1/15
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
minister (v/n)
(n) bộ trưởng, mục sư; (v) chăm sóc, phục vụ, viện trợ
ministerial (adj)
thuộc về bộ trưởng, thuộc về chính phủ hoặc mục sư
ministering (adj)
chăm sóc, giúp đỡ người ốm, người nghèo (ministering angel)
ministrations (n)
sự chăm sóc, sự cứu giúp
ministry (n)
bộ (trong chính phủ), mục vụ
administer (v)
quản lý, điều hành/cấp phát (thuốc), thi hành (pháp luật)
administration (n)
sự quản trị, ban quản trị, chính quyền
administrative (adj)
thuộc về hành chính, quản lý
administratively (adv)
thuộc về hành chính, về mặt quản lý
administrator (n)
người quản lý, quản trị viên
maladministration (n)
sự quản lý tồi tệ, quản lý kém hiệu quả, tham nhũng
diminish (v)
giảm bớt, thu nhỏ, làm suy giảm (về quyền lực, giá trị, kích thước)
undiminished (adj)
không bị suy giảm, vẫn giữ nguyên cường độ
diminution (n)
sự giảm bớt, sự thu nhỏ lại
diminutive (n/adj)
nhỏ xíu, bé tí; tên viết tắt
diminuendo (n/adj/adv)
(thuật ngữ âm nhạc) giảm dần âm lượng