1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
not my forte
ko phải sở trường của tôi
culinary skills
kỹ năng nấu nướng
whip up a meal
nấu nhanh một bữa
straightforward
(a) đơn giản, dễ dàng
seasoning
gia vị
can’t cook to save my life
hoàn toàn ko biết nấu ăn
basic dishes
các món cơ bản
pamper/ spoil (pampered)
(v) nuông chiều (đc nuông chiều)
hands-on experience
kinh nghiệm thực tế
kitchen duty
nhiệm vụ bếp núc
from scratch
làm từ đầu (từ nguyên liệu thô)
rely on
dựa dẫm vào
youngest child
con út
take for granted
coi là điều hiển nhiên
live independently
sống tự lập
take turns
thay phiên nhau
go grocery shopping
đi chợ/ siêu thị mua thực phẩm
do the dishes/ washing up
rửa bát
split the chores
chia sẻ việc nhà
meal prep
chuẩn bị bữa ăn (thường là cbi trước cho cả tuần)
be responsible for
chịu trách nhiệm về
chore
việc vặt/ việc nhà (mang nghĩa nhàm chán)
tedious
tẻ nhạt
time-consuming
tốn tgian
cater to someone’s taste
phục vụ khẩu vị của ai đó
beholden to
chịu ơn/ phụ thuộc vào (ý muốn của người khác)
therapeutic
(a) có tính thư giãn/ trị liệu
step-by-step instructions
(n) hướng dẫn từng bước
didn’t know the first thing about
ko biết 1 tí gì về
master a dish
nấu thành thạo 1 món
trial and error
quá trình thử vài sai (tự học qua thất bại)
follow a recipe
làm theo công thức
guidance
sự hướng dẫn
survival skill
kỹ năng sinh tồn
the first thing that springs to my mind
điều đầu tiên tôi nghĩ đến
claim to fame
điều làm nên tên tuổi/ đặc sản nổi tiếng
scrumptious/ mouth-watering/ delectable
(a) cực kỳ ngon miệng
find its place on the world’s culinary map
có chỗ đứng trên bản đồ ẩm thực tgioi
a signature dish
một món đặc trưng
a combination of
sự kết hợp của
a culinary masterpiece
một kiệt tác ẩm thực
broth
nước dùng hầm xương
fresh rice noodles
bánh phở tươi
thinly sliced beef/ chicken
thịt bò/ gà thái lát mỏng
aromatic herbs/ fresh herbs
rau thơm
garnished with
(v) được trang trí với (trang trí đồ ăn)
a staple food
thực phẩm chính yếu (ăn thường xuyên)
fragrant/ aromatic
(a) thơm, có mùi đặc trưng
light and not fattening
thanh đạm và ko gây béo
nutritious/ packed with nutrients
(a) giàu dinh dưỡng
seasoned
(v) được nêm nếm
savory
(a) đậm đà
rich in flavor
hương vị phong phú
melt in your mouth
tan chảy trong miệng
since I was a little kid/ a toddler
từ khi tôi còn là 1 đứa trẻ
all-time favorite
món yêu thích nhất mọi thời đại
a go-to choice
sự lựa chọn thường xuyên
every nook and cranny
mọi ngóc ngách
original/ authentic taste
hương vị nguyên bản/ chuẩn vị
specialty/ delicacy
(n) đặc sản
on a daily/ regular basis
hàng ngày, thường xuyên
cultural icon
biểu tượng văn hóa
national treasure
quốc bảo/ kho tàng quốc gia
crave for…/ have a craving for…
thèm/ khao khát cái gì
give it a try/ have a bite
thử một lần/ ăn thử một miếng
remind me of my hometown
làm tôi nhớ về quê hương
irresistible
(a) ko thể cưỡng lại được