1/148
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
driving license (I got my DRIVING LICENSE when I was 18.)
(danh từ) bằng lái xe - (Tôi lấy BẰNG LÁI XE năm 18 tuổi.)
file (Put your homework in your FILE.)
(danh từ) bìa hồ sơ, kẹp tài liệu - (Hãy để bài tập vào BÌA HỒ SƠ.)
glasses (I wear GLASSES to watch TV.)
(danh từ) mắt kính - (Tôi đeo MẮT KÍNH khi xem TV.)
laptop (He does all his office work on his LAPTOP.)
(danh từ) máy tính xách tay - (Anh ấy làm việc văn phòng trên MÁY TÍNH XÁCH TAY.)
mobile (Call me on your MOBILE.)
(danh từ) điện thoại di động - (Hãy gọi vào ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG của tôi.)
purse (She has money in her PURSE for the taxi.)
(danh từ) ví cầm tay, ví nữ - (Cô ấy có tiền trong VÍ để đi taxi.)
scissors (She used the SCISSORS to cut the boy's hair.)
(danh từ) cái kéo - (Cô ấy dùng KÉO cắt tóc cho cậu bé.)
stamp (How much is a STAMP for a letter to America?)
(danh từ) con tem - (Một CON TEM gửi thư sang Mỹ giá bao nhiêu?)
ticket (How much are TICKETS for the concert?)
(danh từ) vé - (VÉ xem hòa nhạc giá bao nhiêu?)
tissues (He gave her some TISSUES to dry her eyes.)
(danh từ) khăn giấy - (Anh ấy đưa cho cô ấy ít KHĂN GIẤY lau nước mắt.)
toothbrush (I brush my teeth with an electric TOOTHBRUSH.)
(danh từ) bàn chải đánh răng - (Tôi đánh răng bằng BÀN CHẢI ĐÁNH RĂNG điện.)
wallet (He has a small photo of his children in his WALLET.)
(danh từ) ví nam, bóp tiền - (Anh ấy để ảnh các con trong VÍ.)
black (I write with a BLACK pen.)
(tính từ) màu đen - (Tôi viết bằng bút MÀU ĐEN.)
blue (My sister has BLUE eyes.)
(tính từ) màu xanh dương - (Em gái tôi có mắt MÀU XANH DƯƠNG.)
brown (My brother has BROWN hair.)
(tính từ) màu nâu - (Anh trai tôi có tóc MÀU NÂU.)
green (The light is GREEN, we can go.)
(tính từ) màu xanh lá - (Đèn XANH LÁ rồi, chúng ta đi thôi.)
orange (She likes the ORANGE coat.)
(tính từ) màu cam - (Cô ấy thích chiếc áo khoác MÀU CAM.)
pink (Many types of roses are PINK.)
(tính từ) màu hồng - (Nhiều loài hoa hồng có MÀU HỒNG.)
purple (The plant has a beautiful PURPLE flower.)
(tính từ) màu tím - (Cây này có một bông hoa MÀU TÍM rất đẹp.)
red (We painted the door bright RED.)
(tính từ) màu đỏ - (Chúng tôi sơn cửa MÀU ĐỎ tươi.)
white (He drives a WHITE car.)
(tính từ) màu trắng - (Anh ấy lái một chiếc xe MÀU TRẮNG.)
yellow (The children wear YELLOW coats in the rain.)
(tính từ) màu vàng - (Bọn trẻ mặc áo mưa MÀU VÀNG.)
America (We live in AMERICA.)
(danh từ) nước Mỹ - (Chúng tôi sống ở NƯỚC MỸ.)
American (He is an AMERICAN student.)
(danh từ / tính từ) người Mỹ, thuộc nước Mỹ - (Cậu ấy là một học sinh NGƯỜI MỸ.)
Argentina (Messi is from ARGENTINA.)
(danh từ) nước Argentina - (Messi đến từ ARGENTINA.)
Argentinian (She loves ARGENTINIAN food.)
(danh từ / tính từ) người Argentina, thuộc Argentina - (Cô ấy thích món ăn ARGENTINA.)
Australia (Kangaroos live in AUSTRALIA.)
(danh từ) nước Úc - (Chuột túi sống ở NƯỚC ÚC.)
Australian (My teacher is AUSTRALIAN.)
(danh từ / tính từ) người Úc, thuộc nước Úc - (Giáo viên của tôi là NGƯỜI ÚC.)
Brazil (They travel to BRAZIL.)
(danh từ) nước Brazil - (Họ đi du lịch đến BRAZIL.)
Brazilian (I like BRAZILIAN music.)
(danh từ / tính từ) người Brazil, thuộc Brazil - (Tôi thích âm nhạc BRAZIL.)
China (Beijing is in CHINA.)
(danh từ) nước Trung Quốc - (Bắc Kinh nằm ở TRUNG QUỐC.)
Chinese (She speaks CHINESE.)
(danh từ / tính từ) người Trung Quốc, tiếng Trung - (Cô ấy nói TIẾNG TRUNG.)
Colombia (Coffee from COLOMBIA is great.)
(danh từ) nước Colombia - (Cà phê COLOMBIA rất ngon.)
Colombian (He is a COLOMBIAN singer.)
(danh từ / tính từ) người Colombia, thuộc Colombia - (Anh ấy là ca sĩ NGƯỜI COLOMBIA.)
France (Paris is in FRANCE.)
(danh từ) nước Pháp - (Paris ở NƯỚC PHÁP.)
French (I am learning FRENCH.)
(danh từ / tính từ) người Pháp, tiếng Pháp - (Tôi đang học TIẾNG PHÁP.)
Germany (Berlin is in GERMANY.)
(danh từ) nước Đức - (Berlin ở NƯỚC ĐỨC.)
German (He drives a GERMAN car.)
(danh từ / tính từ) người Đức, tiếng Đức - (Anh ấy lái xe hơi CỦA ĐỨC.)
Greece (We visit GREECE in summer.)
(danh từ) nước Hy Lạp - (Chúng tôi đi HY LẠP vào mùa hè.)
Greek (I like GREEK yogurt.)
(danh từ / tính từ) người Hy Lạp, tiếng Hy Lạp - (Tôi thích sữa chua HY LẠP.)
Italy (Rome is in ITALY.)
(danh từ) nước Ý - (Rome nằm ở NƯỚC Ý.)
Italian (I love ITALIAN food.)
(danh từ / tính từ) người Ý, tiếng Ý - (Tôi rất thích MÓN Ý.)
Mexico (Tacos are from MEXICO.)
(danh từ) nước Mexico - (Món taco đến từ MEXICO.)
Mexican (She has a MEXICAN hat.)
(danh từ / tính từ) người Mexico, thuộc Mexico - (Cô ấy đội một chiếc nón MEXICO.)
Poland (Warsaw is in POLAND.)
(danh từ) nước Ba Lan - (Warsaw ở BA LAN.)
Polish (My friend is POLISH.)
(danh từ / tính từ) người Ba Lan, tiếng Ba Lan - (Bạn tôi là NGƯỜI BA LAN.)
Portugal (Lisbon is in PORTUGAL.)
(danh từ) nước Bồ Đào Nha - (Lisbon ở BỒ ĐÀO NHA.)
Portuguese (They speak PORTUGUESE.)
(danh từ / tính từ) người Bồ Đào Nha, tiếng Bồ Đào Nha - (Họ nói TIẾNG BỒ ĐÀO NHA.)
Russia (Moscow is in RUSSIA.)
(danh từ) nước Nga - (Moscow ở NƯỚC NGA.)
Russian (She reads a RUSSIAN book.)
(danh từ / tính từ) người Nga, tiếng Nga - (Cô ấy đọc một cuốn sách TIẾNG NGA.)
Scotland (Edinburgh is in SCOTLAND.)
(danh từ) xứ Scotland - (Edinburgh nằm ở XỨ SCOTLAND.)
Scottish (He plays SCOTTISH music.)
(danh từ / tính từ) người Scotland, thuộc Scotland - (Anh ấy chơi NHẠC SCOTLAND.)
South Africa (Lions live in SOUTH AFRICA.)
(danh từ) nước Nam Phi - (Sư tử sống ở NAM PHI.)
South African (She is a SOUTH AFRICAN doctor.)
(danh từ / tính từ) người Nam Phi, thuộc Nam Phi - (Cô ấy là bác sĩ NGƯỜI NAM PHI.)
Turkey (Istanbul is in TURKEY.)
(danh từ) nước Thổ Nhĩ Kỳ - (Istanbul ở THỔ NHĨ KỲ.)
Turkish (I drink TURKISH tea.)
(danh từ / tính từ) người Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ - (Tôi uống TRÀ THỔ NHĨ KỲ.)
Vietnam (Hanoi is in VIETNAM.)
(danh từ) nước Việt Nam - (Hà Nội ở VIỆT NAM.)
Vietnamese (Pho is a VIETNAMESE dish.)
(danh từ / tính từ) người Việt Nam, tiếng Việt - (Phở là một món ăn VIỆT NAM.)