Speakout A2 Lead-in & Unit 1 Vocab

0.0(0)
Studied by 9 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/148

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:58 AM on 9/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

149 Terms

1
New cards

driving license (I got my DRIVING LICENSE when I was 18.)

(danh từ) bằng lái xe - (Tôi lấy BẰNG LÁI XE năm 18 tuổi.)

2
New cards

file (Put your homework in your FILE.)

(danh từ) bìa hồ sơ, kẹp tài liệu - (Hãy để bài tập vào BÌA HỒ SƠ.)

3
New cards

glasses (I wear GLASSES to watch TV.)

(danh từ) mắt kính - (Tôi đeo MẮT KÍNH khi xem TV.)

4
New cards

laptop (He does all his office work on his LAPTOP.)

(danh từ) máy tính xách tay - (Anh ấy làm việc văn phòng trên MÁY TÍNH XÁCH TAY.)

5
New cards

mobile (Call me on your MOBILE.)

(danh từ) điện thoại di động - (Hãy gọi vào ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG của tôi.)

6
New cards

purse (She has money in her PURSE for the taxi.)

(danh từ) ví cầm tay, ví nữ - (Cô ấy có tiền trong VÍ để đi taxi.)

7
New cards

scissors (She used the SCISSORS to cut the boy's hair.)

(danh từ) cái kéo - (Cô ấy dùng KÉO cắt tóc cho cậu bé.)

8
New cards

stamp (How much is a STAMP for a letter to America?)

(danh từ) con tem - (Một CON TEM gửi thư sang Mỹ giá bao nhiêu?)

9
New cards

ticket (How much are TICKETS for the concert?)

(danh từ) vé - (VÉ xem hòa nhạc giá bao nhiêu?)

10
New cards

tissues (He gave her some TISSUES to dry her eyes.)

(danh từ) khăn giấy - (Anh ấy đưa cho cô ấy ít KHĂN GIẤY lau nước mắt.)

11
New cards

toothbrush (I brush my teeth with an electric TOOTHBRUSH.)

(danh từ) bàn chải đánh răng - (Tôi đánh răng bằng BÀN CHẢI ĐÁNH RĂNG điện.)

12
New cards

wallet (He has a small photo of his children in his WALLET.)

(danh từ) ví nam, bóp tiền - (Anh ấy để ảnh các con trong VÍ.)

13
New cards

black (I write with a BLACK pen.)

(tính từ) màu đen - (Tôi viết bằng bút MÀU ĐEN.)

14
New cards

blue (My sister has BLUE eyes.)

(tính từ) màu xanh dương - (Em gái tôi có mắt MÀU XANH DƯƠNG.)

15
New cards

brown (My brother has BROWN hair.)

(tính từ) màu nâu - (Anh trai tôi có tóc MÀU NÂU.)

16
New cards

green (The light is GREEN, we can go.)

(tính từ) màu xanh lá - (Đèn XANH LÁ rồi, chúng ta đi thôi.)

17
New cards

orange (She likes the ORANGE coat.)

(tính từ) màu cam - (Cô ấy thích chiếc áo khoác MÀU CAM.)

18
New cards

pink (Many types of roses are PINK.)

(tính từ) màu hồng - (Nhiều loài hoa hồng có MÀU HỒNG.)

19
New cards

purple (The plant has a beautiful PURPLE flower.)

(tính từ) màu tím - (Cây này có một bông hoa MÀU TÍM rất đẹp.)

20
New cards

red (We painted the door bright RED.)

(tính từ) màu đỏ - (Chúng tôi sơn cửa MÀU ĐỎ tươi.)

21
New cards

white (He drives a WHITE car.)

(tính từ) màu trắng - (Anh ấy lái một chiếc xe MÀU TRẮNG.)

22
New cards

yellow (The children wear YELLOW coats in the rain.)

(tính từ) màu vàng - (Bọn trẻ mặc áo mưa MÀU VÀNG.)

23
New cards

America (We live in AMERICA.)

(danh từ) nước Mỹ - (Chúng tôi sống ở NƯỚC MỸ.)

24
New cards

American (He is an AMERICAN student.)

(danh từ / tính từ) người Mỹ, thuộc nước Mỹ - (Cậu ấy là một học sinh NGƯỜI MỸ.)

25
New cards

Argentina (Messi is from ARGENTINA.)

(danh từ) nước Argentina - (Messi đến từ ARGENTINA.)

26
New cards

Argentinian (She loves ARGENTINIAN food.)

(danh từ / tính từ) người Argentina, thuộc Argentina - (Cô ấy thích món ăn ARGENTINA.)

27
New cards

Australia (Kangaroos live in AUSTRALIA.)

(danh từ) nước Úc - (Chuột túi sống ở NƯỚC ÚC.)

28
New cards

Australian (My teacher is AUSTRALIAN.)

(danh từ / tính từ) người Úc, thuộc nước Úc - (Giáo viên của tôi là NGƯỜI ÚC.)

29
New cards

Brazil (They travel to BRAZIL.)

(danh từ) nước Brazil - (Họ đi du lịch đến BRAZIL.)

30
New cards

Brazilian (I like BRAZILIAN music.)

(danh từ / tính từ) người Brazil, thuộc Brazil - (Tôi thích âm nhạc BRAZIL.)

31
New cards

China (Beijing is in CHINA.)

(danh từ) nước Trung Quốc - (Bắc Kinh nằm ở TRUNG QUỐC.)

32
New cards

Chinese (She speaks CHINESE.)

(danh từ / tính từ) người Trung Quốc, tiếng Trung - (Cô ấy nói TIẾNG TRUNG.)

33
New cards

Colombia (Coffee from COLOMBIA is great.)

(danh từ) nước Colombia - (Cà phê COLOMBIA rất ngon.)

34
New cards

Colombian (He is a COLOMBIAN singer.)

(danh từ / tính từ) người Colombia, thuộc Colombia - (Anh ấy là ca sĩ NGƯỜI COLOMBIA.)

35
New cards

France (Paris is in FRANCE.)

(danh từ) nước Pháp - (Paris ở NƯỚC PHÁP.)

36
New cards

French (I am learning FRENCH.)

(danh từ / tính từ) người Pháp, tiếng Pháp - (Tôi đang học TIẾNG PHÁP.)

37
New cards

Germany (Berlin is in GERMANY.)

(danh từ) nước Đức - (Berlin ở NƯỚC ĐỨC.)

38
New cards

German (He drives a GERMAN car.)

(danh từ / tính từ) người Đức, tiếng Đức - (Anh ấy lái xe hơi CỦA ĐỨC.)

39
New cards

Greece (We visit GREECE in summer.)

(danh từ) nước Hy Lạp - (Chúng tôi đi HY LẠP vào mùa hè.)

40
New cards

Greek (I like GREEK yogurt.)

(danh từ / tính từ) người Hy Lạp, tiếng Hy Lạp - (Tôi thích sữa chua HY LẠP.)

41
New cards

Italy (Rome is in ITALY.)

(danh từ) nước Ý - (Rome nằm ở NƯỚC Ý.)

42
New cards

Italian (I love ITALIAN food.)

(danh từ / tính từ) người Ý, tiếng Ý - (Tôi rất thích MÓN Ý.)

43
New cards

Mexico (Tacos are from MEXICO.)

(danh từ) nước Mexico - (Món taco đến từ MEXICO.)

44
New cards

Mexican (She has a MEXICAN hat.)

(danh từ / tính từ) người Mexico, thuộc Mexico - (Cô ấy đội một chiếc nón MEXICO.)

45
New cards

Poland (Warsaw is in POLAND.)

(danh từ) nước Ba Lan - (Warsaw ở BA LAN.)

46
New cards

Polish (My friend is POLISH.)

(danh từ / tính từ) người Ba Lan, tiếng Ba Lan - (Bạn tôi là NGƯỜI BA LAN.)

47
New cards

Portugal (Lisbon is in PORTUGAL.)

(danh từ) nước Bồ Đào Nha - (Lisbon ở BỒ ĐÀO NHA.)

48
New cards

Portuguese (They speak PORTUGUESE.)

(danh từ / tính từ) người Bồ Đào Nha, tiếng Bồ Đào Nha - (Họ nói TIẾNG BỒ ĐÀO NHA.)

49
New cards

Russia (Moscow is in RUSSIA.)

(danh từ) nước Nga - (Moscow ở NƯỚC NGA.)

50
New cards

Russian (She reads a RUSSIAN book.)

(danh từ / tính từ) người Nga, tiếng Nga - (Cô ấy đọc một cuốn sách TIẾNG NGA.)

51
New cards

Scotland (Edinburgh is in SCOTLAND.)

(danh từ) xứ Scotland - (Edinburgh nằm ở XỨ SCOTLAND.)

52
New cards

Scottish (He plays SCOTTISH music.)

(danh từ / tính từ) người Scotland, thuộc Scotland - (Anh ấy chơi NHẠC SCOTLAND.)

53
New cards

South Africa (Lions live in SOUTH AFRICA.)

(danh từ) nước Nam Phi - (Sư tử sống ở NAM PHI.)

54
New cards

South African (She is a SOUTH AFRICAN doctor.)

(danh từ / tính từ) người Nam Phi, thuộc Nam Phi - (Cô ấy là bác sĩ NGƯỜI NAM PHI.)

55
New cards

Turkey (Istanbul is in TURKEY.)

(danh từ) nước Thổ Nhĩ Kỳ - (Istanbul ở THỔ NHĨ KỲ.)

56
New cards

Turkish (I drink TURKISH tea.)

(danh từ / tính từ) người Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ - (Tôi uống TRÀ THỔ NHĨ KỲ.)

57
New cards

Vietnam (Hanoi is in VIETNAM.)

(danh từ) nước Việt Nam - (Hà Nội ở VIỆT NAM.)

58
New cards

Vietnamese (Pho is a VIETNAMESE dish.)

(danh từ / tính từ) người Việt Nam, tiếng Việt - (Phở là một món ăn VIỆT NAM.)

59
New cards
driver (She is a taxi DRIVER in London.)
(danh từ) tài xế - (Cô ấy là TÀI XẾ taxi ở London.)
60
New cards
player (He is a football PLAYER from Spain.)
(danh từ) cầu thủ, người chơi - (Anh ấy là CẦU THỦ bóng đá đến từ Tây Ban Nha.)
61
New cards
manager (She is the supermarket MANAGER.)
(danh từ) người quản lý - (Cô ấy là QUẢN LÝ siêu thị.)
62
New cards
student (There are twenty STUDENTS in my English class.)
(danh từ) học sinh, sinh viên - (Có hai mươi HỌC SINH trong lớp tiếng Anh của tôi.)
63
New cards
worker (We need more WORKERS in this company.)
(danh từ) công nhân, người lao động - (Chúng tôi cần thêm CÔNG NHÂN trong công ty này.)
64
New cards
actor (He is the ACTOR who played Mercutio in Romeo and Juliet.)
(danh từ) diễn viên nam - (Anh ấy là DIỄN VIÊN đóng vai Mercutio trong Romeo và Juliet.)
65
New cards
digital designer (Serena has a job as a DIGITAL DESIGNER in an advertising company.)
(danh từ) nhà thiết kế đồ họa kỹ thuật số - (Serena làm NHÀ THIẾT KẾ KỸ THUẬT SỐ tại một công ty quảng cáo.)
66
New cards
doctor (She looks very ill - please call a DOCTOR.)
(danh từ) bác sĩ - (Cô ấy trông rất mệt - hãy gọi BÁC SĨ giúp.)
67
New cards
engineer (He is an ENGINEER with an oil company.)
(danh từ) kỹ sư - (Anh ấy là KỸ SƯ cho một công ty dầu khí.)
68
New cards
lawyer (I won't answer any questions - I want to speak to my LAWYER.)
(danh từ) luật sư - (Tôi sẽ không trả lời câu hỏi nào - tôi muốn nói chuyện với LUẬT SƯ của mình.)
69
New cards
nurse (She worked for 10 years as a NURSE in the local hospital.)
(danh từ) y tá - (Cô ấy đã làm Y TÁ 10 năm ở bệnh viện địa phương.)
70
New cards
pilot (She's a PILOT for a national airline.)
(danh từ) phi công - (Cô ấy là PHI CÔNG cho một hãng hàng không quốc gia.)
71
New cards
police officer (A POLICE OFFICER stopped the car and spoke to the driver.)
(danh từ) cảnh sát, công an - (Một CẢNH SÁT đã dừng xe và nói chuyện với tài xế.)
72
New cards
politician (He is a POLITICIAN in the Liberal Party.)
(danh từ) chính trị gia - (Ông ấy là một CHÍNH TRỊ GIA của Đảng Tự do.)
73
New cards
retired (I RETIRED at the age of 65.)
(tính từ) đã nghỉ hưu - (Tôi ĐÃ NGHỈ HƯU ở tuổi 65.)
74
New cards
scientist (SCIENTISTS are looking for a cure for cancer.)
(danh từ) nhà khoa học - (Các NHÀ KHOA HỌC đang tìm phương thuốc chữa bệnh ung thư.)
75
New cards
shop assistant (The SHOP ASSISTANT in the shoe shop was very helpful.)
(danh từ) nhân viên bán hàng - (NHÂN VIÊN BÁN HÀNG ở tiệm giày rất nhiệt tình.)
76
New cards
singer (He was a famous pop SINGER in the 1990s.)
(danh từ) ca sĩ - (Ông từng là một CA SĨ nhạc pop nổi tiếng vào những năm 1990.)
77
New cards
unemployed (I was UNEMPLOYED for a year and then I got a job as a driver.)
(tính từ) thất nghiệp - (Tôi đã THẤT NGHIỆP một năm trước khi tìm được việc làm tài xế.)
78
New cards
writer (My favourite WRITER is Maya Angelou.)
(danh từ) nhà văn - (NHÀ VĂN yêu thích của tôi là Maya Angelou.)
79
New cards
get up early (I GET UP EARLY every day at about six.)
(cụm từ) thức dậy sớm - (Tôi THỨC DẬY SỚM mỗi ngày vào khoảng sáu giờ.)
80
New cards
get up at 11 (At the weekend he GETS UP AT 11.)
(cụm từ) thức dậy lúc 11 giờ - (Vào cuối tuần anh ấy THỨC DẬY LÚC 11 GIỜ.)
81
New cards
get up late (On Sundays we GET UP LATE.)
(cụm từ) thức dậy trễ - (Vào các ngày Chủ Nhật, chúng tôi THỨC DẬY TRỄ.)
82
New cards
go out a lot (She GOES OUT A LOT with her friends in the evenings.)
(cụm từ) đi chơi nhiều - (Cô ấy ĐI CHƠI NHIỀU với bạn bè vào buổi tối.)
83
New cards
go to bed late (She WENT TO BED VERY LATE last night.)
(cụm từ) đi ngủ trễ - (Tối qua cô ấy ĐI NGỦ RẤT TRỄ.)
84
New cards
go running (In summer they like to GO RUNNING on the beach.)
(cụm từ) đi chạy bộ - (Vào mùa hè họ thích ĐI CHẠY BỘ trên bãi biển.)
85
New cards
have a car (He HAS A CAR and sometimes he drives to work.)
(cụm từ) có xe hơi - (Anh ấy CÓ XE HƠI và thỉnh thoảng lái xe đi làm.)
86
New cards
have a lot of money (Jay's parents HAVE A LOT OF MONEY.)
(cụm từ) có nhiều tiền - (Bố mẹ của Jay CÓ RẤT NHIỀU TIỀN.)
87
New cards
have two sisters (He HAS TWO SISTERS, Anya and Lina.)
(cụm từ) có hai chị em gái - (Anh ấy CÓ HAI CHỊ EM GÁI, Anya và Lina.)
88
New cards
live in a village (They LIVE IN a little VILLAGE in Scotland.)
(cụm từ) sống ở làng quê - (Họ SỐNG Ở một NGÔI LÀNG nhỏ tại Scotland.)
89
New cards
live with friends (My brother LIVES in an apartment WITH FRIENDS.)
(cụm từ) sống cùng bạn bè - (Anh trai tôi SỐNG trong căn hộ CÙNG BẠN BÈ.)
90
New cards
live alone (I LIVE ALONE in a little house by the sea.)
(cụm từ) sống một mình - (Tôi SỐNG MỘT MÌNH trong căn nhà nhỏ gần biển.)
91
New cards
play the guitar (Pedro PLAYS THE GUITAR really well.)
(cụm từ) chơi đàn ghi-ta - (Pedro CHƠI ĐÀN GHI-TA rất cừ.)
92
New cards
play in a band (At the weekend I PLAY IN A BAND.)
(cụm từ) chơi trong ban nhạc - (Vào cuối tuần tôi CHƠI TRONG MỘT BAN NHẠC.)
93
New cards
play tennis (In summer I like to PLAY TENNIS with my friends.)
(cụm từ) chơi quần vợt - (Vào mùa hè tôi thích CHƠI QUẦN VỢT cùng bạn bè.)
94
New cards
study Italian (Emil IS STUDYING ITALIAN because he wants to work in Italy.)
(cụm từ) học tiếng Ý - (Emil ĐANG HỌC TIẾNG Ý vì anh ấy muốn làm việc tại Ý.)
95
New cards
study hard (I AM STUDYING HARD so I can pass my exams.)
(cụm từ) học tập chăm chỉ - (Tôi ĐANG HỌC CHĂM CHỈ để thi đỗ.)
96
New cards
study every day (I STUDY English for an hour EVERY DAY.)
(cụm từ) học mỗi ngày - (Tôi HỌC tiếng Anh một tiếng MỖI NGÀY.)
97
New cards
teach students (We TEACH STUDENTS from many different countries.)
(cụm từ) dạy học sinh - (Chúng tôi DẠY HỌC SINH từ nhiều quốc gia khác nhau.)
98
New cards
teach at university (He TEACHES engineering AT UNIVERSITY.)
(cụm từ) dạy ở trường đại học - (Thầy ấy DẠY kỹ thuật TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC.)
99
New cards
teach English (He TEACHES ENGLISH to Spanish students.)
(cụm từ) dạy tiếng Anh - (Anh ấy DẠY TIẾNG ANH cho học sinh Tây Ban Nha.)
100
New cards
work in a theatre (I want to WORK IN A THEATRE as a set designer.)
(cụm từ) làm việc ở nhà hát - (Tôi muốn LÀM VIỆC Ở NHÀ HÁT với vai trò thiết kế sân khấu.)