1/140
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
漂亮
đẹp
照片
ảnh chụp
照相
chụp ảnh
張
lượng từ ảnh
誰
ai?
姐姐
chị gái
妹妹
em gái
名字
tên
兄弟姐妹
ạnh chị em
週末
cuối tuần
音樂
nhạc
運動
vận động
網球
tennis
籃球
bóng rổ
棒球
bóng chày
踢足球
đá bóng
早上
buổi sáng
晚上
buổi tối
電影
phim điện ảnh
電視
TV
電腦
máy tính
比賽
trận đấu
今天
hôm nay
明天
ngày mai
昨天
hôm qua
一共
tổng cộng
多少
bao nhiêu
錢
tiền
老闆
ông chủ
老師
giáo viên
買
mua
賣
bán
微博
lò vi sóng
外帶
mang về
內用
ăn tại chỗ
百
trăm
千
nghìn
塊
lượng từ tiền
支
lượng từ điện thoại
手機
điện thoại
新
mới
舊
cũ
上網
lên mạng
便宜
rẻ
真
thực tế
少
một vài
最
nhất
知道
biết
一定
nhất định
辣
cay
怕
sợ
所以
vì thế
自已
tự mình
甜點
đồ ngọt
不錯
không tệ
教
dạy
有一點
một chút
遠
xa
風景
phong cảnh
地方
nơi chốn
附近
gần
學校
trường học
學生
học sinh
大學
trường đại học
方便
thuận tiện
外邊
bên ngoài
裡面
bên trong
旁邊
đằng trước
後面
đằng sau
商店
cửa hàng
左邊
bên trái
右邊
bên phải
懂
lượng từ chỉ tòa nhà
大樓
nhà cao tầng
宿舍
kí túc xá
教室
lớp học
見面
gặp mặt
中午
buổi trưa
銀行
ngân hàng
下次
lần tới
午餐
ăn trưa
結束
kết thúc
有意思
thú vị
火車
tàu hỏa
高鐵
tàu cao tốc
快
nhanh vl
慢
chậm vl
非常
rất
但是
nhưng
舒服
thoải mái
或是
hoặc là
參觀
tham quan
騎
lượng từ chỉ xe 2 bánh
捷運
tàu điện ngầm
游泳
bơi
開始
bắt đầu
機車
xe máy
捷運
tàu điện
公車
xe bus
不行
không được