1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
résumé
(n) sơ yếu lý lịch (CV, curriculum vitae)

opening
(n) vị trí trống (job opening)/ lễ khai trương

applicant
ứng viên. SYN: candidate

applianece (n)
thiết bị, dụng cụ
application (n)
đơn xin việc, sự ứng dụng
be qualified for
đủ điều kiện cho
candidate
(n.) ứng viên. SYN: applicant
> highly qualified
rất đủ điều kiện, năng lực
profession
(n.) nghề nghiệp. SYN: occupation, job, career
professionally
(adv.) một cách thành thạo, chuyên nghiệp
interview
(n.) cuộc phỏng vấn
(v.) phỏng vấn
training
(n) sự đào tạo, huấn luyện
reference materials
tài liệu tham khảo
aspects of labor law
các khía cạnh của luật lao động
apply for a position
ứng tuyển cho một vị trí
impressed
(adj) có ấn tượng (nói về cảm xúc người bị ấn tượng)
impressive
(adj) gây xúc động (nói về đối tượng gợi lên cảm xúc)
be eligible for compensation
đủ điều kiện nhận bồi thường
identification
(n.) chứng minh nhân dân, sự nhận diện
requirement
(n.) điều kiện cần thiết/ yêu cầu

meet
(v) đáp ứng (yêu cầu, điều kiện)
meet one's needs
đáp ứng nhu cầu của ai đó
meet requirements
đáp ứng các yêu cầu/đòi hỏi
meet expections
thỏa mãn mong đợi
qualified
(adj) đủ điều kiện, đủ năng lực . SYN: certified
qualifications for
tiêu chuẩn (phẩm chất, năng lực) cho
confidence
( n.) sự tự tin,lòng tin tưởng, sự tin cậy
> show/ express confidence in
thể hiện sự tự tin về
confidence in
tin chắc, tự tin về điều gì
in confidence
bí mật
highly
(adv) tốt, cao, hết sức
> highly recommended
rất được khuyến khích
> highly competent
rất có khả năng
> highlycompetitive
có tính cạnh tranh cao
> highly profitable
rất có lợi, lợi nhuận cao
professional (adj/n)
(adj.) chuyên nghiệp, lành nghề, có tính chuyên môn
(n) chuyên gia
hire
(v) thuê, tuyển dụng. SYN: recruit, employ
on-the-job training
đào tạo trực tiếp tại chỗ làm
reference
(n.) sự tham khảo, sự giới thiệu
position
(n.) vị trí, chức vụ.
(v) định vị, sắp xếp
secretary
thư ký, bí thư
achievement
(n) thành tích, thành tựu, sự đạt được

assistant
trợ lý
excellent
(adj.) xuất sắc, vượt trội, ưu tú
> excel at (v.): xuất sắc về
eligible/ ineligible
(adj) có đủ tư cách, thích hợp>không đủ tư cách
eligibility(n)
(n) sự thích hợp, việc đủ tư cách
paid holiday
Nghỉ phép có lương
be eligible for membership
Đủ điều kiện làm hội viên
be eligible for position
đủ điều kiện được thăng chức
be eligible to do sth
đủ tư cách để làm gì
identify
(v) xác định, nhận diện, nhận ra
Đang học (19)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!