Thẻ ghi nhớ: HACKER TOEIC VOCAB - DAY 1 (1) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:54 AM on 7/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

52 Terms

1
New cards

résumé

(n) sơ yếu lý lịch (CV, curriculum vitae)

<p>(n) sơ yếu lý lịch (CV, curriculum vitae)</p>
2
New cards

opening

(n) vị trí trống (job opening)/ lễ khai trương

<p>(n) vị trí trống (job opening)/ lễ khai trương</p>
3
New cards

applicant

ứng viên. SYN: candidate

<p>ứng viên. SYN: candidate</p>
4
New cards

applianece (n)

thiết bị, dụng cụ

5
New cards

application (n)

đơn xin việc, sự ứng dụng

6
New cards

be qualified for

đủ điều kiện cho

7
New cards

candidate

(n.) ứng viên. SYN: applicant

8
New cards

> highly qualified

rất đủ điều kiện, năng lực

9
New cards

profession

(n.) nghề nghiệp. SYN: occupation, job, career

10
New cards

professionally

(adv.) một cách thành thạo, chuyên nghiệp

11
New cards

interview

(n.) cuộc phỏng vấn

(v.) phỏng vấn

12
New cards

training

(n) sự đào tạo, huấn luyện

13
New cards

reference materials

tài liệu tham khảo

14
New cards

aspects of labor law

các khía cạnh của luật lao động

15
New cards

apply for a position

ứng tuyển cho một vị trí

16
New cards

impressed

(adj) có ấn tượng (nói về cảm xúc người bị ấn tượng)

17
New cards

impressive

(adj) gây xúc động (nói về đối tượng gợi lên cảm xúc)

18
New cards

be eligible for compensation

đủ điều kiện nhận bồi thường

19
New cards

identification

(n.) chứng minh nhân dân, sự nhận diện

20
New cards

requirement

(n.) điều kiện cần thiết/ yêu cầu

<p>(n.) điều kiện cần thiết/ yêu cầu</p>
21
New cards

meet

(v) đáp ứng (yêu cầu, điều kiện)

22
New cards

meet one's needs

đáp ứng nhu cầu của ai đó

23
New cards

meet requirements

đáp ứng các yêu cầu/đòi hỏi

24
New cards

meet expections

thỏa mãn mong đợi

25
New cards

qualified

(adj) đủ điều kiện, đủ năng lực . SYN: certified

26
New cards

qualifications for

tiêu chuẩn (phẩm chất, năng lực) cho

27
New cards

confidence

( n.) sự tự tin,lòng tin tưởng, sự tin cậy

28
New cards

> show/ express confidence in

thể hiện sự tự tin về

29
New cards

confidence in

tin chắc, tự tin về điều gì

30
New cards

in confidence

bí mật

31
New cards

highly

(adv) tốt, cao, hết sức

32
New cards

> highly recommended

rất được khuyến khích

33
New cards

> highly competent

rất có khả năng

34
New cards

> highlycompetitive

có tính cạnh tranh cao

35
New cards

> highly profitable

rất có lợi, lợi nhuận cao

36
New cards

professional (adj/n)

(adj.) chuyên nghiệp, lành nghề, có tính chuyên môn

(n) chuyên gia

37
New cards

hire

(v) thuê, tuyển dụng. SYN: recruit, employ

38
New cards

on-the-job training

đào tạo trực tiếp tại chỗ làm

39
New cards

reference

(n.) sự tham khảo, sự giới thiệu

40
New cards

position

(n.) vị trí, chức vụ.

(v) định vị, sắp xếp

41
New cards

secretary

thư ký, bí thư

42
New cards

achievement

(n) thành tích, thành tựu, sự đạt được

<p>(n) thành tích, thành tựu, sự đạt được</p>
43
New cards

assistant

trợ lý

44
New cards

excellent

(adj.) xuất sắc, vượt trội, ưu tú

> excel at (v.): xuất sắc về

45
New cards

eligible/ ineligible

(adj) có đủ tư cách, thích hợp>không đủ tư cách

46
New cards

eligibility(n)

(n) sự thích hợp, việc đủ tư cách

47
New cards

paid holiday

Nghỉ phép có lương

48
New cards

be eligible for membership

Đủ điều kiện làm hội viên

49
New cards

be eligible for position

đủ điều kiện được thăng chức

50
New cards

be eligible to do sth

đủ tư cách để làm gì

51
New cards

identify

(v) xác định, nhận diện, nhận ra

52
New cards

Đang học (19)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!