1/17
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bù shǎo: kh ít , khá nhiều ( nói về thứ gì đó đáng kể )
不少
yǒumíng:nổi tiếng
有名
shuō: nói
説
xiǎochī: món ăn nhẹ
小吃
niúròu: bò
牛肉
zhēn:really
真
hǎochī: delicious
好吃
miàn: mì
麵
niúròu miàn
牛肉麵
xiǎolóngbāo
小籠包
chòu dòufǔ
抽豆腐
zuì: most
最
tāng: canh
湯
diàn: shop, store
店
zhīdào: know
知道
yídìng:nhất định
一定
wǎn: tô
碗
zhème: vì vậy, rất = nghĩa với so trong tiếng anh
這麼