Unit 2: Generation Gap - Vocabulary List

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Bộ thẻ từ vựng dựa trên danh sách từ Unit 2: Generation Gap, bao gồm các từ liên quan đến gia đình, văn hóa, và sự khác biệt giữa các thế hệ.

Last updated 12:58 PM on 8/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

experiment

cuộc thử nghiệm; cuộc thí nghiệm/ thí nghiệm, thử nghiệm

2
New cards

platform

sân ga, bục, nền tảng

3
New cards

hire

thuê

4
New cards

immigrate

nhập cư

5
New cards

immigrant

người nhập cư

6
New cards

immigration

sự nhập cư

7
New cards

traditional

mang tính truyền thống

8
New cards

view

quan điểm/ nhìn, quan sát

9
New cards

traditional view

quan điểm truyền thống

10
New cards

culture

văn hóa, nền văn hóa

11
New cards

cultural value

giá trị văn hoá

12
New cards

household chore

việc nhà, công việc thường ngày

13
New cards

control

sự kiểm soát, quyền lực điều hành/ kiểm soát, điều khiển

14
New cards

limit

giới hạn, mức độ tối đa/ giới hạn, hạn chế

15
New cards

screen time

thời gian trên màn hình

16
New cards

upset

làm ai buồn, khó chịu/ buồn bã, lo lắng, khó chịu

17
New cards

strict

nghiêm khắc, nghiêm ngặt

18
New cards

individualism

chủ nghĩa cá nhân

19
New cards

freedom

tự do

20
New cards

competition

cuộc thi; sự cạnh tranh

21
New cards

permission

sự cho phép, giấy phép

22
New cards

confidence

sự tự tin, lòng tin

23
New cards

generate

tạo ra; phát ra

24
New cards

generation

thế hệ

25
New cards

generation gap

khoảng cách thế hệ

26
New cards

differentiate

phân biệt

27
New cards

generational difference

sự khác biệt giữa các thế hệ

28
New cards

belief

niềm tin, tín ngưỡng

29
New cards

behavior

hành vi, cách cư xử

30
New cards

nuclear family

gia đình gồm 2 thế hệ

31
New cards

extended family

đại gia đình

32
New cards

argument

sự cãi nhau, cuộc tranh luận

33
New cards

gender

giống, giới tính

34
New cards

conflict

sự xung đột, cuộc xung đột/ mâu thuẫn, xung đột

35
New cards

characteristic

đặc điểm/ điển hình, đặc trưng

36
New cards

breadwinner

trụ cột gia đình

37
New cards

common

thông thường, phổ biến

38
New cards

influence

sự ảnh hưởng/ ảnh hưởng, tác động

39
New cards

economic

thuộc về kinh tế

40
New cards

economical

tiết kiệm

41
New cards

economy

nền kinh tế

42
New cards

social media

mạng xã hội

43
New cards

critical

phê phán, chỉ trích

44
New cards

curiosity

tính ham hiểu biết, tình tò mò

45
New cards

digital native

chuyên gia về kỹ thuật số

46
New cards

electronic device

thiết bị điện tử