1/45
Bộ thẻ từ vựng dựa trên danh sách từ Unit 2: Generation Gap, bao gồm các từ liên quan đến gia đình, văn hóa, và sự khác biệt giữa các thế hệ.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
experiment
cuộc thử nghiệm; cuộc thí nghiệm/ thí nghiệm, thử nghiệm
platform
sân ga, bục, nền tảng
hire
thuê
immigrate
nhập cư
immigrant
người nhập cư
immigration
sự nhập cư
traditional
mang tính truyền thống
view
quan điểm/ nhìn, quan sát
traditional view
quan điểm truyền thống
culture
văn hóa, nền văn hóa
cultural value
giá trị văn hoá
household chore
việc nhà, công việc thường ngày
control
sự kiểm soát, quyền lực điều hành/ kiểm soát, điều khiển
limit
giới hạn, mức độ tối đa/ giới hạn, hạn chế
screen time
thời gian trên màn hình
upset
làm ai buồn, khó chịu/ buồn bã, lo lắng, khó chịu
strict
nghiêm khắc, nghiêm ngặt
individualism
chủ nghĩa cá nhân
freedom
tự do
competition
cuộc thi; sự cạnh tranh
permission
sự cho phép, giấy phép
confidence
sự tự tin, lòng tin
generate
tạo ra; phát ra
generation
thế hệ
generation gap
khoảng cách thế hệ
differentiate
phân biệt
generational difference
sự khác biệt giữa các thế hệ
belief
niềm tin, tín ngưỡng
behavior
hành vi, cách cư xử
nuclear family
gia đình gồm 2 thế hệ
extended family
đại gia đình
argument
sự cãi nhau, cuộc tranh luận
gender
giống, giới tính
conflict
sự xung đột, cuộc xung đột/ mâu thuẫn, xung đột
characteristic
đặc điểm/ điển hình, đặc trưng
breadwinner
trụ cột gia đình
common
thông thường, phổ biến
influence
sự ảnh hưởng/ ảnh hưởng, tác động
economic
thuộc về kinh tế
economical
tiết kiệm
economy
nền kinh tế
social media
mạng xã hội
critical
phê phán, chỉ trích
curiosity
tính ham hiểu biết, tình tò mò
digital native
chuyên gia về kỹ thuật số
electronic device
thiết bị điện tử