1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Từ chỉ hình phạt
Từ chỉ hình phạt
Social isolation
Cô lập về mặt xã hội
Life imprisonment
Tù chung thân
Rehabilitation (programmes)
Sự cải tạo
Capital punishment= death penalty
Tử hình (2)
A suspended sentence
Hoãn thi hành án
Forfeiture
Tịch thu tài sản
Collocation(tội phạm, phạt, phát luật, hành động, công dân)
Collocation ((tội phạm, phạt, phát luật, hành động, công dân)
Serve a prison sentence= go to prison
Án tù (2)
Subject to
Phải chịu (suffer from)
Mimic violent behavior
Bắt chước các hành vi bạo lực
Precaution
sự phòng ngừa
Vigilance
sự cảnh giác
Crime = offense = law-breaking
Sự Phạm tội (4)
Criminal = Offender = Law-breaker = Wrong-doer
Tội phạm (4)
Penalty~ punishment
hình phạt (2)
penalty~Fine
Tiền phạt hành chính (2)
• Sanction
Biện pháp trừng phạt, chế tài pháp lý
• Penalize=punish= discipline
Động từ chỉ hành động xử phạt, trừng phạt một bên vi phạm, kỉ luật
Get away with= evade
trốn trách nhiệm (2)
commit a crime = commit an offence = break the law
thực hiện hành vi phạm tội (3)
reoffend = commit crimes again
tái phạm (2)
oppose= go against= fight against
chống lại (V + against) (3)
criminal activities
hoạt động phạm pháp
minor crimes
tội nhẹ (shoplifting or pickpocketing)
serious crimes
tội nặng (robbery or murder)
commit crimes as a way of making a living
phạm tội như 1 cách để kiếm sống