Thẻ ghi nhớ: Từ vựng IELTS chủ đề Map Labelling ( chỉ đường) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:30 AM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

to take the right-hand path

rẽ vào đường bên phía phải

2
New cards

on the left// on the right

bên trái// bên phải

3
New cards

opposite...// face...

đối diện...

4
New cards

to go past// to walk past...

đi ngang qua...

5
New cards

at the crossroads

tại ngã tư

6
New cards

to turn left// to turn right

rẽ trái// rẽ phải

7
New cards

to take the first left// to take the first right

rẽ trái tại ngã rẽ thứ nhất// rẽ phải tại ngã rẽ thứ nhất

8
New cards

to give directions

chỉ đường

9
New cards

to leave the main building

rời khỏi tòa nhà chính

10
New cards

path (n)

con đường

11
New cards

to take the second left/ to take the second right

rẽ trái tại ngã rẽ thứ hai// rẽ phải tại ngã rẽ thứ hai

12
New cards

on the corner

trong góc

13
New cards

next to

kế bên

14
New cards

to go straight

đi thẳng

15
New cards

entrance

lối ra vào

16
New cards

traffic lights

đèn giao thông

17
New cards

east/ west/ south/ north

đông/ tây/ nam/ bắc

18
New cards

roundabout

vùng binh, vòng xoay

19
New cards

to cross the bridge// go over the bridge

băng qua cầu

20
New cards

to go towards...

đi hướng về phía nào

21
New cards

to bend(v)

uốn vòng, uốn cong

22
New cards

to walk along/ to go along...

đi dọc theo...

23
New cards

at the top of...// at the bottom of...

phía trên...// dưới phía...

24
New cards

in front of...

phía trước...

25
New cards

behind = at the back of....

phía sau...

26
New cards

before you get to...// before you come to...

trước khi bạn đi tới...

27
New cards

in the middle of.../ in the centre of...

ở giữa...// ở trung tâm...

28
New cards

to be surrounded by...

được bao quanh bởi...

29
New cards

at the end of the path

phía cuối con đường

30
New cards

the main road

tuyến đường bộ chính

31
New cards

the railway line

tuyến đường xe lửa

32
New cards

run through...

chạy xuyên qua

33
New cards

walk through...

đi xuyên qua

34
New cards

go upstairs// go downstairs

đi lên lầu// đi xuống lầu

35
New cards

between A and B

ở giữa A và B

36
New cards

to go down the stairs/ to go up the stairs

đi xuống/ lên lầu

37
New cards

theatre

rạp hát

38
New cards

corridor

hành lang

39
New cards

car park

chỗ để xe

40
New cards

foyer

tiền sảnh

41
New cards

national park

công viên quốc gia

42
New cards

ground floor

tầng trệt

43
New cards

(flower// rose) garden

vườn (hoa// hoa hồng)

44
New cards

basement

tầng hầm

45
New cards

circular area

khu vực hình tròn

46
New cards

auditorium

phòng của khán giả, thính phòng

47
New cards

picnic area

khu vực dã ngoại

48
New cards

stage

sân khấu

49
New cards

wildlife area

khu vực động vật hoang dã

50
New cards

maze

mê cung

51
New cards

bird hide

khu vực ngắm các loài chim

52
New cards

tower

tòa tháp

53
New cards

information office

văn phòng thông tin

54
New cards

post office

bưu điện

55
New cards

Đang học (7)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!