Banking and Accounting

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/44

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

45 Terms

1
New cards

client

khách hàng

2
New cards

budget

ngân sách (danh từ)

3
New cards

accounting

ngành kế toán

4
New cards
5
New cards

balance

số dư (ngân hàng)

6
New cards

deduct

khấu trừ (động từ)

7
New cards

take out

rút tiền

8
New cards

mortgage

khoản thế chấp (danh từ)

thế chấp (động từ)

9
New cards

transaction

giao dịch

10
New cards

restricted

bị hạn chế (tính từ)

11
New cards

signature

chữ ký

12
New cards

withdrawal

sự rút tiền

13
New cards

accept

chấp nhận

14
New cards

borrow

mượn, vay mượn

15
New cards

cautiously

một cách cẩn trọng (trạng từ)

16
New cards

dividend

cổ tức (danh từ)

17
New cards

down payment

tiền đặt cọc, tiền đặt trước

18
New cards

accumulate

tích lũy

19
New cards

asset

tài sản

20
New cards

audit

kiểm toán (danh từ/động từ)

21
New cards

build up

tăng thêm

22
New cards

debt

khoản nợ (danh từ)

23
New cards

outstanding

chưa thanh toán (tính từ)

24
New cards

profitably

có ích, có lãi (trạng từ)

25
New cards

reconsile

đối chiếu

26
New cards

turnover

doanh thu, tỷ lệ nghỉ việc (danh từ)

27
New cards

acceptance

sự chấp nhận

28
New cards

acceptable

có thể chấp nhận được

29
New cards

caution

sự cẩn trọng

30
New cards

cautious

cẩn trọng (tính từ)

31
New cards

deduction

sự khấu trừ

32
New cards

deductible

khoản khấu trừ (danh từ)

có thể khấu trừ (tính trừ)

33
New cards

buildup

sự tăng thêm

34
New cards

stockholder

cổ đông

35
New cards

restriction

sự giới hạn

36
New cards

restrict

giới hạn (động từ)

37
New cards

sign

ký tên (động từ)

biển hiệu (danh từ)

38
New cards

transact

giao dịch (động từ)

39
New cards

account

tài khoản

40
New cards

accountant

nhân viên kế toán

41
New cards

accumulation

sự tích lũy

42
New cards

auditor

người kiểm toán

43
New cards

budgetary

thuộc về ngân sách (tính từ)

44
New cards

profitable

có lợi nhuận, có lãi (tính từ)

45
New cards

profit

kiếm lãi (động từ)