1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
the question of..has generated considerable debate
(phr) vấn đề về… đã tạo ra nhiều tranh luận
while I acknowledge that..I firmly believe
mặc dù tôi thừa nhận rằng… tôi tin chắc rằng
neither sustainable nor wholly desirable
(phr) vừa không bền vững vừa không hoàn toàn mong muốn
wholly
(adv) toàn bộ (100%)
entirely
(adv) hoàn toàn (99%)
completely
(adv) hoàn toàn (hành động hoàn thành)
comprehensively
(adv) một cách toàn diện → phân tích, đánh giá (+v ko đi vs adj cảm xúc:desirable)
tertiary education
(n) giáo dục bậc đại học
proponents of..argue that
(phr) những người ủng hộ… cho rằng
talented individuals
(n) những cá nhân tài năng
enable sb to do
(v) cho phép ai làm gì
fulfil their potential
(v) phát huy hết tiềm năng
regardless of financial circumstances
(phr) bất kể hoàn cảnh tài chính
cease to be
(v) không còn là (a barrier)
the brightest minds
(n) những bộ óc xuất sắc nhất > the wealthiest
meritocratic workforce
(n) lực lượng lao động dựa trên năng lực
be cited as
(v) được viện dẫn như là
implications
(n) hệ quả, tác động
research facilities
(n) cơ sở nghiên cứu
remunerate qualified staff
(v) trả công cho nhân viên có trình độ
uphold academic standards
(v) duy trì chuẩn mực học thuật
shoulder sth
(v) gánh vác cái gì
inevitably
(adv) tất yếu, không tránh khỏi
fall upon taxpayers
(v) đổ lên vai người nộp thuế
equitable
(a) công bằng
compels sb to do
(v) buộc ai làm gì
perceived value
(n) giá trị cảm nhận
diminish
(v) làm giảm
lies in
(v) nằm ở
means-tested support
(n) hỗ trợ dựa trên kiểm tra thu nhập
financial assistance
(n) financial support
genuinely
(adv) một cách chân thật
complemented by
(v) được bổ sung bởi
contingent
(a) phụ thuộc vào
earn above a certain threshold
(v) kiếm trên một ngưỡng nhất định
diligence
(n) sự siêng năng
complacency
(n) sự tự mãn
to blanket.. for all..
(v) áp dụng chung cho tất cả
carries risks regarding
(phr) mang lại một số rủi ro liên quan đến
I therefore contend that
(phr) vì vậy tôi cho rằng