1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a landslide victory
(n) một chiến thắng áp đảo (bầu cử)
Be that as it may
(exp) cho dù là như thế đi chăng nữa
a poignant reminder
(n) một lời nhắc nhở thấm đía, đau thương
not so much A as B
(structure) không phải A mà đùng hơn là B
perspicacious observations
(n) những quan sát sắc sảo, sáng suốt
the man of the hour
(idiom) nhân vật trung tâm, người anh hùng của thời điểm hiện tại
eminently qualified
(collocation) cực kỳ, hoàn toàn có đủ năng lực
without let or hindrance
(idiom) tự do, không bị cản trở hay chướng ngại
clink glasses
(v) cụng ly (tạo tiếng kêu nhẹ)
abhor any form of cruelty
(v) căm ghét, ghê tởm mọi hình thức bạo lực
would otherwise have been
(grammar) mà nếu không thì đã là (quá khứ)
jostle together
(v) chen chúc, tranh chấp, đan xen hỗn loạn
dampen one's enthusiasm
(collocation) làm giảm bớt sự nhiệt huyết
steal someone's thunder
(idiom) cướp công trạng/sự chú ý của ai
bawl someone out
(phr v) mắng chửi, la mắng ai gay gắt
scum of the earth
(idiom) kẻ cặn bã của xã hội
winds battering
(collocation) gió lớn quật mạnh, tàn phá
extraneous arguments
(n) các luận điểm không liên quan, ngoại lai
cogitate on / about sth
(v) ngẫm nghĩ, suy tư sâu sắc về điều gì
sick as a parrot
(idiom) cực kỳ thất vọng, buồn phiền
easily the most + Adj
(structure) rõ ràng, chắc chắn là nhất
It isn't as if...
(structure) đâu có phải là...
assure someone that...
(structure) cam đoan với ai rằng...
April showers bring May flowers
(proverb) sau gian khổ sẽ đến lúc gặt hái thành quả
en-suite bathroom
(n) phòng tắm khép kín trong phòng ngủ
multifactorial disease
(n) bệnh do nhiều yếu tố gây ra
rambunctious children
(adj) trẻ em hiếu động, ngỗ ngược, khó bảo
injudicious
(adj) thiếu khôn khéo, thiếu suy nghĩ kỹ
blue-blooded
(adj) dòng dõi quý tộc, hoàng gia
entourage
(n) đoàn người/tùy tùng đi theo hỗ trợ
issue an ultimatum
(n) đưa ra tối hậu thư
become intoxicated
(adj) bị say rượu, bị nhiễm độc
rust-proof material
(adj) chất liệu chống gỉ
collegiality in bioethics
(n) sự hợp tác, tinh thần đồng nghiệp
after-sales service
(n) dịch vụ hậu mãi, chăm sóc sau bán hàng
provenance of sth
(n) nguồn gốc, xuất xứ của cái gì
in microcosm
(idiom) trong một mô hình thu nhỏ
be cloaked in uncertainty
(collocation) bị bao phủ trong sự mơ hồ
culinary civilization
(collocation) văn hóa / văn minh ẩm thực
wildly popular
(collocation) cực kỳ phổ biến, nổi tiếng rầm rộ
cherish childhood memories
(collocation) trân trọng những kỷ niệm thời thơ ấu
be debased and perverted
(v) bị giảm giá trị và bóp méo/biến chất
spending spree
(n) đợt bùng nổ chi tiêu mua sắm
Saffir-Simpson hurricane scale
(n) thang đo cấp độ bão Saffir-Simpson
suffer / sustain severe damage
(collocation) hứng chịu thiệt hại nặng nề
humanitarian relief efforts
(n) các nỗ lực cứu trợ nhân đạo
refer to sth as sth
(phr v) coi / đề cập đến cái gì như là
spark calls for sth
(collocation) dấy lên / thúc đẩy những lời kêu gọi cho cái gì
climate mitigation strategies
(n) các chiến lược giảm thiểu biến đổi khí hậu
rapid intensification
(n) sự gia tăng cấp độ nhanh chóng (của bão)
storm surge
(n) sóng dâng do bão
pejorative language
(n) ngôn ngữ mang tính chê bai, miệt thị
a lost cause
(n) một việc vô vọng, không thể cứu vãn
cut-and-thrust debate
(n) cuộc tranh luận gay gắt, quyết liệt
dig one's heels in
(idiom) khăng khăng giữ vững quan điểm, không lay chuyển
epistemological pluralism
(n) sự đa nguyên về nhận thức luận
unorthodox views
(n) các quan điểm không chính thống / dị biệt
cultic milieu
(n) môi trường văn hóa phản kháng / lệch chuẩn
sequestrate oneself
(v) tự cô lập, cô lập bản thân
sanguine view
(n) cái nhìn lạc quan, đầy hy vọng
contrast sharply with
(collocation) tương phản, đối lập gay gắt với
sedentary nature
(n) đặc tính thụ động, ngồi một chỗ
downplay the effect
(v) hạ thấp / coi nhẹ tác động của cái gì
incontrovertible proof
(n) bằng chứng không thể chối cãi
a call to action
(n) lời kêu gọi hành động