THE IMPORTANCE OF CHILDREN'S PLAY

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/29

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

30 Terms

1
New cards

brick by brick

Từng bước một = step by step

2
New cards

turret

(n) tháp nhỏ, pháo đài

3
New cards

gallant

(adj) dũng cảm, ga lăng, hào hiệp

4
New cards

repercussion

(n,c) hậu quả ~ consequence

the effect that an action, event, or decision has on something, especially a bad effect

have ….. (s) for sb/sth

5
New cards

settle down

ổn định

6
New cards

regulate

(v) quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn, điều chỉnh, sửa lại cho đúng, kiểm soát

to control sth (make it work properly)

7
New cards

underpin

(v) chống đỡ, củng cố, làm vững chắc thêm, làm cơ sở

8
New cards

extol

(v) tán dương, ca tụng, ca ngợi, tôn vinh ~ exalt (old use), glorify, laud >< deprecate

….. the virtues of

9
New cards

virtue

(n,c,u) đức hạnh, ưu điểm, công dụng, hiệu lực, lợi ích, đức tính tốt

10
New cards

philosopher

(n) nhà triết học

11
New cards

mindful of

(adj) chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới

12
New cards

curtail

(v) cắt bớt, rút ngắn, hạn chế, dừng

to stop something before it is finished, or to reduce or limit something

collo: severely curtailed

13
New cards

implication

(n) ý nghĩa, sự ngụ ý, ảnh hưởng, tác dụng

14
New cards

spontaneous

(adj) tự phát, tự nhiên, ngẫu hứng ~ impulsive

happening naturally, without planning or encouragement

15
New cards

intervene

(v) xen vào, can thiệp ở giữa, xảy ra ở giữa

  • to intentionally become involved in a difficult situation in order to improve it or prevent it from getting worse

16
New cards

puzzle

(n,c) câu đố, bí ẩn, vấn đề nan giải = mystery, enigma, riddle

17
New cards

puzzle

(v) khiến ai khó hiểu, bối rối, cố gắng hiểu, giải quyết, băn khoăn

  • to cause someone to feel confused and slightly worried because they cannot understand something ~ flummox, perplex, bemuse, bewilder, baffle, mystify

  • to try to solve a problem or understand a situation by thinking carefully about it ~ contemplate

    • puzzle over/about ~ puzzle sth out

18
New cards

undertake

(v) thực hiện, tiến hành, nhận, đảm nhận; đồng ý, hứa hẹn, cam kết

  • to do or begin to do something, especially something that will take a long time or be difficult (thực hiện)

  • to promise (…….to)

19
New cards

relinquish

(v) từ bỏ, giao, dâng, nộp /rɪˈlɪŋ·kwɪʃ/: to give up something such as a responsibility or claim

eg: She ……………ed control of the family investments to her son.

20
New cards

toddler

(n) đứa bé chỉ mới biết đi

21
New cards

playful

(adj) ham chơi, tinh nghịch, hay bông đùa ~ frisky

22
New cards

subdued

(adj) dịu , khẽ
màu dịu, ko bright, ko chóe sáng; không vui như thường ngày, yên ắng một cách bất thường

23
New cards

facilitate

(v) tạo điều kiện, làm cho dễ dàng, làm cho thuận lợi, tạo điều khiện thuận lợi: make sth possible and easier

24
New cards

indicator

(n,c) vật chỉ thị, tín hiệu, dấu hiệu, chỉ số

25
New cards

autism

(n) bệnh tự kỉ

26
New cards

stimulus

(n,c,u) Tác nhân kích thích, sự kích thích ~ incentive, incitement, motivation, encouragement

  • incentive: sth that encourges a person to do sth

  • incitement: the act of encouraging someone to do or feel something unpleasant or violent (kích động)

27
New cards

backwater

(n) sự tù túng, biệt lập, vùng quê

28
New cards

untroubled

(adj) Không gặp rắc rối,yên bình

29
New cards

deprecate

(v) hạ thấp, không tán thành, coi nhẹ

to not approve of something or say that you do not approve of something or say that sth is of little value or importance

30
New cards

impulsive

(adj) showing behaviour in which you do things suddenly without any planning and without considering the effects they may have: bốc đồng, bộc phát

eg: Don't be so …. - think before you act.