1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
brick by brick
Từng bước một = step by step
turret
(n) tháp nhỏ, pháo đài
gallant
(adj) dũng cảm, ga lăng, hào hiệp
repercussion
(n,c) hậu quả ~ consequence
the effect that an action, event, or decision has on something, especially a bad effect
have ….. (s) for sb/sth
settle down
ổn định
regulate
(v) quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn, điều chỉnh, sửa lại cho đúng, kiểm soát
to control sth (make it work properly)
underpin
(v) chống đỡ, củng cố, làm vững chắc thêm, làm cơ sở
extol
(v) tán dương, ca tụng, ca ngợi, tôn vinh ~ exalt (old use), glorify, laud >< deprecate
….. the virtues of
virtue
(n,c,u) đức hạnh, ưu điểm, công dụng, hiệu lực, lợi ích, đức tính tốt
philosopher
(n) nhà triết học
mindful of
(adj) chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới
curtail
(v) cắt bớt, rút ngắn, hạn chế, dừng
to stop something before it is finished, or to reduce or limit something
collo: severely curtailed
implication
(n) ý nghĩa, sự ngụ ý, ảnh hưởng, tác dụng
spontaneous
(adj) tự phát, tự nhiên, ngẫu hứng ~ impulsive
happening naturally, without planning or encouragement
intervene
(v) xen vào, can thiệp ở giữa, xảy ra ở giữa
to intentionally become involved in a difficult situation in order to improve it or prevent it from getting worse
puzzle
(n,c) câu đố, bí ẩn, vấn đề nan giải = mystery, enigma, riddle
puzzle
(v) khiến ai khó hiểu, bối rối, cố gắng hiểu, giải quyết, băn khoăn
to cause someone to feel confused and slightly worried because they cannot understand something ~ flummox, perplex, bemuse, bewilder, baffle, mystify
to try to solve a problem or understand a situation by thinking carefully about it ~ contemplate
puzzle over/about ~ puzzle sth out
undertake
(v) thực hiện, tiến hành, nhận, đảm nhận; đồng ý, hứa hẹn, cam kết
to do or begin to do something, especially something that will take a long time or be difficult (thực hiện)
to promise (…….to)
relinquish
(v) từ bỏ, giao, dâng, nộp /rɪˈlɪŋ·kwɪʃ/: to give up something such as a responsibility or claim
eg: She ……………ed control of the family investments to her son.
toddler
(n) đứa bé chỉ mới biết đi
playful
(adj) ham chơi, tinh nghịch, hay bông đùa ~ frisky
subdued
(adj) dịu , khẽ
màu dịu, ko bright, ko chóe sáng; không vui như thường ngày, yên ắng một cách bất thường
facilitate
(v) tạo điều kiện, làm cho dễ dàng, làm cho thuận lợi, tạo điều khiện thuận lợi: make sth possible and easier
indicator
(n,c) vật chỉ thị, tín hiệu, dấu hiệu, chỉ số
autism
(n) bệnh tự kỉ
stimulus
(n,c,u) Tác nhân kích thích, sự kích thích ~ incentive, incitement, motivation, encouragement
incentive: sth that encourges a person to do sth
incitement: the act of encouraging someone to do or feel something unpleasant or violent (kích động)
backwater
(n) sự tù túng, biệt lập, vùng quê
untroubled
(adj) Không gặp rắc rối,yên bình
deprecate
(v) hạ thấp, không tán thành, coi nhẹ
to not approve of something or say that you do not approve of something or say that sth is of little value or importance
impulsive
(adj) showing behaviour in which you do things suddenly without any planning and without considering the effects they may have: bốc đồng, bộc phát
eg: Don't be so …. - think before you act.