1/165
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
fancy a pint after work?
= wanna grab a beer after work?
faff about/around
lề mề/ lãng phí thời gian
turn up
xuất hiện, đến nơi (arrive)
get on with
hoà hợp với ai đó/ tiếp tục làm việc gì đó sau khi bị gián đoạn
look into
điều tra, nghiên cứu, tìm hiểu kỹ = investigate
drop off
ngủ gật, thả ai đó xuống xe
face up to
dũng cảm đối mặc với…
keep up with
theo kịp phong độ với…
put up with
chịu đựng (= tolelrate)
set off
khởi hành, lên đường
take up
Bắt đầu một sở thích / Thói quen mới
break down
hỏng hóc, suy sụp
take after
giống ai đó trong gia đình
call off
= cancel
come across
Tình cờ bắt gặp
come across as…
Tạo cảm giác như….
do up
tân trang, cải tạo, sửa sang lại (renovate)
do up
cài cúc/kéo khoá áo quần
back down
nhượng bộ, thừa nhận mình sai
stand out
nổi bật
get away with
thoát tội êm đẹp, làm chuyện xấu không bị bắt quả tang
pull over
tấp xe vào lề đường
She makes out that she does all the work, but she actually does nothing
Nó cứ giả vở/làm như thể một mình nó cân hết việc không bằng, chứ thực ra nó có làm cái vẹo gì đâu
on the subject of
Về vấn đề...
Nhân tiện nói về...
Liên quan đến...
owe …. to …
có được A nhờ B
words to the songs
lời của mấy bài hát
air-guitar; air-piano; air-drum
giả vờ chơi nhạc cụ
I got scouted for modelling.
tôi được phát hiện và mời bước vào nghề người mẫu
i didn’t know where it was going to go at all = what was going to happen
không biết chuyện gì phải diễn biến tiếp theo
sign up to
đăng ký tham gia/đăng ký vào
the 1% of the 1%
giới siêu giàu
things go awry
Mọi thứ bắt đầu đi chệch hướng
It's bitingly funny
Nó hài hước theo kiểu châm biếm rất cay độc
Colleague
đồng nghiệp
negligent
tắc trách, cẩu thả, thiếu trách nhiệm
fetch
đi lấy A và mang quay lại
smokehouse
nhà hun khói; nhà hàng/quán ăn chuyển đồ hun khói
stick around (to)
nán lại
go off sth.sb
Khi chán một món ăn, một bài hát, một sở thích hoặc không còn tình cảm với ai đó nữa
he went off to get some lunch
rời một địa điểm để đi làm 1 việc cụ thể nào đó
I heard a notification go off, but I can't find my phone
Tôi nghe thấy tiếng chuông thông báo reo, nhưng không tìm thấy điện thoại đâu
go for days
Sống/nhịn/trải qua nhiều ngày liền mà không có cái gì đó
boulder

That's a bargain!
Giá đó quá hời!
We bargained with the seller over the price.
Chúng tôi THƯƠNG LƯỢNG với người bán (over nghe như đang giằng co, thương lượng căng thẳng hơn một chút so với about
I tried to haggle, but the shopkeeper wouldn't budge.
Tôi đã cố nhưng người bán không chịu giảm giá
I pushed the heavy sofa, but it didn't budge
Tôi đã đẩy cái ghế sofa nặng trịch nhưng nó chẳng thèm nhúc nhích/ không xê dịch lấy một phân
The shopkeeper wouldn't budge on the price
không chịu thỏa hiệp về một cái gì đó
Persuade someone TO do something
thuyết phục để họ HÀNH ĐỘNG / LÀM CÁI GÌ ĐÓ.
convince s.o that…/ convince s.o of sth
thuyết phục để họ THAY ĐỔI SUY NGHĨ / NIỀM TIN
I picked up a bargain in the sales
Mua được món hời
Pinch
Thó, chôm chỉa
Nab
Cuỗm mất, nẫng tay trên
The police nabbed the thief at the airport
tóm gọn, bắt giữ (Nhấn mạnh hành động vồ lấy)
That restaurant is a bit pricey.
Nhà hàng đó hơi đắt.
The price is a bit steep
Giá hơi chát.
shall we go halves?
= split the bill/ the check
you can choose HEADS or TAILS
Chọn mặt sấp hay mặt ngửa
I'm gonna break down what it takes for you.
tôi sẽ phân tích chi tiết cho bạn xem cần những gì
hear of
biết cái tên (Biết mặt/Biết có tồn tại)
hear about
biết câu chuyện - Biết tin tức, sự kiện, câu chuyện vừa xảy ra
This big sofa takes up too much space in the living room
chiếm không gian
Working overtime takes up all my free time
chiếm thời gian
These trousers are too long. I need to get them taken up
Chiếc quần này dài quá. Tôi cần phải mang đi cắt ngắn/lên gấu
She will take up her new role as manager next Monday
chính thức bắt đầu nhận một công việc hoặc một chức vụ mới
Get into the habit of…
tạo thói quen…
pier
cầu tàu

jetty

jut out into the sea
nhô ra/ đâm thẳng ra phía biển
His front teeth jut out slightly
Răng cửa của anh ấy hơi hô
frilly blouse
áo kiểu nữ bèo nhún
a flowy dress
1 chiếc váy BỒNG BỀNH
puppet

Puppeteer
nghệ sĩ múa rối
Spare the rod, spoil the child
Nhịn ăn nhịn mặc chứ không nhịn đòn / Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi
mannequin

tinsel

the tinsel of Hollywood
hào nhoáng nhưng nông cạn
The sequins catch the light beautifully
Những hạt cườm bắt sáng rất đẹp
aesthetic
đẹp có gu, phong cách phong cách
wicker chair
ghế đan lát từ sợi cứng

ceramic tiles
gạch men
porcelain plant pot
chậu sứ
terracotta pot
chậu đất nung
The kitchen floor has been tiled
Sàn bếp đã được lát gạch
Pass each strip over one strand and under the next.
Đan mỗi sợi đè lên một sợi rồi luồn xuống dưới sợi kế tiếp
it’s scorching
nóng như đổ lửa
it’s bitter
lạnh cắt da cắt thịt
it’s blistering
nóng rát da rát thịt
it’s brisk
se se lạnh
a woolly hat

ear muffs

a top hat

a bowler hat

a beret

a snood

a checked scarf
khăn choàng cổ họa tiết kẻ ô
a sweatshirt

a gillet
