Sound so British

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/165

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:45 AM on 9/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

166 Terms

1
New cards

fancy a pint after work?

= wanna grab a beer after work?

2
New cards

faff about/around

lề mề/ lãng phí thời gian

3
New cards

turn up

xuất hiện, đến nơi (arrive)

4
New cards

get on with

hoà hợp với ai đó/ tiếp tục làm việc gì đó sau khi bị gián đoạn

5
New cards

look into

điều tra, nghiên cứu, tìm hiểu kỹ = investigate

6
New cards

drop off

ngủ gật, thả ai đó xuống xe

7
New cards

face up to

dũng cảm đối mặc với…

8
New cards

keep up with

theo kịp phong độ với…

9
New cards

put up with

chịu đựng (= tolelrate)

10
New cards

set off

khởi hành, lên đường

11
New cards

take up

Bắt đầu một sở thích / Thói quen mới

12
New cards

break down

hỏng hóc, suy sụp

13
New cards

take after

giống ai đó trong gia đình

14
New cards

call off

= cancel

15
New cards

come across

Tình cờ bắt gặp

16
New cards

come across as…

Tạo cảm giác như….

17
New cards

do up

tân trang, cải tạo, sửa sang lại (renovate)

18
New cards

do up

cài cúc/kéo khoá áo quần

19
New cards

back down

nhượng bộ, thừa nhận mình sai

20
New cards

stand out

nổi bật

21
New cards

get away with

thoát tội êm đẹp, làm chuyện xấu không bị bắt quả tang

22
New cards

pull over

tấp xe vào lề đường

23
New cards

She makes out that she does all the work, but she actually does nothing

Nó cứ giả vở/làm như thể một mình nó cân hết việc không bằng, chứ thực ra nó có làm cái vẹo gì đâu

24
New cards

on the subject of

  • Về vấn đề...

  • Nhân tiện nói về...

  • Liên quan đến...


25
New cards

owe …. to …

có được A nhờ B

26
New cards

words to the songs

lời của mấy bài hát

27
New cards

air-guitar; air-piano; air-drum

giả vờ chơi nhạc cụ

28
New cards

I got scouted for modelling.

tôi được phát hiện và mời bước vào nghề người mẫu

29
New cards

i didn’t know where it was going to go at all = what was going to happen

không biết chuyện gì phải diễn biến tiếp theo

30
New cards

sign up to

đăng ký tham gia/đăng ký vào

31
New cards

the 1% of the 1%

giới siêu giàu

32
New cards

things go awry

Mọi thứ bắt đầu đi chệch hướng

33
New cards

It's bitingly funny

Nó hài hước theo kiểu châm biếm rất cay độc

34
New cards

Colleague

đồng nghiệp

35
New cards

negligent

tắc trách, cẩu thả, thiếu trách nhiệm

36
New cards

fetch

đi lấy A và mang quay lại

37
New cards

smokehouse

nhà hun khói; nhà hàng/quán ăn chuyển đồ hun khói

38
New cards

stick around (to)

nán lại

39
New cards

go off sth.sb

Khi chán một món ăn, một bài hát, một sở thích hoặc không còn tình cảm với ai đó nữa

40
New cards

he went off to get some lunch

rời một địa điểm để đi làm 1 việc cụ thể nào đó

41
New cards

I heard a notification go off, but I can't find my phone

Tôi nghe thấy tiếng chuông thông báo reo, nhưng không tìm thấy điện thoại đâu

42
New cards

go for days

Sống/nhịn/trải qua nhiều ngày liền mà không có cái gì đó

43
New cards

boulder

knowt flashcard image
44
New cards

That's a bargain!

Giá đó quá hời!

45
New cards

We bargained with the seller over the price.

Chúng tôi THƯƠNG LƯỢNG với người bán (over nghe như đang giằng co, thương lượng căng thẳng hơn một chút so với about

46
New cards

I tried to haggle, but the shopkeeper wouldn't budge.

Tôi đã cố nhưng người bán không chịu giảm giá

47
New cards

I pushed the heavy sofa, but it didn't budge

Tôi đã đẩy cái ghế sofa nặng trịch nhưng nó chẳng thèm nhúc nhích/ không xê dịch lấy một phân

48
New cards

The shopkeeper wouldn't budge on the price

không chịu thỏa hiệp về một cái gì đó

49
New cards

Persuade someone TO do something

thuyết phục để họ HÀNH ĐỘNG / LÀM CÁI GÌ ĐÓ.

50
New cards

convince s.o that…/ convince s.o of sth

thuyết phục để họ THAY ĐỔI SUY NGHĨ / NIỀM TIN

51
New cards

I picked up a bargain in the sales

Mua được món hời

52
New cards

Pinch

Thó, chôm chỉa

53
New cards

Nab

Cuỗm mất, nẫng tay trên

54
New cards

The police nabbed the thief at the airport

tóm gọn, bắt giữ (Nhấn mạnh hành động vồ lấy)

55
New cards

That restaurant is a bit pricey.

Nhà hàng đó hơi đắt.

56
New cards

The price is a bit steep

Giá hơi chát.

57
New cards

shall we go halves?

= split the bill/ the check

58
New cards

you can choose HEADS or TAILS

Chọn mặt sấp hay mặt ngửa

59
New cards

I'm gonna break down what it takes for you.

tôi sẽ phân tích chi tiết cho bạn xem cần những gì

60
New cards

hear of

biết cái tên (Biết mặt/Biết có tồn tại)

61
New cards

hear about

biết câu chuyện - Biết tin tức, sự kiện, câu chuyện vừa xảy ra

62
New cards

This big sofa takes up too much space in the living room

chiếm không gian

63
New cards

Working overtime takes up all my free time

chiếm thời gian

64
New cards

These trousers are too long. I need to get them taken up

Chiếc quần này dài quá. Tôi cần phải mang đi cắt ngắn/lên gấu

65
New cards

She will take up her new role as manager next Monday

chính thức bắt đầu nhận một công việc hoặc một chức vụ mới

66
New cards

Get into the habit of…

tạo thói quen…

67
New cards

pier

cầu tàu

<p>cầu tàu</p>
68
New cards

jetty

knowt flashcard image
69
New cards

jut out into the sea

nhô ra/ đâm thẳng ra phía biển

70
New cards

His front teeth jut out slightly

Răng cửa của anh ấy hơi hô

71
New cards

frilly blouse

áo kiểu nữ bèo nhún

72
New cards

a flowy dress

1 chiếc váy BỒNG BỀNH

73
New cards

puppet

knowt flashcard image
74
New cards

Puppeteer

nghệ sĩ múa rối

75
New cards

Spare the rod, spoil the child

Nhịn ăn nhịn mặc chứ không nhịn đòn / Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

76
New cards
77
New cards

mannequin

knowt flashcard image
78
New cards

tinsel

knowt flashcard image
79
New cards

the tinsel of Hollywood

hào nhoáng nhưng nông cạn

80
New cards

The sequins catch the light beautifully

Những hạt cườm bắt sáng rất đẹp

81
New cards

aesthetic

đẹp có gu, phong cách phong cách

82
New cards

wicker chair

ghế đan lát từ sợi cứng

<p>ghế đan lát từ sợi cứng</p>
83
New cards

ceramic tiles

gạch men

84
New cards

porcelain plant pot

chậu sứ

85
New cards

terracotta pot

chậu đất nung

86
New cards

The kitchen floor has been tiled

Sàn bếp đã được lát gạch

87
New cards

Pass each strip over one strand and under the next.

Đan mỗi sợi đè lên một sợi rồi luồn xuống dưới sợi kế tiếp

88
New cards

it’s scorching

nóng như đổ lửa

89
New cards

it’s bitter

lạnh cắt da cắt thịt

90
New cards

it’s blistering

nóng rát da rát thịt

91
New cards

it’s brisk

se se lạnh

92
New cards

a woolly hat

knowt flashcard image
93
New cards

ear muffs

knowt flashcard image
94
New cards

a top hat

knowt flashcard image
95
New cards

a bowler hat

knowt flashcard image
96
New cards

a beret

knowt flashcard image
97
New cards

a snood

knowt flashcard image
98
New cards

a checked scarf

khăn choàng cổ họa tiết kẻ ô

99
New cards

a sweatshirt

knowt flashcard image
100
New cards

a gillet

knowt flashcard image