1/109
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
A stable job
Một công việc ổn định
A variety of skills and abilities
nhiều kĩ năng và khả năng khác nhau
Academic results
Kết quả học tập
Be equipped with
Được trang bị cái gì
Better education opportunities
cơ hội giáo dục tốt hơn
Catch up with
Bắt kịp với
Co-ed schools
Các trường hai giới
Concentrate on something
tập trung vào cái gì
Core subjects
Các môn học cốt lõi
Culture shock
Sốc văn hoá
Custom
Phong tục
Deal with somebody
Đối phó với ai đó
Develop social skills
Phát triển các kĩ năng xã hội
Disruptive students
Học sinh gây rối
Distance learning programmes
Các chương trình đào tạo từ xa
Drop out of school
Bỏ học
Early relationships
Các mối quan hệ sớm
Ensure somebody something
Đảm bảo cho ai đó thứ gì
Enter the labour market
Bước chân vào thị trường lao động
Equip somebody with something
trang bị cho ai đó thứ gì
Escape poverty
Thoát nghèo
Face various challenges
Đối mặt với những thử thách khác nhau
Foreign films
Các bộ phim nước ngoài
Gain a university qualification
Có được tấm bằng đại học
Gain in-depth knowledge
Có dược kiến thức chuyên sâu
Geographical locations
Vị trí địa lý
Get a deeper insight into
Có cái nhìn sâu sắc hơn về
Have access to
Được tiếp cận với
Have access to education
Được tiếp cận với giáo dục
Have different views about
Có quan điểm khác nhau về `
In-depth knowledge
Kiến thức chuyên sâu
It is important for somebody to do something
Quan trọng cho ai đó làm điều gì
Language barriers
rào cản ngôn ngữ
Literacy rate
Tỉ lệ biết chữ
Make significant contributions for
Có những đóng góp đáng kể cho
Peer
Bạn bè cùng trang lứa
Possess something
Sở hữu thứ gì
Prevent somebody from doing someting
Ngăn chặn ai đó làm gì
Proper vocational training
Chương trình đào tạo nghề phù hợp
Regardless of
Bất chấp
Remote areas
Vùng sâu vùng xa
Research something
Nghiên cứu thứ gì
Rural girls
Các cô gái nông thôn
Single-gender schools
Trường một giới
Single-sex schools
Các trường một giới
Take a gap year
Nghỉ 1 năm
To be at a higher risk of
Có nguy cơ cao
To be essential for
Thiết yếu cho
To be genuinely passionate about
Thực sự đam mê điều gì
To be suitable for
Phù hợp với
To be useful
Trở nên hữu ích
Tuition fees
Học phí
Valuable life lessons
Những bài học cuộc sống quý giá
Well-educated
Có nền tảng giáo dục tốt
education(n)
giáo dục
curriculum(n)
chương trình học
syllabus(n)
đề cương môn học
pedagogy(n)
phương pháp giảng dạy
literacy(n)
khả năng đọc viết
numeracy(n)
khả năng tính toán cơ bản
scholarship(n)
học bổng
tuition(n)
học phí
assessment(n)
sự đánh giá
evaluation(n)
sự thẩm định, sự đánh giá
examination(n)
kì thi
qualification
bằng cấp, chứng chỉ
credential(n)
chứng nhân năng lực
accreditation(n)
sự công nhận
enrollment(n)
ghi danh, nhập học
admission(n)
sự tuyển sinh
graduation (n)
sự tốt nghiệp
dissertation(n)
luận án
thesis(n)
luận án, luận văn
assignment(n)
bài tập được giao
coursework(n)
bài tập trong khóa học
seminar(n)
hội thảo học thuật
workshop(n)
buổi thực hành
lecture(n)
bài giảng
tutorial (n)
buổi hướng dẫn học tập
apprenticeship(n)
chương trình học nghề
internship(n)
kì thực tập
placement(n)
chương trình thực tập
discipline(n)
kỉ luật
cognition(n)
nhận thức
comprehension(n)
sự hiểu bài
proficiency(n)
trình độ thành thạo
competency(n)
năng lực
aptitude(n)
năng khiếu
intelligence(n)
trí thông minh
motivation(n)
động lực
engagement(n)
sự tham gia tích cực
concentration(n)
sự tập trung
collaboration(n)
sự hợp tác
plagiarism(n)
đạo văn
citation(n)
trích dẫn
bibliography(n)
danh mục tài liệu
elective(n)
môn tự chọn
prerequisite(n)
môn học tiên quyết
major(n)
chuyên ngành chính
minor(n)
chuyên ngành phụ