1/158
1500+
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
paucity
sự khan hiếm, thiếu hụt
preceded
diễn ra trc
anomalous
bất thường, dị thường
facetious
cợt nhả
proponent
người đề xướng, ủng hộ
apprentice
người học việc
harbinger
điềm báo
inertia
quán tính, trì trệ, trạng thái k muốn thay đổi
divisive
gây ra nhiều tranh cãi
ubiquity
phổ biến
copious
~ many : phong phú, dồi dào
sporadic
rời rạc
nominal
~ modest : nhỏ, k đáng kể
a surrogate for
(proxy) đại diện cho
idiosyncratic
độc đáo
amalgam of
hỗn hợp
envince
thể hiện
eschew
từ bỏ, né tránh
repudiate
từ chối
transcience
~ ephemeral : tạm thời, ngắn ngủi
>< perpetual~ eternal
partuality
sự thiên vị
superficiality
tính hời hợt
tempering
~soothed : làm dịu đi
promulgating
truyền bá rộng rãi
incommensurate
k tương xứng, lệch tỉ lệ
atypical
hiếm gặp
rudimentary
sơ khai, đơn giản
dormant
~ latent : k hoạt động
overtly
công khai, rõ ràng
extrapolating from
~ deduce : ( 1 data → general ) : suy rộng ra
scrutinizing
xem xét kỹ
convening with
~ assemble : triệu tập
insuperable
k thể giải quyết
consensus
sự đồng thuận
discern
hiểu rõ (fossil → discern)
sanguine
lạc quan (blogs….)
superfluous
dư thừa (history..)
subside
lắng xuống (enthusiasm…)
ambiguity
sự mơ hồ (signal…)
solidified
khẳng định ( acclaim works)
magnitude
~ level : cường độ (shark-crayfish)
notional
dựa trên lý thuyết ( theory - until / recently)
dearth
(+of) : sự thiếu hụt (difficulties) ~ devoid
dissonance
sự mâu thuẫn
aggregation
sự tập hợp
abatement
sự dịu đi
inducing
~ cause : gây ra, kích thích
diminutive
nhỏ bé
replenish
bổ sung
perturbation
sự lo lắng
consolidate
củng cố
amalgamate
~conflate : pha trộn, hợp nhất
clasticity
tính linh hoạt, thích ứng cao
material to
tính chất cốt yếu
dispassionate
k xúc động
predicated on
~ contigent on ~ based on
ameliorate
~ mitigate
sanction
trừng phạt
traverse
(v) đi qua
>< constrain
regret
(v) hối tiếc
fictitious
hư cấu, giả mạ
renounce
(v) không thừa nhận
visionary
đi trước thời đại
sarcastic
châm biếm
wrought by
~ caused by
adherence to
kết dính
bestowed on
trao cho
concealed from
giấu khỏi
iconoclasm
phá vỡ truyền thống
demarcated from
phân biệt rõ ràng với
spurious
giả mạo
palpable
tangible
scrupulous
~ meticulous ~ discreet ~ wary ~ vigiliance
perfunctory
hời hợt, cho qua
accentuate
nhấn mạnh ~ reiterate ( nhắc lại ng lần để làm nổi bật )
extemporaneous
(a) tuỳ ứng
reverence
(n) sự tôn kính
incongruous
lạc quẻ, k phù hợp
efficacy
sự hiệu quả
replicable
sự lặp lại
counterfactual
nghịch lý, phản thực tế (would have…if….)
ambivalent
có cxuc trái ngược
retrospective
nhìn lại quá khứ
derivative
có tính sao chép, thiếu sáng tạo nguyên bản, k mới mẻ ( chê bai tp nghệ thuật )
obsolete
lỗi thời, k dùng nx
calibrated
đánh giá để phù hợp
irrespective of
k phân biệt, bất kể
motivated
động lực ( durability - costly pigment )
precarious
bấp bênh, không ổn định
indecipherable
k thể giải mã
reconciled
được điều hoà, làm cho phù hợp
prescribed
đc quy định, bắt buộc
ambivalent
cxuc trái chiều
contentious
gây tranh cãi
ambiguous
sự mơ hồ
prolific
sxuat nhiều, năng suất nhiều
Lethargic
Uể oải, lờ đờ, thiếu năng lượng.
Didactic
Mang tính giáo huấn, răn dạy (thường mang hơi hướng dạy đời, hơi cứng nhắc).
Condescending
nch kiểu bề trên ( trịch thượng )
resigned
chịu đựng, cam chịu