Thẻ ghi nhớ: Challenge 30_Study & Education (8) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/41

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:44 AM on 8/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

42 Terms

1
New cards

as I get to do so many chemical experiments

bởi vì tôi phải thực hiện rất nhiều thí nghiệm hóa học

<p>bởi vì tôi phải thực hiện rất nhiều thí nghiệm hóa học</p>
2
New cards

which helps me explain many of the natural phenomena

điều đó giúp tôi giải thích nhiều hiện tượng tự nhiên

<p>điều đó giúp tôi giải thích nhiều hiện tượng tự nhiên</p>
3
New cards

it helps me acquire a deeper understanding of many things

nó giúp tôi có được sự hiểu biết sâu sắc hơn về nhiều thứ

<p>nó giúp tôi có được sự hiểu biết sâu sắc hơn về nhiều thứ</p>
4
New cards

the way that every organ in our body works

cách mọi cơ quan trong cơ thể chúng ta hoạt động

<p>cách mọi cơ quan trong cơ thể chúng ta hoạt động</p>
5
New cards

the way a cancer tumor multiplies

cách khối u ung thư nhân lên

<p>cách khối u ung thư nhân lên</p>
6
New cards

sacrifices and dedication

sự hy sinh và cống hiến

<p>sự hy sinh và cống hiến</p>
7
New cards

have more appreciation for what I have today

trân trọng hơn những gì tôi có ngày hôm nay

<p>trân trọng hơn những gì tôi có ngày hôm nay</p>
8
New cards

ancestors/forefathers

tổ tiên/tổ tiên

<p>tổ tiên/tổ tiên</p>
9
New cards

I'm into physical education

Tôi thích môn giáo dục thể chất

<p>Tôi thích môn giáo dục thể chất</p>
10
New cards

mentally demanding lessons

tiết học đòi hỏi cao về tinh thần

<p>tiết học đòi hỏi cao về tinh thần</p>
11
New cards

it instills in me the value of kindness and gratitude

nó thấm nhuần trong tôi giá trị của lòng tốt và lòng biết ơn

<p>nó thấm nhuần trong tôi giá trị của lòng tốt và lòng biết ơn</p>
12
New cards

I've always been fascinated with

Tôi luôn bị mê hoặc bởi

13
New cards

artistically/musically inclined person

người có khuynh hướng nghệ thuật/âm nhạc

<p>người có khuynh hướng nghệ thuật/âm nhạc</p>
14
New cards

by drawing, I can show my creativity and let my imagination run wild

bằng cách vẽ, tôi có thể thể hiện sự sáng tạo của mình và để trí tưởng tượng của mình được phát huy

<p>bằng cách vẽ, tôi có thể thể hiện sự sáng tạo của mình và để trí tưởng tượng của mình được phát huy</p>
15
New cards

mind-boggling/tough/challenging

khó hiểu/khó khăn/thử thách

<p>khó hiểu/khó khăn/thử thách</p>
16
New cards

I don't have any favorite subject at school

Tôi không có môn học yêu thích nào ở trường

<p>Tôi không có môn học yêu thích nào ở trường</p>
17
New cards

a freshman

a first-year college student

<p>a first-year college student</p>
18
New cards

a sophomore

a student in the second year of high school or college.

<p>a student in the second year of high school or college.</p>
19
New cards

a junior

third year student

<p>third year student</p>
20
New cards

a senior

a fourth year student

<p>a fourth year student</p>
21
New cards

that's why I'm super proud to be a student here

đó là lý do tại sao tôi vô cùng tự hào khi được là sinh viên ở đây

<p>đó là lý do tại sao tôi vô cùng tự hào khi được là sinh viên ở đây</p>
22
New cards

land a good job with a handsome salary

có được một công việc tốt với mức lương cao

<p>có được một công việc tốt với mức lương cao</p>
23
New cards

super tedious and theoretical

siêu tẻ nhạt và lý thuyết

<p>siêu tẻ nhạt và lý thuyết</p>
24
New cards

it fell short of my expectations

nó đã không như mong đợi của tôi

<p>nó đã không như mong đợi của tôi</p>
25
New cards

employment opportunities

Job availabilities in different locations.

<p>Job availabilities in different locations.</p>
26
New cards

I'm not cut out for it

Tôi không sẵn sàng cho việc đó

<p>Tôi không sẵn sàng cho việc đó</p>
27
New cards

which was my motivation to go to school every day

đó là động lực để tôi đến trường mỗi ngày

<p>đó là động lực để tôi đến trường mỗi ngày</p>
28
New cards

it's equipped with lots of elevators, ACs and projectors

nó được trang bị rất nhiều thang máy, máy điều hòa và máy chiếu

<p>nó được trang bị rất nhiều thang máy, máy điều hòa và máy chiếu</p>
29
New cards

there are various extracurricular activities at my school

có nhiều hoạt động ngoại khóa ở trường tôi

<p>có nhiều hoạt động ngoại khóa ở trường tôi</p>
30
New cards

school curriculum

School program

<p>School program</p>
31
New cards

enhance my soft skills

nâng cao kỹ năng mềm của tôi

<p>nâng cao kỹ năng mềm của tôi</p>
32
New cards

heavy/overwhelming

nặng nề/choáng ngợp

<p>nặng nề/choáng ngợp</p>
33
New cards

it puts me under a lot of pressure

nó khiến tôi chịu rất nhiều áp lực

<p>nó khiến tôi chịu rất nhiều áp lực</p>
34
New cards

the parking space

chỗ đậu xe

<p>chỗ đậu xe</p>
35
New cards

I've always aspired/ desired to be

Tôi luôn khao khát/mong muốn trở thành

<p>Tôi luôn khao khát/mong muốn trở thành</p>
36
New cards

a businessman/entrepreneur

một doanh nhân

<p>một doanh nhân</p>
37
New cards

make a killing

make a big profit quickly

<p>make a big profit quickly</p>
38
New cards

to lead a luxurious lifestyle

có một lối sống sang trọng

<p>có một lối sống sang trọng</p>
39
New cards

which allows me to contribute to the betterment of society

cho phép tôi góp phần cải thiện xã hội

<p>cho phép tôi góp phần cải thiện xã hội</p>
40
New cards

help those in need

giúp những người cần

<p>giúp những người cần</p>
41
New cards

love numbers and calculations

yêu những con số và phép tính

<p>yêu những con số và phép tính</p>
42
New cards

I always have a thirst for

Tôi luôn khao khát

<p>Tôi luôn khao khát</p>