1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
few and far between
(i) hiếm có
to date
cho đến nay
within an individual’s control
nằm trong tầm kiểm soát của cá nhân
carcinogens
(n) chất gây ung thư
carcinogenic
(a) thuộc chất gây ung thư
suspected
(a) đáng nghi, gây ngu ngờ
preservatives
(n) chất bảo quản
policymarket
(n) nhà hoạch định chính sách
yet
(adv) tính tới thời điểm hiện tại
be exposed to
tiếp xúc với, bị phơi nhiễm
stand out
(v) nổi bật lên
virtually everywhere
hầu như ở mọi nơi
All told
(p) tính tổng cộng
pose
(v) gây ra, tạo ra
hightened
(a) tăng cao
intervention
(n) sự can thiệp
do tremendous good
(p) đem lại lợi ích to lớn
cervical cancer
(n) ung thư cổ tử cung
liver
(n) gan
arise from
(v) phát sinh, nảy sinh từ
predominantly
(adv) chính, hầu như
bacterium
(n) vi khuẩn
routin jab
(v) tiêm trủng định kỳ
antiviral
(n) thuốc kháng virus
sanitation
(n) sự vệ sinh môi trường
food hygiene
(n) vệ sinh thực phẩm
availability
(n) tính sẵn có
plummet
(v) rơi xuống, giảm mạnh
amenable
(a) dễ bảo, dễ chấp nhận
onset
(n) sự khởi phát, sự bắt đầu
breast
(n) vú
pancreas
(n) tuyến tụy