Vocabulary AE 5 (5)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:26 AM on 8/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

theory /ˈθiː.ə.ri/

giả thuyết, học thuyết, lý thuyết (N)

2
New cards

apply /əˈplaɪ/

nộp đơn; áp dụng; thoa, bôi, đắp; chuyên tâm, thực sự tập trung và nỗ lực vào việc gì (v)

3
New cards

relevant /ˈrel.ə.vənt/

có liên quan, phù hợp, ăn nhập trực tiếp với vấn đề/ chủ đề đang nói đến; còn ý nghĩa, còn phù hợp, hữu ích, vẫn có giá trị (không lỗi thời, vẫn quan trọng trong bối cảnh hiện tại) (adj)

4
New cards

hurdle /ˈhɝː.dəl/

rào cản, trở ngại, khó khăn cần vượt qua (N)

5
New cards

vast /væst/

rộng lớn, bao la, mênh mông; rất nhiều, cực kỳ lớn, khổng lồ (adj)

6
New cards

stack /stæk/

(v) xếp chồng, chồng, chất

(n) chồng, đống; cọc tiền

7
New cards

tie /taɪ/

(v) cột, buộc; hoà, bằng điểm; liên kết, gắn liền với

(n) cà vạt; sự hoà; mối liên kết, gắn kết

8
New cards

ultimate /ˈʌl.tə.mət/

(adj) sau cùng, cuối cùng, tối hậu; đỉnh nhất, tốt/ hoàn hảo nhất

(n) mục tiêu cao nhất, quan trọng nhất sau khi xem xét mọi thứ

9
New cards

valid /ˈvæl.ɪd/

có hiệu lực, hợp lệ; có căn cứ, có cơ sở, hợp lý, chính đáng (adj)

10
New cards

slide /slaɪd/

(v) trượt đi/ trượt dài trên bề mặt; nhích qua; đẩy/ trượt thứ gì qua; kéo trượt ra, đóng lại; nhẹ nhàng nhét, luồn vào; trượt dần/ giảm dần/ sa sút

(n) cầu trượt; sự trượt dốc, đà giảm

11
New cards

enlightenment /ɪnˈlaɪ.tən.mənt/

Sự khai sáng, giác ngộ (n)

12
New cards

desirable /dɪˈzaɪr.ə.bəl/

đáng ao ước, đáng mong muốn; hấp dẫn (Adj)

13
New cards

enhancement /ɪnˈhæns.mənt/

Sự nâng cao, cải thiện (làm chất lượng, hiệu quả, khả năng hoặc trải nghiệm tốt hơn); làm tăng/ tôn thêm một đặc điểm vốn đã có (vẻ đẹp, hương vị, màu sắc, không khí…) (n)

14
New cards

bachelor /ˈbætʃ.əl.ɚ/

người đàn ông chưa vợ, độc thân; bằng cử nhân (N)

15
New cards

instinctive /ɪnˈstɪŋk.tɪv/

mang tính bản năng, tự nhiên (Adj)

16
New cards

iconic /aɪˈkɑː.nɪk/

mang tính biểu tượng, hình mẫu (Adj)

17
New cards

reach /riːtʃ/

(v) với tay tới để lấy/ chạm vào thứ gì; đến/ tới một nơi, điểm hoặc mức nào đó; đạt được/ đạt tới một mức, mục tiêu, quyết định, thỏa thuận…; liên lạc được với ai; tiếp cận/ truyền tới/ chạm tới một nhóm người

(n) tầm với; phạm vi tiếp cận

18
New cards

adjustable /əˈdʒʌs.tə.bəl/

có thể điều chỉnh được (adj)

19
New cards

peek /piːk/

nhìn trộm, nhìn lén, liếc nhìn, hé nhìn, ngó xem (v,n)

20
New cards

gist /dʒɪst/

ý chính, đại ý, nội dung cốt lõi (phần quan trọng nhất giúp bạn hiểu đại khái một câu chuyện, lời nói, bài viết… mà không cần biết mọi chi tiết) (n)