1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
theory /ˈθiː.ə.ri/
giả thuyết, học thuyết, lý thuyết (N)
apply /əˈplaɪ/
nộp đơn; áp dụng; thoa, bôi, đắp; chuyên tâm, thực sự tập trung và nỗ lực vào việc gì (v)
relevant /ˈrel.ə.vənt/
có liên quan, phù hợp, ăn nhập trực tiếp với vấn đề/ chủ đề đang nói đến; còn ý nghĩa, còn phù hợp, hữu ích, vẫn có giá trị (không lỗi thời, vẫn quan trọng trong bối cảnh hiện tại) (adj)
hurdle /ˈhɝː.dəl/
rào cản, trở ngại, khó khăn cần vượt qua (N)
vast /væst/
rộng lớn, bao la, mênh mông; rất nhiều, cực kỳ lớn, khổng lồ (adj)
stack /stæk/
(v) xếp chồng, chồng, chất
(n) chồng, đống; cọc tiền
tie /taɪ/
(v) cột, buộc; hoà, bằng điểm; liên kết, gắn liền với
(n) cà vạt; sự hoà; mối liên kết, gắn kết
ultimate /ˈʌl.tə.mət/
(adj) sau cùng, cuối cùng, tối hậu; đỉnh nhất, tốt/ hoàn hảo nhất
(n) mục tiêu cao nhất, quan trọng nhất sau khi xem xét mọi thứ
valid /ˈvæl.ɪd/
có hiệu lực, hợp lệ; có căn cứ, có cơ sở, hợp lý, chính đáng (adj)
slide /slaɪd/
(v) trượt đi/ trượt dài trên bề mặt; nhích qua; đẩy/ trượt thứ gì qua; kéo trượt ra, đóng lại; nhẹ nhàng nhét, luồn vào; trượt dần/ giảm dần/ sa sút
(n) cầu trượt; sự trượt dốc, đà giảm
enlightenment /ɪnˈlaɪ.tən.mənt/
Sự khai sáng, giác ngộ (n)
desirable /dɪˈzaɪr.ə.bəl/
đáng ao ước, đáng mong muốn; hấp dẫn (Adj)
enhancement /ɪnˈhæns.mənt/
Sự nâng cao, cải thiện (làm chất lượng, hiệu quả, khả năng hoặc trải nghiệm tốt hơn); làm tăng/ tôn thêm một đặc điểm vốn đã có (vẻ đẹp, hương vị, màu sắc, không khí…) (n)
bachelor /ˈbætʃ.əl.ɚ/
người đàn ông chưa vợ, độc thân; bằng cử nhân (N)
instinctive /ɪnˈstɪŋk.tɪv/
mang tính bản năng, tự nhiên (Adj)
iconic /aɪˈkɑː.nɪk/
mang tính biểu tượng, hình mẫu (Adj)
reach /riːtʃ/
(v) với tay tới để lấy/ chạm vào thứ gì; đến/ tới một nơi, điểm hoặc mức nào đó; đạt được/ đạt tới một mức, mục tiêu, quyết định, thỏa thuận…; liên lạc được với ai; tiếp cận/ truyền tới/ chạm tới một nhóm người
(n) tầm với; phạm vi tiếp cận
adjustable /əˈdʒʌs.tə.bəl/
có thể điều chỉnh được (adj)
peek /piːk/
nhìn trộm, nhìn lén, liếc nhìn, hé nhìn, ngó xem (v,n)
gist /dʒɪst/
ý chính, đại ý, nội dung cốt lõi (phần quan trọng nhất giúp bạn hiểu đại khái một câu chuyện, lời nói, bài viết… mà không cần biết mọi chi tiết) (n)