1/99
Vocabulary flashcards focusing on technical automotive components and supply chain management terms.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Engine
Động cơ
Cylinder Head
Nắp máy
Piston
Pít tông
Crankshaft
Trục khuỷu
Camshaft
Trục cam
Valve
Xupáp
Gasket
Gioăng
Oil Seal
Phớt dầu
Fuel Pump
Bơm nhiên liệu
Fuel Filter
Lọc nhiên liệu
Injector
Kim phun
Common Rail
Ống rail cao áp
Air Filter
Lọc gió
Turbocharger
Turbo tăng áp
Intercooler
Két làm mát khí nạp
Radiator
Két nước
Water Pump
Bơm nước
Thermostat
Van hằng nhiệt
Coolant
Nước làm mát
Fan Clutch
Ly hợp quạt
Clutch Disc
Lá côn
Pressure Plate
Bàn ép
Release Bearing
Bi Tê
Gearbox
Hộp số
Transmission
Hệ thống truyền động
Synchronizer
Bộ đồng tốc
Drive Shaft
Trục truyền động
Propeller Shaft
Trục các đăng
Universal Joint
Khớp chữ thập
Differential
Vi sai
Axle
Cầu xe
Front Axle
Cầu trước
Rear Axle
Cầu sau
Brake Pad
Má phanh
Brake Shoe
Guốc phanh
Brake Disc
Đĩa phanh
Brake Drum
Tang trống
Master Wheel Cylinder
Xi lanh bánh xe
Wheel Cylinder
/wiːl ˈsɪl.ɪn.dər/ - Xi lanh bánh xe
Air Compressor
/eə kəmˈpres.ər/ - Máy nén khí
Air Dryer
/eə ˈdraɪ.ər/ - Bình sấy khí
ABS Sensor
/ˌeɪ biː ˈes ˈsen.sər/ - Cảm biến ABS
Steering Wheel
/ˈstɪə.rɪŋ wiːl/ - Vô lăng
Steering Gear
/ˈstɪə.rɪŋ ɡɪə/ - Hộp lái
Tie Rod
/taɪ rɒd/ - Thanh kéo lái
Ball Joint
/bɔːl dʒɔɪnt/ - Rô tuyn
Leaf Spring
Nhíp lá
Coil Spring
/kɔɪl sprɪŋ/ - Lò xo
Shock Absorber
/ʃɒk əbˈzɔː.bər/ - Giảm xóc
Bushing
/ˈbʊʃ.ɪŋ/ - Bạc cao su
Battery
/ˈbæt.ər.i/ - Ắc quy
Alternator
/ˈɔːl.tə.neɪ.tər/ - Máy phát điện
Starter Motor
/ˈstɑː.tər ˈməʊ.tər/ - Củ đề
Fuse
/fjuːz/ - Cầu chì
Relay
Rơ le
Wiring Harness
/ˈwaɪə.rɪŋ ˈhɑː.nəs/ - Bộ dây điện
Sensor
/ˈsen.sər/ - Cảm biến
ECU
/ˌiː siː ˈjuː/ - Hộp điều khiển động cơ
Head Lamp
/hed læmp/ - Đèn pha
Tail Lamp
/teɪl læmp/ - Đèn hậu
Supplier
/səˈplaɪər/ - Nhà cung cấp
Vendor
/ˈvendər/ - Nhà bán hàng
Manufacturer
/ˌmænjuˈfæktʃərər/ - Nhà sản xuất
Distributor
/dɪˈstrɪbjətər/ - Nhà phân phối
Quotation
/kwoʊˈteɪʃn/ - Báo giá
RFQ
/ɑːr ef ˈkjuː/ - Yêu cầu báo giá
RFQ (Pronunciation)
/ɑːr ef ˈkjuː/
Purchase Order
/ˈpɜːrtʃəs ˈɔːrdər/ - Đơn đặt hàng
Lead Time
/liːd taɪm/ - Thời gian giao hàng
MOQ
/ˌem oʊ ˈkjuː/ - Số lượng tối thiểu
MOQ (Pronunciation)
/ˌem oʊ ˈkjuː/
Unit Price
/ˈjuːnɪt praɪs/ - Đơn giá
Cost
/kɒst/ - Chi phí
Inventory
/ˈɪnvənˌtɔːri/ - Tồn kho
Stock
/stɒk/ - Hàng tồn kho
Safety Stock
/ˈseɪfti stɒk/ - Tồn kho an toàn
Back Order
/bæk ˈɔːrdər/ - Hàng chờ cung ứng
Part
/pɑːrt/ - Linh kiện
Spare Part
/sper pɑːrt/ - Phụ tùng
Part Number
/pɑːrt ˈnʌmbər/ - Mã phụ tùng
OEM Part
/ˌoʊ iː ˈem pɑːrt/ - Phụ tùng OEM
Aftermarket Part
/ˈæftərˌmɑːrkɪt pɑːrt/ - Phụ tùng thay thế
Genuine Part
/ˈdʒenjuɪn pɑːrt/ - Phụ tùng chính hãng
Compatibility
/kəmˌpætəˈbɪləti/ - Tính tương thích
Sample
/ˈsɑːmpəl/ - Mẫu
Specification
/ˌspesɪfɪˈkeɪʃn/ - Thông số kỹ thuật
Drawing
/ˈdrɔːɪŋ/ - Bản vẽ
Warranty
/ˈwɒrənti/ - Bảo hành
Shipment
/ˈʃɪpmənt/ - Lô hàng
Logistics
/ləˈdʒɪstɪks/ - Logistics
Container
/kənˈteɪnər/ - Container
Customs Clearance
Thông quan
Invoice
Hóa đơn
Packing List
/ˈpækɪŋ lɪst/ - Phiếu đóng gói
Payment Term
/ˈpeɪmənt tɜːrm/ - Điều khoản thanh toán
Delivery Date
/dɪˈlɪvəri deɪt/ - Ngày giao hàng
Forecast
/ˈfɔːrkæst/ - Dự báo nhu cầu
Demand
/dɪˈmænd/ - Nhu cầu
Shortage
/ˈʃɔːrtɪdʒ/ - Thiếu hàng
Overstock
/ˌoʊvərˈstɒk/ - Tồn kho dư thừa