1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bargain
v. mặc cả, trả giá
bow
v. cúi chào
capital
n. thủ đô
common behavior
np. hành vi phổ biến
common practice
np. thông lệ phổ biến, tập quán thường thấy
cuisine
n. ẩm thực
cultural norm
np. chuẩn mực văn hoá
custom
n. phong tục
disgusting
a. kinh tởm, ghê tởm
fascinating
a. hấp dẫn, lôi cuốn
kilt
n. váy kẻ ca-rô truyền thống của nam giới
lantern festival
np. lễ hội đèn lồng
manner
n. cách cư xử, thái độ
national costume
np. trang phục dân tộc
occasion
n. dịp, sự kiện
punctual
a. đúng giờ
punctuality
n. sự đúng giờ
robe
n. áo choàng
slipper
n. dép đi trong nhà
street food
np. ẩm thực đường phố, đồ ăn đường phố
stretch
v. duỗi người, vươn vai
taboo
n. điều cấm kỵ
unprofessional
a. thiếu chuyên nghiệp
water puppetry
np. múa rối nước
yawn
v. ngáp
be later for sth
đến muộn, trễ
point sth at sb
chĩa cái gì vào ai
take off
cởi ra, tháo ra
be similar to sth
giống với điều gì
be different from sth
khác với điều gì
ask sb about sth
hỏi ai về điều gì
be rude to do sth
thật bất lịch sự khi làm gì
be used for doing sth = be used to do sth
được dùng để làm gì
be strange to sb
xa lạ với ai
it's normal to do sth
việc làm gì là bình thường
get a fine
bị phạt tiền
do's and don'ts
Những điều nên và không nên làm