1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
r, Auftakt (e)
opening - sự mở màn, sự khởi đầu, khúc dạo đầu, tiếng còi khai cuộc
e, Buchmesse (n)
hội chợ sách
s, Zeitalter
era
e, Fantasyliteratur (-)
văn học giả tưởng
r, Zeitaufwand (ä-e)
lượng thời gian tiêu tốn, thời gian đầu tư hoặc chi phí thời gian cần thiết để thực hiện một công việc, dự án hay hoạt động nào đó.
r, Buchumschlag (ä-e)
book cover
r, Verlag (e)
nhà suất bản
e, Bücherei (en)
library
s, Sehvermögen
eyesight -wird nur im Singular verwendet
r, Puls (e)
pulse, nhịp mạch, mạch đập; nhịp điệu, nhịp sống (nghĩa bóng)
heartbeat; rhythm or tempo
prägen
shape, coin
sich an D erfreuen / jemanden erfreuen
cảm thấy vui mừng, tận hưởng, thích thú với điều gì (dạng phản thân); làm cho ai đó vui lòng, làm cho ai phấn khởi (dạng ngoại động từ)
am Puls der Zeit bleiben
stay up to date
ausleihen
borrow
bügeln
iron
abwaschen
do the dishes - rửa bát đĩa, rửa trôi, làm sạch vết bẩn bằng nước.
sich widmen Da
devote oneself to
tận tụy, cống hiến, toàn tâm toàn ý hướng vào ai hoặc cái gì
sich verschieben
be postponed
verleihen Da Akk
lend sb stm
sich einstellen auf
adapt to
sich durchsetzen
assert itself
tự khẳng định mình, chiếm ưu thế, vượt lên chính mình, được chấp nhận / áp dụng rộng rãi (ý tưởng, xu hướng)
im digitalen Zeitalter
in the digital age
umweigerlich
inevitably
untergeordnet
thứ yếu
zufolge Da
according to
fürs
für das
vorherig
previous
ausgedient
obsolete, lỗi thời
zuletzt
lastly
eingeschränkt
limited
kundengeeignet
customer-oriented
aufschlussreich
giàu thông tin, insightful
eine untergeordnete Rolle einnehmen
giữ vai trò thứ yếu
setzen auf A
focus on