1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
毎日何時に起きますか?\nまいにちなんじにおきますか?
Hằng ngày bạn thức dậy lúc mấy giờ?
毎日何時に寝ますか?\nまいにちなんじにねますか?
Hằng ngày bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
毎日八時から働きます。\nまいにちはちじからはたらきます。
Mỗi ngày tôi làm việc lúc 8 giờ.
勉強します\nべんきょうします
Học.
昨日勉強しましたか?\nきのうべんきょうしましたか?
Hôm qua bạn có học bài không?
明日わたしは休みます。\nあしたわたしはやすみます。
Ngày mai, tôi sẽ nghỉ.
大学は五時十五分に終わります。\nだいがくはごじじゅうごふんにおわります。
Trường đại học kết thúc vào lúc 5h15p.
デパートは何時からですか?\nデパートはなんじからですか?
Bách hóa mở cửa từ mấy giờ?
銀行は何時から何時までですか?\nぎんこうはなんじからなんじまでですか?
Ngân hàng làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
図書館は九時からです。\nとしょかんはくじからです。
Thư viện mở cửa từ 9 giờ.
美術館は五時までです。\nびじゅつかんはごじまでです。
Bảo tàng mỹ thuật mở cửa đến 5 giờ.
今何時ですか?\nいまなんじですか?
Bây giờ là mấy giờ?
今十時十分です。\nいまじゅうじじゅっぷんです。
Bây giờ là 10h10p.
今七時半です。\nいましちじはんです。
Bây giờ là 7 giờ rưỡi.
毎日何時まで勉強しますか?\nまいにちなんじまでべんきょうしますか?
Hàng ngày bạn học đến mấy giờ?
今何時何分ですか?\nいまなんじなんぷんですか?
Bây giờ là mấy giờ mấy phút?
午前八時から午後五時半まで働きます。\nごぜんはちじからごごごじはんまではたらきます。
Tôi làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ rưỡi chiều.
午後何時に終わりますか?\nごごなんじにおわりますか?
Buổi chiều mấy giờ thì kết thúc/hoàn thành(xong).
昼休みは十一時半からです。\nひるやすみはじゅういちじはんからです。
Giờ nghỉ trưa bắt đầu từ 11 giờ rưỡi.
おととい六時に起きました。\nおとといろくじにおきました。
Hôm kia tôi đã dậy lúc 6 giờ.
昨日何時に寝ましたか?\nきのうなんじにねましたか?
Hôm qua bạn ngủ lúc mấy giờ?
今日は何曜日ですか?\nきょうはなんようびですか?
Hôm nay là thứ mấy?
明日は何曜日ですか?\nあしたはなんようびですか?
Ngày mai là thứ mấy?
明後日は休みですか?\nあさってはやすみですか?
Ngày kia bạn nghỉ(nghỉ làm,nghỉ học) à?
今朝七時半に起きました。\nけさしちじはんにおきました。
Sáng nay tôi đã thức dậy lúc 7 giờ rưỡi.
今晩何時から勉強しますか?\nこんばんなんじからべんきょうしますか?
Tối nay bạn sẽ học bài lúc mấy giờ?
休みは何曜日ですか?\nやすみはなんようびですか?
Ngày nghỉ là vào thứ mấy vậy?
昼休みは何時までですか?\nひるやすみはなんじまでですか?
Bạn nghỉ chưa đến mấy giờ?
試験は何時からですか?\nしけんはなんじからですか?
Kiểm tra từ mấy giờ vậy?
映画は十時までですか?\nえいがはじゅうじまでですか?
Phim chiếu đến 10 giờ à?
毎晩勉強しますか?\nまいばんべんきょうしますか?
Mỗi tối bạn có học bài không?
月曜日\nげつようび
Thứ Hai
火曜日\nかようび
Thứ ba
水曜日\nすいようび
Thứ Tư
木曜日\nもくようび
Thứ Năm
金曜日\nきんようび
Thứ Sáu
土曜日\nどようび
Thứ Bảy
日曜日\nにちようび
Chủ Nhật
学校の休みは何曜日ですか?\nがっこうのやすみはなんようびですか?
Ngày nghỉ của trường là thứ mấy vậy?
美術館は何時からですか?\nびじゅつかんはなんじからですか?
Bảo tàng mỹ thuật mở cửa từ mấy giờ?
毎日五時まで働きます。\nまいにちごじまではたらきます。
Hằng ngày tôi đi làm đến 5 giờ.
銀行の休みは土曜日と日曜日です。\nぎんこうのやすみはどようびとにちようびです。
Ngân hàng đóng cửa vào thứ 7 và chủ nhật.
大変ですね。\nたいへんですね。
Anh/chị vất vả quá.
アンさんの電話番号は何番ですか?\nアンさんのでんわばんごうはなんばんですか?
Số điện thoại của An là số nào vậy?
ミン先生の電話番号は何番ですか?\nミンせんせいのでんわばんごうはなんばんですか?
Số điện thoại của thầy minh là số mấy vậy?
そちらは何時までですか?\nそちらはなんじまでですか?
Bên mình mở cửa đến mấy giờ vậy ạ?