Từ vựng MM4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:44 AM on 9/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

毎日何時に起きますか?\nまいにちなんじにおきますか?

Hằng ngày bạn thức dậy lúc mấy giờ?

2
New cards

毎日何時に寝ますか?\nまいにちなんじにねますか?

Hằng ngày bạn đi ngủ lúc mấy giờ?

3
New cards

毎日八時から働きます。\nまいにちはちじからはたらきます。

Mỗi ngày tôi làm việc lúc 8 giờ.

4
New cards

勉強します\nべんきょうします

Học.

5
New cards

昨日勉強しましたか?\nきのうべんきょうしましたか?

Hôm qua bạn có học bài không?

6
New cards

明日わたしは休みます。\nあしたわたしはやすみます。

Ngày mai, tôi sẽ nghỉ.

7
New cards

大学は五時十五分に終わります。\nだいがくはごじじゅうごふんにおわります。

Trường đại học kết thúc vào lúc 5h15p.

8
New cards

デパートは何時からですか?\nデパートはなんじからですか?

Bách hóa mở cửa từ mấy giờ?

9
New cards

銀行は何時から何時までですか?\nぎんこうはなんじからなんじまでですか?

Ngân hàng làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?

10
New cards

図書館は九時からです。\nとしょかんはくじからです。

Thư viện mở cửa từ 9 giờ.

11
New cards

美術館は五時までです。\nびじゅつかんはごじまでです。

Bảo tàng mỹ thuật mở cửa đến 5 giờ.

12
New cards

今何時ですか?\nいまなんじですか?

Bây giờ là mấy giờ?

13
New cards

今十時十分です。\nいまじゅうじじゅっぷんです。

Bây giờ là 10h10p.

14
New cards

今七時半です。\nいましちじはんです。

Bây giờ là 7 giờ rưỡi.

15
New cards

毎日何時まで勉強しますか?\nまいにちなんじまでべんきょうしますか?

Hàng ngày bạn học đến mấy giờ?

16
New cards

今何時何分ですか?\nいまなんじなんぷんですか?

Bây giờ là mấy giờ mấy phút?

17
New cards

午前八時から午後五時半まで働きます。\nごぜんはちじからごごごじはんまではたらきます。

Tôi làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ rưỡi chiều.

18
New cards

午後何時に終わりますか?\nごごなんじにおわりますか?

Buổi chiều mấy giờ thì kết thúc/hoàn thành(xong).

19
New cards

昼休みは十一時半からです。\nひるやすみはじゅういちじはんからです。

Giờ nghỉ trưa bắt đầu từ 11 giờ rưỡi.

20
New cards

おととい六時に起きました。\nおとといろくじにおきました。

Hôm kia tôi đã dậy lúc 6 giờ.

21
New cards

昨日何時に寝ましたか?\nきのうなんじにねましたか?

Hôm qua bạn ngủ lúc mấy giờ?

22
New cards

今日は何曜日ですか?\nきょうはなんようびですか?

Hôm nay là thứ mấy?

23
New cards

明日は何曜日ですか?\nあしたはなんようびですか?

Ngày mai là thứ mấy?

24
New cards

明後日は休みですか?\nあさってはやすみですか?

Ngày kia bạn nghỉ(nghỉ làm,nghỉ học) à?

25
New cards

今朝七時半に起きました。\nけさしちじはんにおきました。

Sáng nay tôi đã thức dậy lúc 7 giờ rưỡi.

26
New cards

今晩何時から勉強しますか?\nこんばんなんじからべんきょうしますか?

Tối nay bạn sẽ học bài lúc mấy giờ?

27
New cards

休みは何曜日ですか?\nやすみはなんようびですか?

Ngày nghỉ là vào thứ mấy vậy?

28
New cards

昼休みは何時までですか?\nひるやすみはなんじまでですか?

Bạn nghỉ chưa đến mấy giờ?

29
New cards

試験は何時からですか?\nしけんはなんじからですか?

Kiểm tra từ mấy giờ vậy?

30
New cards

映画は十時までですか?\nえいがはじゅうじまでですか?

Phim chiếu đến 10 giờ à?

31
New cards

毎晩勉強しますか?\nまいばんべんきょうしますか?

Mỗi tối bạn có học bài không?

32
New cards

月曜日\nげつようび

Thứ Hai

33
New cards

火曜日\nかようび

Thứ ba

34
New cards

水曜日\nすいようび

Thứ Tư

35
New cards

木曜日\nもくようび

Thứ Năm

36
New cards

金曜日\nきんようび

Thứ Sáu

37
New cards

土曜日\nどようび

Thứ Bảy

38
New cards

日曜日\nにちようび

Chủ Nhật

39
New cards

学校の休みは何曜日ですか?\nがっこうのやすみはなんようびですか?

Ngày nghỉ của trường là thứ mấy vậy?

40
New cards

美術館は何時からですか?\nびじゅつかんはなんじからですか?

Bảo tàng mỹ thuật mở cửa từ mấy giờ?

41
New cards

毎日五時まで働きます。\nまいにちごじまではたらきます。

Hằng ngày tôi đi làm đến 5 giờ.

42
New cards

銀行の休みは土曜日と日曜日です。\nぎんこうのやすみはどようびとにちようびです。

Ngân hàng đóng cửa vào thứ 7 và chủ nhật.

43
New cards

大変ですね。\nたいへんですね。

Anh/chị vất vả quá.

44
New cards

アンさんの電話番号は何番ですか?\nアンさんのでんわばんごうはなんばんですか?

Số điện thoại của An là số nào vậy?

45
New cards

ミン先生の電話番号は何番ですか?\nミンせんせいのでんわばんごうはなんばんですか?

Số điện thoại của thầy minh là số mấy vậy?

46
New cards

そちらは何時までですか?\nそちらはなんじまでですか?

Bên mình mở cửa đến mấy giờ vậy ạ?