1/149
goat cao thanh binh
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Left out of
bỏ quên, không bao gồm, hoặc gạt ai đó/cái gì
do away with
get rid of
lay off
sa thai
object to doing sthg
take it upon yourself
tự mình nhận trách nhiệm hoặc chủ động làm việc gì đó mà không cần ai sai bảo
keep out of sb/sthg
tranh xa
baffle
làm cho ai đó hoàn toàn bối rối, khó hiểu
a blot on the landscape.
chỉ một công trình, vật thể hoặc điều gì đó xấu xí làm mất đi vẻ đẹp của một khung cảnh vốn dĩ rất đẹp
comes to light
dua ra anh sang
virtually
hau nhu
a foregone conclusion
một kết quả đã được định đoạt trước, một điều chắc chắn sẽ xảy ra
take it as read
coi một điều gì đó là hiển nhiên, là đúng sự thật
go begging
có sẵn, thừa thãi nhưng không ai nhận
For / In a split second
trong thoang choc
the only fly in the ointment
chỉ một hạt sạn, điểm trừ nhỏ hoặc trở ngại làm hỏng một tình huống vốn đang rất tốt đẹp
take place
diễn raas to
về", "về việc" hoặc "liên quan đến"
make calls
Thực hiện cuộc gọi
In all likelihood
rất có thể hoặc gần như chắc chắn sẽ xảy ra
open to doubt / question / speculation
không chắc chắn hoặc chưa hoàn toàn đúng sự thật
be bound to
chac chan
very little prospect of
hầu như không có khả năng/triển vọng
under no obligation
không có nghĩa vụ, không bắt buộc
have reservations about
cảm thấy nghi ngờ hoặc không chắc chắn về điều gì đó
be one’s duty
bổn phận, trách nhiệm của ai đó phải làm việc gì
turn back
…
reformed character
chỉ một người đã thay đổi hoàn toàn theo hướng tốt hơn, từ bỏ thói quen xấu, hành vi phạm lỗi hoặc lối sống tiêu cực trước đây
bring on
gây ra hoặc dẫn đến một điều gì đó, thường là điều tồi tệ hoặc khó chịu
bring someone to their senses
làm cho ai đó tỉnh ngộ, suy nghĩ lại và cư xử hợp lý sau khi hành động dại dột
Turn away
không cho phép vào, từ chối giúp đỡ, hoặc ngoảnh mặt đi
bring back/down to earth
làm cho ai đó tỉnh ngộ, ngừng mơ mộng viển vông
turn sth inside out
lục tung một nơi lên để tìm kiếm
bring the date forward
dời ngày/lịch của một sự kiện, cuộc họp hay deadline sớm lên so với kế hoạch ban đ
Deeply moved
vô cùng xúc động, bị ảnh hưởng mạnh bởi cảm xúc
be heavily favoured
được đánh giá rất cao, được dự đoán áp đảo sẽ thắng
Lose the knack (of)
quên mất cách làm, mất sự khéo léo hoặc mất đi tay nghề/kỹ năng
give good account of oneself
thể hiện rất tốt, làm rạng danh hoặc đạt kết quả đáng khích lệ
Ulterior motive
động cơ ẩn giấu, mục đích thầm kín hoặc ý đồ bất chính đằng sau một hành động
be perfectly normal
hoan toan bthg
jump to the conclusion
vội vàng suy đoán, kết luận khi chưa có đủ thông tin
get the hang of
học cách làm, hiểu hoặc sử dụng thành thạo một kỹ năng
be at low ebb
đang ở trong trạng thái suy yếu, sa sút, chạm đáy
come to a dead end/reach a dead end
đi đến ngõ cụt, bế tắc hoặc không thể tiến triển thêm được nữa
As luck would have it
thật tình cờ, may mắn thay hoặc xui xẻo thay
hear of sb doing sthg
bt ai do dang lam gi do
at great length
rong một khoảng thời gian dài hoặc một cách chi tiết
(not) be in the mood for
diễn tả cảm giác muốn hoặc không muốn làm/ăn một việc gì đó vào thời điểm nói
at sb disposal
co san cho ai do
in the habit of
co thoi quen, khuynh huong
The burning question (burning issue)
câu hỏi hoặc vấn đề rất quan trọng, nóng hổi, cấp bách
make a down payment
trả trước một phần tiền (thường là tiền mặt)
on a flying visit
một chuyến ghé thăm, viếng thăm rất ngắn ngủi, vội vã hoặc chớp nhoáng
a blind spot
diem mu
a going concern
a company that is operating and doing business effectively
an open secret
bí mật công khai
A mixed blessing
là một sự việc vừa có lợi ích vừa đi kèm bất lợi
The going rate
mức giá, mức lương hoặc chi phí phổ biến, hiện hành trên thị trường
The acid test
phép thử quyết định để chứng minh giá trị, chất lượng hoặc bản chất thật sự của một người, vật thể, chính sách hay ý tưởng
a vested interest
lợi ích gắn liền, quyền lợi cá nhân hoặc lợi ích nhóm
go out of business
ngừng kinh doanh, đóng cửa hoặc phá sản vĩnh viễn
as easy as falling off a log
cực kỳ dễ dàng, không tốn chút công sức hay kỹ năng đặc biệt nào
adamant about something
kiên quyết, khăng khăng không chịu thay đổi ý kiến
Be that as it may
dù sao đi nữa
Suffice it to say
nói tóm lại là đủ, chỉ cần nói thế là đủ
come what may
no matter what happens
take shine to sb
bỗng nhiên quý mến, có cảm tình hoặc thích ngay từ lần gặp đầu tiên
bears a grudge against
thù dai, giữ mối oán giận, hằn học hoặc để bụng lâu
expressed a / one’s preference for
đã bày tỏ sự lựa chọn hoặc gu yêu thích đối với một thứ cụ thể hơn những thứ khác
be partial to
thích, có sự ưa thích đặc biệt
opt for
lựa chọn một thứ hoặc một khả năng nào đó thay vì những phương án khác
take an instant liking to
bắt đầu thích ngay lập tức
take an instant dislike to
ghét/không ưa ngay lập tức
think the world of sb
rất yêu quý, ngưỡng mộ, coi trọng
have soft spot
co 1 vi tri quan trong cho
Kick yourself
cảm giác tự trách, bực bội hoặc tiếc nuối
Have a weakness for
thích hoặc mê mẩn ai đó/điều gì đó đến mức khó cưỡng
averse to
khong ghet
give in to sb
nhượng bộ, đầu hàng hoặc chiều theo ý ai đó
run along
bảo ai đó rời đi, đi chỗ khác
run one’s own life
tự đưa ra quyết định cho cuộc đời mình
run somebody down
Chỉ trích, nói xấu, phê phán ai đó
Run off
In ấn hoặc photo tài liệu/Rời đi hoặc bỏ chạy nhanh chóng
give one’s word
giu loi hua
the spitting image of
giống nhau y hệt, giống như hai giọt nước
strongly suspected
The onus is on you
trọng trách, nghĩa vụ
an absolute must
rất cần thiết, bắt buộc phải có, phải làm hoặc phải trải nghiệm
come naturally to
làm việc gì đó một cách dễ dàng, bẩm sinh hoặc theo bản năng
be hard pressed
chật vật, gặp nhiều khó khăn để làm gì đó
thinks nothing of
Thấy việc gì đó rất dễ, bình thường hoặc không có gì lạ
come in for criticism
in accordance
theo đúng quy địnhfor a fraction of
với giá rẻ hơn rất nhiều hoặc chỉ tốn một phần rất nhỏ so với mức bình thường
in bulk
mua voi so luong lon
by dint of
by means of
at a loss for words
không nói nên lời, cạn lời
come out of the blue
một việc gì đó xảy ra hoàn toàn bất ngờ, đột ngột
have mixed feelings about
cảm thấy vừa muốn vừa không, hoặc vừa thích vừa không thích một việc gì đó
get goose pimples / bumps
noi da ga
not turn a hair
không hề bộc lộ cảm xúc, không biến sắc hay giữ sự bình tĩnh tuyệt đối