1/410
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Putting on a brave face
Tỏ ra can đảm, bình tĩnh dù đang lo lắng
Par for the course
Điều bình thường, dễ hiểu (thường là điều không tốt)
Going concern
Công ty đang hoạt động bình thường, có lãi
Hue and cry
Sự phản đối ồn ào, tiếng la ó
Part and parcel
Phần quan trọng, thiết yếu của cái gì đó
Home truths
Sự thật phũ phàng về bản thân mình
Odd jobs
Việc vặt, việc linh tinh
Without a second thought
Làm gì đó ngay lập tức, không cần suy nghĩ
Have second thoughts
Thay đổi ý định, bắt đầu nghi ngờ
On second thoughts
Dùng khi muốn thay đổi quyết định (chợt nghĩ lại)
Treat someone with kid gloves
Đối xử nhẹ nhàng, cẩn thận
Word salad
Sự hỗn loạn từ ngữ, khó hiểu
Be the butt of sth
Là người/điều bị người khác đem ra làm trò cười
Under the auspices
Dưới sự bảo trợ/hỗ trợ của ai đó
By the book
Làm theo sách vở, đúng quy tắc, luật lệ
On the blink
Hỏng hóc, không hoạt động được (máy móc)
say xỉn
At the hands of someone
Bị ai đó đối xử tồi tệ, gây tổn hại
Old chestnut
Câu chuyện cười cũ rích, nhàm chán
An old soak
Người thường xuyên say rượu (hài hước)
Old money
Gia đình giàu có lâu đời
Old wives' tale
Chuyện mê tín, niềm tin sai lầm
A load of (old) cobblers
Chuyện vô nghĩa, nhảm nhí
Can of worms
Vấn đề phức tạp, rắc rối khi bắt tay vào giải quyết
Apple of discord
Mối bất hòa, nguyên nhân tranh cãi
Spot of bother
Vấn đề nhỏ, không nghiêm trọng
Scum of the earth
Cặn bã của xã hội
Live wire
Người năng động, tràn đầy năng lượng
Bright spark
Người thông minh, tài trí (đôi khi mỉa mai)
A nasty piece of work
Người rất khó chịu, xấu tính
Be bursting/bulging at the seams
Chật ních, quá tải
Burn a hole in one's pocket
Tiền nhanh chóng bị tiêu hết
Fly by the seat of one's pants
Dựa vào bản năng, phán đoán hơn là kế hoạch
Wear the trousers
Là người nắm quyền, quyết định trong gia đình/mối quan hệ
Have a dig at sb
Châm chọc, chỉ trích, mỉa mai ai đó
Carry the can
Chịu trách nhiệm, gánh tội thay cho người khác
Carry all/everything before one
Thành công rực rỡ, hoàn toàn
Carry the ball
Chịu trách nhiệm chính
(thể thao) chạy lên trước giữ bóng
Carry the day
Thắng lợi, thành công sau một cuộc tranh luận
Gild the lily
Thêm thắt những thứ không cần thiết vào cái đã hoàn hảo
Go to seed
Trở nên luộm thuộm, tồi tàn
(cây) kết hạt
Pushing up the daisies
Đã chết, nằm dưới mồ
Come out/up smelling like/of roses
Thành công, may mắn dù tình huống khó khăn
Feeding frenzy
Sự tranh giành, chen lấn điên cuồng để đạt được gì đó
Fever pitch
Trạng thái cảm xúc cực kỳ mạnh mẽ
Buffer zone
Vùng đệm, khu vực cách ly giữa hai bên
A second wind
Luồng gió mới, sức sống mới sau khi mệt mỏi
Kick in the teeth
Sự đối xử tồi tệ, bất công (nhất là khi cần giúp đỡ)
In the doldrums
(Nền kinh tế, doanh nghiệp) đình trệ, không phát triển
On the rocks
Có nguy cơ thất bại, đổ vỡ (hôn nhân, kinh doanh)
Be on the cards
Có khả năng xảy ra
In the black
Có tiền, có lãi, không nợ nần
In the red
Nợ nần, mất khả năng thanh toán
Draw a hard bargain
Thương lượng gay gắt, đòi hỏi khắt khe
Drive a hard bargain
Thương lượng gay gắt, đòi hỏi khắt khe
Throw the book at sb
Trừng phạt nghiêm khắc, buộc tội nặng
Reinvent the wheel
Làm lại việc đã có người làm rồi một cách vô ích
Dig your heels in
Từ chối thay đổi ý định, cố chấp
Drive a hard bargain
Thương lượng gay gắt, đòi hỏi khắt khe
At the races
Đang tham gia vào một sự kiện, cuộc đua
Business leaders predict a hard year ahead
Các nhà lãnh đạo doanh nghiệp dự đoán một năm khó khăn phía trước
Back the wrong horse
Ủng hộ nhầm người, nhầm phe
Not getting the promotion felt like a real kick in the teeth
Không được thăng chức giống như một cú đá vào răng
Feeding frenzy
Sự tranh giành, chen lấn điên cuồng
Pushing up the daisies
Đã chết, nằm dưới mồ
Gilding the lily
Thêm thắt những thứ không cần thiết vào cái đã hoàn hảo
Go to seed
Trở nên luộm thuộm, tồi tàn
Carry the can
Chịu trách nhiệm, gánh tội thay
A luxury restaurant
Nhà hàng sang trọng
If people have a bad experience, we have to carry the can
Nếu khách hàng có trải nghiệm tồi tệ, chúng tôi phải chịu trách nhiệm
Chase rainbows
Theo đuổi những điều viển vông, không thực tế
Have a silver spoon in your mouth
Sinh ra trong gia đình giàu có
Blue ribbon
Giải thưởng cao quý nhất, danh giá nhất
Spread one's mouth
Nói ra điều gì đó (thường là tiêu cực)
Devil's advocate
Người cố tình phản biện để làm rõ vấn đề
Down the line
Trong tương lai, sau này
Give the game away
Tiết lộ bí mật, làm lộ chuyện
White elephant
Vật cồng kềnh, tốn kém nhưng vô dụng
The gift of the gab
Khả năng ăn nói lưu loát, thuyết phục
Donkey's years
Khoảng thời gian rất dài
Cat
and
Know full well
Biết rõ, ý thức rõ ràng
It is no skin of my nose
Không ảnh hưởng gì đến tôi, không phải việc của tôi
Take French leave
Vắng mặt không xin phép, tự ý rời đi
Flash in the pan
Thành công chóng vánh, không bền vững
Feather in one's cap
Niềm tự hào về thành tựu đạt được
The sands of time
Dòng chảy thời gian
Rack and ruin
Phá hủy, tiêu tan thành mây khói
Sitting duck
Mục tiêu dễ bị tấn công, không được bảo vệ
Turn turtle
Lật úp, chìm (tàu thuyền)
Like a shag on a rock
Hoàn toàn cô đơn
Boiling frog
Người/điều gì đó đang trong tình huống xấu dần mà không nhận ra
Struck a hard bargain against
Thương lượng gay gắt chống lại
Reinvented the wheel of
Làm lại việc đã có người làm
Threw the book at
Trừng phạt nghiêm khắc
Flew in the face of
Đi ngược lại, chống lại
Bit her head off
Cắn đầu ai đó (quát mắng dữ dội)
Dug her heels in
Cố chấp, không chịu thay đổi