1/115
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|

congested
(adj) Bị tắc nghẽn, ùn tắc

congestion
(n) Sự tắc nghẽn

traffic congestion / traffic jams
Sự tắc nghẽn giao thông

construction site
Công trường xây dựng
get stuck in a traffic jam
bị kẹt xe/tắc đường

get around
(phr.v) Đi lại (xung quanh), di chuyển

pick sb up
(phr.v) Đón ai đó
rarely
(adv) Hiếm khi

packed with people
đông nghẹt người

underground
Tàu điện ngầm

reliable
(adj) Đáng tin cậy

unreliable
(adj) Không đáng tin cậy

terrible
(adj) Tồi tệ, kinh khủng

crowded
(adj) Đông đúc

polluted
(adj) Bị ô nhiễm

pollution
(n) Sự ô nhiễm

dusty
(adj) Bụi bặm

dust
(n) Bụi

itchy
(adj) Ngứa, gây ngứa

itchy eyes
Ngứa mắt

pricey
Đắt đỏ (= expensive)
rush hour
Giờ cao điểm (thời gian đông đúc khi mọi người đi làm hoặc về nhà)

entertainment centre
Trung tâm giải trí

noise
(n) Tiếng ồn

noisy
(adj) Ồn ào

buildings
Các tòa nhà

modern
(adj) Hiện đại

attractive
(adj) Hấp dẫn, lôi cuốn
grand
(adj) To lớn

narrow
(adj) Hẹp
affect
(v) Gây ảnh hưởng

public transport
Phương tiện công cộng

exhaust
Khí thải, khí xả

downtown
Khu trung tâm thành phố, thị trấn

concrete jungle
Rừng bê tông (khu vực có nhiều nhà cao tầng)

sky train
Tàu điện trên không

metro
Hệ thống tàu điện ngầm

public amenities
Các tiện ích công cộng

liveable
(adj) Đáng sống

bustling
(adj) Nhộn nhịp, náo nhiệt, hối hả

comfortable
(adj) Thoải mái

railway
Đường sắt

residents
Cư dân

pickpocketing
Nạn móc túi

convenient
(adj) Thuận tiện

dull
(adj) Buồn tẻ, chán ngắt

coastal
(adj) Ven biển, duyên hải

overseas
(adj/adv) Nước ngoài
high crime rates
Tỉ lệ tội phạm cao
carry out
(phr.v) Tiến hành, thực hiện (… a study/project/plan/survey)

come down with
(phr.v) Bị ốm, mắc bệnh (… the flu/a cold/a fever)

hang out with sb
(phr.v) Đi chơi với ai
cut down on
(phr.v) Cắt giảm, giảm bớt

throw away
(phr.v) Vứt đi, ném đi

runny nose
Sổ mũi

sore throat
Đau họng

authority
Chính quyền, cơ quan có thẩm quyền

immigrant
Người nhập cư

teenager
Thanh thiếu niên

population
Dân số

tram
Xe điện (chạy trên đường ray)

means of transport
Phương tiện giao thông

bus line
Tuyến xe buýt

advantages
Các ưu điểm, sự thuận lợi

drawbacks
Các nhược điểm, sự bất lợi

convenience
(n) Sự thuận tiện

on time
Đúng giờ

discount
Sự giảm giá, chiết khấu
in advance
(Làm gì đó) trước

dense
(adj) Dày đặc, đông đúc
arrange time
Sắp xếp thời gian
save time travelling
Tiết kiệm thời gian di chuyển
update its arrival
Cập nhật giờ (tàu/xe) đến nơi

give sb a ride
Cho ai đi nhờ xe, chở ai bằng xe

food waste
Rác thải thực phẩm

learning space
Không gian học tập

leftovers
Thức ăn thừa

cafeteria
Nhà ăn tự phục vụ, cantin
process
(v) Xử lý

vehicle
Xe cộ

accident
Tai nạn
city authorities
Chính quyền thành phố
annual
(adj) Hằng năm

competition
Cuộc thi

teen-friendly
(adj) Thân thiện với thanh thiếu niên

biogas
Khí sinh học

dessert
Món tráng miệng

partner
Đối tác

pavement
Vỉa hè

nearby
(adj/adv) Gần đó, lân cận

attract
(v) Thu hút

design
(v/n) Thiết kế
realise
(v) Nhận ra

school gate
Cổng trường

park
(v) Đỗ xe

individual
(adj/n) Cá nhân
concern
(n) Mối quan tâm, lo ngại

take action
hành động, thực hiện biện pháp

hygiene
(n) Vệ sinh, vấn đề vệ sinh

air-conditioned
(adj) Được trang bị điều hoà