1/91
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
豊かな
phong phú
しげん (資源)
tài nguyên
しゅるい (種類)
loài, chủng loại
かれる (枯れる)
héo
ちる
rơi
くさ (草)
cỏ
たね (種)
hạt
うかぶ
nổi, trôi
たいよう (太陽)
mặt trời
あらわれる (現れる)
thể hiện
しずむ (沈む)
chìm
うすぐらい
chập tối, tối mờ
あな
lỗ, hốc hang
ほる
đào
うめる
lấp, chôn
つち (土)
đất
いわ
đá
おか (丘)
đồi
かざん (火山)
núi lửa
そうぞう「する」想像
trí tượng tưởng
見上げる
nhìn lên
見下ろす
nhìn xuống
ほえる
sủa, kêu
しっぽ
đuôi
さびる
han gỉ
よそう「する」予想
dự đoán
よほう「する」予報
dự báo
しつど
độ ẩm
しっけ
hơi ẩm, ẩm ướt
くもる
trời mây
あらし
bão, giông tố
きょうふう (強風)
gió to
大雨
mưa to
折りたたみ傘
ô xếp, dù gấp
(傘を)さす
che ô
にわか雨
mưa rào
とつぜん
đột nhiên
とたんに
vừa mới
ぬれる
ướt
あっという間
chẳng mấy chốc
やむ
tạnh, ngớt
ところどころ
chỗ này chỗ kia
つもる (積もる)
tích tụ, chất đống
かいせい (快晴)
trời trong xanh
かがやく
sáng lung linh, sáng lấp lánh
まぶしい
chói lóa
のち
sau
当たる
trúng, đúng
ふるさと
quê hương
むしあつい
nóng ẩm, oi bức
おんどけい (温度計)
nhiệt kế
プラス
dương, tăng
マイナス
âm, giảm
こおる (凍る)
đóng băng
こおり
băng đá
ひえる (冷える)
lạnh cóng
けっこう
khá
ひじょうな
rất
なつび (夏日)
ngày mùa hè trên 25 độ
まなつび (真夏日)
ngày mùa hè trên 30 độ
もうしょび (猛暑日)
ngày mùa hè nóng trên 35 độ
ふゆび
ngày mùa đông độ thấp nhất dưới âm
まふゆび
ngày mùa đông độ cao nhất dưới âm
だんとう
mùa đông ấm
れいか
mùa hè mát
せっかく
chẳng mấy khi
じょうたい
tình trạng, trạng thái
へんか
sự thay đổi
いってい「する」
ổn định
かんさつ「する」
sự quan sát
しだいに (次第に)
dần dần
じょじょに
dần dần, từ từ
だんだん「と」
dần dần
ますます
càng ngày càng
すっかり
hẳn, thực sự, hoàn toàn
いっきに (一気に)
bỗng, 1 lèo
一度に
cùng 1 lúc, đồng loạt
いつの間にか
lúc nào không hay
おんだんか
nóng lên toàn cầu
えいきょう「する」
sự ảnh hưởng
変な
lạ
しゅくじつ
ngày nghỉ lễ
ねんまつねんし
cuối năm cũ, đầu năm mới
がんじつ
ngày mồng một
迎える
đón
ねんがじょう
thiệp chúc mừng năm mới
お年玉
tiền mừng tuổi
成人の日
ngày lễ trưởng thành
ひな祭り
lễ hội búp bê Hina
ゴールデンウイーク
tuần lễ vàng
もともと
vốn dĩ
大みそか
đêm giao thừa