1/83
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
healthy lifestyle
(n.phr): lối sống lành mạnh

get
v. /get/ được, có được

enough
det., pron., adv. /i'nʌf/ đủ

sleep
(v) (n) /sli:p/ ngủ; giấc ngủ

get enough sleep
(v.phr): ngủ đủ giấc

eat
(v) /i:t/ ăn

fruit
n. /fru:t/ quả, trái cây

vegetable
n. /ˈvɛdʒtəbəl , ˈvɛdʒɪtəbəl/ rau, thực vật

eat fruit and vegetables
ăn trái cây và rau quả

fast food
(adj+n) thức ăn nhanh

drink
n., v. /driɳk/ đồ uống; uống

soda
sô-đa, đồ uống có ga

drink soda
(v.phr): uống soda
unhealthy
(adj) không lành mạnh

unhealthy lifestyle
lối sống không lành mạnh

exercise
n., v. /'eksəsaiz/ bài tập, sự thi hành, sự thực hiện; làm, thi hành, thực hiện
do some excercise
(v.phr) tập luyện

healthy
adj. /'helθi/ khỏe mạnh, lành mạnh

junk food
đồ ăn nhanh có hại cho sức khỏe

fast food
(adj+n) thức ăn nhanh

survey
(n) cuộc khảo sát

classmate
(n) Bạn cùng lớp, bạn học

fruit juice
(n.phr) nước trái cây

salad
n. /'sæləd/ sa lát (xà lách trộng dầu dấm); rau sống

watch TV
(v.phr) xem TV

video games
(n.phr): trò chơi điện tử

advice
n. /əd'vais/ lời khuyên, lời chỉ bảo

persuade
(v) thuyết phục (= convince)

offer
(v) đưa ra

sore throat
(v) đau họng

get some rest
(v.phr): nghỉ ngơi

take vitamins
(v.phr): uống vitamin

fever
(n.) cơn sốt, bệnh sốt

have a fever
/hæv ə ˈfiː.vər / (v) : bị sốt

medicine
n. /'medisn/ y học, y khoa; thuốc

take medicine
uống thuốc/ lấy thuốc

stay up late
v. thức khuya

warm
adj., v. /wɔ:m/ ấm, ấm áp; làm cho nóng, hâm nóng

keep
v. /ki:p/ giữ, giữ lại

keep warm
/kiːp wɔːm/ (V) giữ ấm

feel
(v)/fi:l/ cảm thấy

weak
adj. /wi:k/ yếu, yếu ớt

feel weak
(v.phr): cảm thấy yếu

stomache
(n) đau bụng

ginger tea
(n.phr): trà gừng

health check
(n.phr): kiểm tra sức khỏe

sick
adj. /sick/ ốm, đau, bệnh

visit a doctor
(v.phr): đi khám bệnh

fresh
adj. /freʃ/ tươi, tươi tắn

headache
n. /'hedeik/ chứng nhức đầu

toothache
n. đau răng

lose weight
v. giảm cân
/luːz weɪt/

candy
(n) /´kændi/ kẹo

hurt
(v) đau

eye test
(v.phr): kiểm tra mắt

tired
adj. /'taɪəd/ mệt, muốn ngủ, nhàm chán

dentist
n. /'dentist/ nha sĩ

go to the dentist
(v.phr) đi gặp nha sĩ

earache
(n) /'iəreik/
đau tai

properly
adv. /´prɔpəli/ một cách đúng đắn, một cách thích đáng

coke
(n) nước ngọt

french fries
n. khoai tây chiên

chocolate
n. /ˈtʃɒklɪt/ sô cô la

patient
n., adj. /'peiʃənt/ bệnh nhân; kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí

cough
(v) (n) /kɔf/ ho, sự ho

request
(n, v) lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu; thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu

letter
n. /'letə/ thư; chữ cái, mẫu tự

request letter
(n.phr): thư yêu cầu

interview
n., v. /'intəvju:/ cuộc phỏng vấn, sự gặp mặt; phỏng vấn, nói chuyện riêng

school cafeteria
(n.phr): nhà ăn của trường

adult
n., adj. /'ædʌlt/ người lớn, người trưởng thành; trưởng thành

nut
n. /nʌt/ quả hạch; đầu

smoothie
n.Trái cây xay, nước sinh tố

salt
(n) /sɔ:lt/ muối

sell
(v) /sel/ bán

brain food
(n.phr): thức ăn cho não

provide so with sth
cung cấp cho ai với cái gì

good for
(adj)Tốt cho, có lợi cho

make someone feel (good/bad)
(v.phr): khiến ai đó cảm thấy (tốt/tệ)

fall sleep
(v.phr) ngủ thiếp đi

live on
(v.phr) sống dựa vào

principal
(adj) chính, chủ yếu, có ý nghĩa quan trọng
(n) người đứng đầu, giám đốc, hiệu trưởng

feedback
(n) ý kiến phản hồi, thông tin phản hồi

farewell
[,feə'wel] (n) lời chào tạm biệt
![<p>[,feə'wel] (n) lời chào tạm biệt</p>](https://assets.knowt.com/user-attachments/02cd2a96-c458-487e-ad96-e4bbb5c4bdef.jpg)