Thẻ ghi nhớ: TỪ VỰNG UNIT 2 TIẾNG ANH 7_ I-LEARN SMART WORLD | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/83

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:48 AM on 7/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

84 Terms

1
New cards

healthy lifestyle

(n.phr): lối sống lành mạnh

<p>(n.phr): lối sống lành mạnh</p>
2
New cards

get

v. /get/ được, có được

<p>v. /get/ được, có được</p>
3
New cards

enough

det., pron., adv. /i'nʌf/ đủ

<p>det., pron., adv. /i'nʌf/ đủ</p>
4
New cards

sleep

(v) (n) /sli:p/ ngủ; giấc ngủ

<p>(v) (n) /sli:p/ ngủ; giấc ngủ</p>
5
New cards

get enough sleep

(v.phr): ngủ đủ giấc

<p>(v.phr): ngủ đủ giấc</p>
6
New cards

eat

(v) /i:t/ ăn

<p>(v) /i:t/ ăn</p>
7
New cards

fruit

n. /fru:t/ quả, trái cây

<p>n. /fru:t/ quả, trái cây</p>
8
New cards

vegetable

n. /ˈvɛdʒtəbəl , ˈvɛdʒɪtəbəl/ rau, thực vật

<p>n. /ˈvɛdʒtəbəl , ˈvɛdʒɪtəbəl/ rau, thực vật</p>
9
New cards

eat fruit and vegetables

ăn trái cây và rau quả

<p>ăn trái cây và rau quả</p>
10
New cards

fast food

(adj+n) thức ăn nhanh

<p>(adj+n) thức ăn nhanh</p>
11
New cards

drink

n., v. /driɳk/ đồ uống; uống

<p>n., v. /driɳk/ đồ uống; uống</p>
12
New cards

soda

sô-đa, đồ uống có ga

<p>sô-đa, đồ uống có ga</p>
13
New cards

drink soda

(v.phr): uống soda

14
New cards

unhealthy

(adj) không lành mạnh

<p>(adj) không lành mạnh</p>
15
New cards

unhealthy lifestyle

lối sống không lành mạnh

<p>lối sống không lành mạnh</p>
16
New cards

exercise

n., v. /'eksəsaiz/ bài tập, sự thi hành, sự thực hiện; làm, thi hành, thực hiện

17
New cards

do some excercise

(v.phr) tập luyện

<p>(v.phr) tập luyện</p>
18
New cards

healthy

adj. /'helθi/ khỏe mạnh, lành mạnh

<p>adj. /'helθi/ khỏe mạnh, lành mạnh</p>
19
New cards

junk food

đồ ăn nhanh có hại cho sức khỏe

<p>đồ ăn nhanh có hại cho sức khỏe</p>
20
New cards

fast food

(adj+n) thức ăn nhanh

<p>(adj+n) thức ăn nhanh</p>
21
New cards

survey

(n) cuộc khảo sát

<p>(n) cuộc khảo sát</p>
22
New cards

classmate

(n) Bạn cùng lớp, bạn học

<p>(n) Bạn cùng lớp, bạn học</p>
23
New cards

fruit juice

(n.phr) nước trái cây

<p>(n.phr) nước trái cây</p>
24
New cards

salad

n. /'sæləd/ sa lát (xà lách trộng dầu dấm); rau sống

<p>n. /'sæləd/ sa lát (xà lách trộng dầu dấm); rau sống</p>
25
New cards

watch TV

(v.phr) xem TV

<p>(v.phr) xem TV</p>
26
New cards

video games

(n.phr): trò chơi điện tử

<p>(n.phr): trò chơi điện tử</p>
27
New cards

advice

n. /əd'vais/ lời khuyên, lời chỉ bảo

<p>n. /əd'vais/ lời khuyên, lời chỉ bảo</p>
28
New cards

persuade

(v) thuyết phục (= convince)

<p>(v) thuyết phục (= convince)</p>
29
New cards

offer

(v) đưa ra

<p>(v) đưa ra</p>
30
New cards

sore throat

(v) đau họng

<p>(v) đau họng</p>
31
New cards

get some rest

(v.phr): nghỉ ngơi

<p>(v.phr): nghỉ ngơi</p>
32
New cards

take vitamins

(v.phr): uống vitamin

<p>(v.phr): uống vitamin</p>
33
New cards

fever

(n.) cơn sốt, bệnh sốt

<p>(n.) cơn sốt, bệnh sốt</p>
34
New cards

have a fever

/hæv ə ˈfiː.vər / (v) : bị sốt

<p>/hæv ə ˈfiː.vər / (v) : bị sốt</p>
35
New cards

medicine

n. /'medisn/ y học, y khoa; thuốc

<p>n. /'medisn/ y học, y khoa; thuốc</p>
36
New cards

take medicine

uống thuốc/ lấy thuốc

<p>uống thuốc/ lấy thuốc</p>
37
New cards

stay up late

v. thức khuya

<p>v. thức khuya</p>
38
New cards

warm

adj., v. /wɔ:m/ ấm, ấm áp; làm cho nóng, hâm nóng

<p>adj., v. /wɔ:m/ ấm, ấm áp; làm cho nóng, hâm nóng</p>
39
New cards

keep

v. /ki:p/ giữ, giữ lại

<p>v. /ki:p/ giữ, giữ lại</p>
40
New cards

keep warm

/kiːp wɔːm/ (V) giữ ấm

<p>/kiːp wɔːm/ (V) giữ ấm</p>
41
New cards

feel

(v)/fi:l/ cảm thấy

<p>(v)/fi:l/ cảm thấy</p>
42
New cards

weak

adj. /wi:k/ yếu, yếu ớt

<p>adj. /wi:k/ yếu, yếu ớt</p>
43
New cards

feel weak

(v.phr): cảm thấy yếu

<p>(v.phr): cảm thấy yếu</p>
44
New cards

stomache

(n) đau bụng

<p>(n) đau bụng</p>
45
New cards

ginger tea

(n.phr): trà gừng

<p>(n.phr): trà gừng</p>
46
New cards

health check

(n.phr): kiểm tra sức khỏe

<p>(n.phr): kiểm tra sức khỏe</p>
47
New cards

sick

adj. /sick/ ốm, đau, bệnh

<p>adj. /sick/ ốm, đau, bệnh</p>
48
New cards

visit a doctor

(v.phr): đi khám bệnh

<p>(v.phr): đi khám bệnh</p>
49
New cards

fresh

adj. /freʃ/ tươi, tươi tắn

<p>adj. /freʃ/ tươi, tươi tắn</p>
50
New cards

headache

n. /'hedeik/ chứng nhức đầu

<p>n. /'hedeik/ chứng nhức đầu</p>
51
New cards

toothache

n. đau răng

<p>n. đau răng</p>
52
New cards

lose weight

v. giảm cân

/luːz weɪt/

<p>v. giảm cân</p><p>/luːz weɪt/</p>
53
New cards

candy

(n) /´kændi/ kẹo

<p>(n) /´kændi/ kẹo</p>
54
New cards

hurt

(v) đau

<p>(v) đau</p>
55
New cards

eye test

(v.phr): kiểm tra mắt

<p>(v.phr): kiểm tra mắt</p>
56
New cards

tired

adj. /'taɪəd/ mệt, muốn ngủ, nhàm chán

<p>adj. /'taɪəd/ mệt, muốn ngủ, nhàm chán</p>
57
New cards

dentist

n. /'dentist/ nha sĩ

<p>n. /'dentist/ nha sĩ</p>
58
New cards

go to the dentist

(v.phr) đi gặp nha sĩ

<p>(v.phr) đi gặp nha sĩ</p>
59
New cards

earache

(n) /'iəreik/

đau tai

<p>(n) /'iəreik/</p><p>đau tai</p>
60
New cards

properly

adv. /´prɔpəli/ một cách đúng đắn, một cách thích đáng

<p>adv. /´prɔpəli/ một cách đúng đắn, một cách thích đáng</p>
61
New cards

coke

(n) nước ngọt

<p>(n) nước ngọt</p>
62
New cards

french fries

n. khoai tây chiên

<p>n. khoai tây chiên</p>
63
New cards

chocolate

n. /ˈtʃɒklɪt/ sô cô la

<p>n. /ˈtʃɒklɪt/ sô cô la</p>
64
New cards

patient

n., adj. /'peiʃənt/ bệnh nhân; kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí

<p>n., adj. /'peiʃənt/ bệnh nhân; kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí</p>
65
New cards

cough

(v) (n) /kɔf/ ho, sự ho

<p>(v) (n) /kɔf/ ho, sự ho</p>
66
New cards

request

(n, v) lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu; thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu

<p>(n, v) lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu; thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu</p>
67
New cards

letter

n. /'letə/ thư; chữ cái, mẫu tự

<p>n. /'letə/ thư; chữ cái, mẫu tự</p>
68
New cards

request letter

(n.phr): thư yêu cầu

<p>(n.phr): thư yêu cầu</p>
69
New cards

interview

n., v. /'intəvju:/ cuộc phỏng vấn, sự gặp mặt; phỏng vấn, nói chuyện riêng

<p>n., v. /'intəvju:/ cuộc phỏng vấn, sự gặp mặt; phỏng vấn, nói chuyện riêng</p>
70
New cards

school cafeteria

(n.phr): nhà ăn của trường

<p>(n.phr): nhà ăn của trường</p>
71
New cards

adult

n., adj. /'ædʌlt/ người lớn, người trưởng thành; trưởng thành

<p>n., adj. /'ædʌlt/ người lớn, người trưởng thành; trưởng thành</p>
72
New cards

nut

n. /nʌt/ quả hạch; đầu

<p>n. /nʌt/ quả hạch; đầu</p>
73
New cards

smoothie

n.Trái cây xay, nước sinh tố

<p>n.Trái cây xay, nước sinh tố</p>
74
New cards

salt

(n) /sɔ:lt/ muối

<p>(n) /sɔ:lt/ muối</p>
75
New cards

sell

(v) /sel/ bán

<p>(v) /sel/ bán</p>
76
New cards

brain food

(n.phr): thức ăn cho não

<p>(n.phr): thức ăn cho não</p>
77
New cards

provide so with sth

cung cấp cho ai với cái gì

<p>cung cấp cho ai với cái gì</p>
78
New cards

good for

(adj)Tốt cho, có lợi cho

<p>(adj)Tốt cho, có lợi cho</p>
79
New cards

make someone feel (good/bad)

(v.phr): khiến ai đó cảm thấy (tốt/tệ)

<p>(v.phr): khiến ai đó cảm thấy (tốt/tệ)</p>
80
New cards

fall sleep

(v.phr) ngủ thiếp đi

<p>(v.phr) ngủ thiếp đi</p>
81
New cards

live on

(v.phr) sống dựa vào

<p>(v.phr) sống dựa vào</p>
82
New cards

principal

(adj) chính, chủ yếu, có ý nghĩa quan trọng

(n) người đứng đầu, giám đốc, hiệu trưởng

<p>(adj) chính, chủ yếu, có ý nghĩa quan trọng</p><p>(n) người đứng đầu, giám đốc, hiệu trưởng</p>
83
New cards

feedback

(n) ý kiến phản hồi, thông tin phản hồi

<p>(n) ý kiến phản hồi, thông tin phản hồi</p>
84
New cards

farewell

[,feə'wel] (n) lời chào tạm biệt

<p>[,feə'wel] (n) lời chào tạm biệt</p>