1/199
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
academic
/ækə'demik/ hàn lâm, thuộc học thuật
academy
/ə'kædəmi/ học viện
academics
/ˌæk.ə'dem.ɪks/ các môn học thuật/môn học lý thuyết/giới học giả
academician
/ə,kæd.ə'mɪʃ.ən/ học viên
academic performance
/ˌækə,demɪk pə'fɔ:məns/ kết quả học tập
academic skill
/ˌækə'demɪk skɪl/ kỹ năng học thuật
academic subject
/ˌækədemɪk 'sʌbdʒɪkt/ môn học học thuật
academic year
/ˌæk.ə,dem.ɪk 'jɪə(r)/ năm học
achieve
/ə'tʃi:v/ đạt được
achievement
/ə'tʃi:vmənt/ thành tích, thành tựu
achievable
/ə'tʃi:vəbl/ có thể đạt được
acquire
/ə'kwaɪər/ giành được, có được
adult education
/ˌædʌlt edʒu'keɪʃn/ giáo dục người lớn
advantage
/əd'va:ntɪdʒ/ sự thuận lợi; lợi thế
advantageous
/ædvən'teɪdʒəs/ có lợi
advantaged
/əd'væn.tɪdʒd/ thuận lợi
disadvantaged
/ˌdɪs.əd'væn.tɪdʒd/ thiệt thòi
disadvantageous
/dɪsædvən'teɪdʒəs/ bất lợi
disadvantage
/dɪsəd'va:ntɪdʒ/ bất lợi, nhược điểm, hạn chế
advisor
/əd'vaɪzər/ cố vấn
apprenticeship
/ə'pren.tɪs.ʃɪp/ thời kỳ học việc/giai đoạn thực tập nghề
apprentice
/ə'pren.tɪs/ người học việc
assessment
/ə'sesmənt/ sự đánh giá
assess
/ə'ses/ đánh giá
assignment
/ə'saɪnmənt/ bài tập, nhiệm vụ, sự phân công
attend
/ə'tend/ tham dự
attendee
/ə,ten'di:/ người tham dự
attendant
/ə'tendənt/ tiếp viên, người phục vụ
attendance
/ə'tendəns/ sự tham dự, số lượng người tham dự
audio
/'ɔ:diəʊ/ âm thanh
audio-visual
/ˌɔ:diəʊ'vɪʒuəl/ nghe-nhìn; trợ cụ nghe nhìn
augmented reality
/ɔ:g,mentɪd ri'æləti/ thực tế ảo tăng cường
autonomous
/ɔ:'tɒnəməs/ tự chủ, độc lập
award
/ə'wɔ:d/ giải thưởng/thưởng (được trao cho ai đó vì thành tích xuất sắc, thường trong lĩnh vực học thuật, nghệ thuật, thể thao, hay công việc, thường mang tính chính thức, được trao sau quá trình đánh giá, xét duyệt)
reward
/rɪ'wɔ:d/ phần thưởng/thưởng (được trao cho ai đó vì họ đã làm điều tốt, đạt được điều gì, hoặc để khuyến khích hành vi nào đó)
bachelor
/'bætʃələr/ cử nhân
bachelor's degree
/ˌbætʃ.əl.əz dɪ'ɡri:/ bằng cử nhân
biotechnology
/ˌbaɪəʊ,tek'nɒlədʒi/ công nghệ sinh học
blended learning
/ˌblen.dɪd 'lɜ:n.ɪŋ/ học tập kết hợp - kết hợp giữa học truyền thống trên lớp và học trực tuyến (online)
boarding school
/'bɔ:dɪŋ sku:l/ trường nội trú
boost
/bu:st/ tăng cường
break time
/'breɪk taɪm/ thời gian giải lao
bully
/'bʊli/ kẻ bắt nạt/bắt nạt
bullying
/'bʊliɪŋ/ sự bắt nạt
cyberbullying
/'saɪbərbʊliɪŋ/ bắt nạt qua mạng
business administration
/'bɪznəs ədmɪnɪstreɪʃn/ quản trị kinh doanh
campus
/'kæm.pəs/ khuôn viên trường đại học (khu vực bao gồm các tòa nhà, ký túc xá, thư viện, giảng đường… thuộc về một trường đại học hoặc cao đẳng)
canteen/cafeteria
/kæn'ti:n/ nhà ăn, căng tin
capture
/'kæptʃər/ chiếm lấy, bắt giữ, chụp
career
/kə'rɪr/ sự nghiệp, nghề nghiệp
career path
/kə'rɪr pæθ/ con đường sự nghiệp
challenge
/'tʃælɪndʒ/ thử thách/thách thức
challenging
/'tʃælɪndʒɪŋ/ đầy thử thách
cognitive skill
/ˌkɒgnətɪv skɪl/ kỹ năng nhận thức
competitive
/kəm'petətɪv/ cạnh tranh, ganh đua
comprehensive
/ˌkɑ:mprɪ'hensɪv/ toàn diện
comprehensible
/ˌkɒmprɪ'hensəbl/ có thể hiểu được, dễ hiểu
comprehension
/ˌkɒmprɪ'henʃn/ sự hiểu, khả năng hiểu
comprehend
/ˌkɒmprɪ'hend/ hiểu, lĩnh hội, nhận thức rõ
concentrate
/'kɑ:nsntreɪt/ tập trung
concentration
/ˌkɑ:nsn'treɪʃn/ sự tập trung
conform
/kən'fɔ:m/ tuân thủ
connection
/kə'nek.ʃən/ sự kết nối
connect
/kə'nekt/ kết nối
convert
/kən'v3:rt/ chuyển đổi
coordinator
/kəʊ'ɔ:rdɪneɪtər/ điều phối viên
coordinate
/kəʊ'ɔ:rdɪneɪt/ điều phối
coordination
/kəʊ,ɔ:rdɪ'neɪʃn/ sự phối hợp
coursework
/'kɔ:sw3:k/ bài tập trong khóa học
creativity
/ˌkri:eɪ'tɪvəti/ tính sáng tạo
creative
/kri'eɪtɪv/ sáng tạo
create
/kri'eɪt/ tạo ra
creation
/kri'eɪʃn/ sự tạo ra
creator
/kri'eɪtər/ người sáng tạo
critical thinking
/ˌkrɪtɪkl 'θɪŋkɪŋ/ tư duy phản biện
cultivate
/'kʌltɪveɪt/ cày cấy, trau dồi, phát triển
curriculum
/kə'rɪkjələm/ chương trình giảng dạy
daydream
/'deɪdri:m/ mơ mộng giữa ban ngày
degree
/dɪ'gri:/ bằng cấp
device
/dɪ'vaɪs/ thiết bị
digital
/'dɪdʒɪtl/ kỹ thuật số
digital literacy
/ˌdɪdʒɪtl 'lɪtərəsi/ kỹ năng số, năng lực số
discipline
/'dɪsəplɪn/ kỷ luật
discouraged
/dɪs'kɜ:rɪdʒd/ nản lòng, chán nản
discuss
/dɪ'skʌs/ thảo luận
discussion
/dɪ'skʌʃ.ən/ sự thảo luận
dissertation
/ˌdɪsər'teɪʃn/ luận văn, luận án
distance learning
/ˌdɪstəns 'lɜ:nɪŋ/ học từ xa
distraction
/dɪ'strækʃn/ sự phân tâm, sự xao lãng
division
/dɪ'vɪʒn/ sự phân chia
doctorate
/'dɑ:k.tə.ət/ học vị tiến sĩ, bằng tiến sĩ
drawback
/'drɔ:.bæk/ bất lợi, nhược điểm
dynamic
/daɪ'næmɪk/ năng động, sôi nổi
dyscalculia
/ˌdɪs.kæl'kju:.li.ə/ chứng khó tính toán
dyslexia
/dɪs'leksiə/ chứng khó đọc
educate
/'edʒukeɪt/ giáo dục, giảng dạy
education
/ˌedʒu'keɪʃn/ sự giáo dục
educator
/'edʒukeɪtər/ nhà giáo dục
educative
/'edʒukeɪtɪv/ mang tính giáo dục
educated
/'edʒukeɪtɪd/ có học thức