1/72
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
使用
shǐyòng — sử dụng
保存
bǎocún — bảo quản; lưu giữ
保安
bǎo'ān — bảo vệ; an ninh
保护
bǎohù — bảo vệ
保持
bǎochí — duy trì; giữ
保留
bǎoliú — giữ lại
倒
dào — đổ; rót; ngược lại
借
jiè — mượn; cho mượn
充满
chōngmǎn — tràn đầy
刀
dāo — dao
分别
fēnbié — phân biệt; chia tay; lần lượt
分开
fēnkāi — tách ra
分组
fēnzǔ — chia nhóm
分配
fēnpèi — phân công; phân phối
受到
shòudào — chịu; nhận được
变为
biànwéi — biến thành
变化
biànhuà — thay đổi
变成
biànchéng — trở thành
处理
chǔlǐ — xử lý
安装
ānzhuāng — lắp đặt
布
bù — bày; bố trí; vải
带
dài — mang; đem theo
带来
dàilái — mang đến
帮助
bāngzhù — giúp đỡ
快
kuài — nhanh
慢
màn — chậm
懂
dǒng — hiểu
懂得
dǒngde — hiểu; biết
成
chéng — trở thành; thành
报到
bàodào — báo danh; trình diện
拿
ná — cầm; lấy
持续
chíxù — tiếp tục; duy trì
换
huàn — đổi
掉
diào — rơi; bỏ; mất
接
jiē — đón; nhận
接到
jiēdào — nhận được
接受
jiēshòu — tiếp nhận
搬
bān — chuyển; mang
搬家
bānjiā — chuyển nhà
改
gǎi — sửa; thay đổi
改变
gǎibiàn — thay đổi
放下
fàngxià — đặt xuống
放到
fàngdào — đặt vào
断
duàn — cắt đứt; ngắt
查
chá — kiểm tra
步
bù — bước
画
huà — vẽ
画儿
huàr — bức tranh
离
lí — rời khỏi; cách
称
chēng — gọi; xưng
称为
chēngwéi — gọi là
算
suàn — tính; coi như
补充
bǔchōng — bổ sung
订
dìng — đặt; đăng ký
调
diào — điều chỉnh; chuyển
调查
diàochá — điều tra
达到
dádào — đạt đến
近
jìn — đến gần
进入
jìnrù — đi vào
进行
jìnxíng — tiến hành
远
yuǎn — xa
退
tuì — lùi; trả lại
重复
chóngfù — lặp lại
防
fáng — phòng; phòng chống
防止
fángzhǐ — ngăn chặn
顿
dùn — bữa; lần (lượng từ)
靠
kào dựa vào
赶到
gǎndào đến kịp
观察
guānchá quan sát
管
guǎn quản lý, trông coi
停
tíng dừng, ngừng
拉
lā kéo
放弃
fàngqì từ bỏ