Why we need to protect polar bears.2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/46

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:16 PM on 6/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

47 Terms

1
New cards

comparative (adj)

tương tự,tương ứng

2
New cards

diabetes and heart disease

bệnh tiểu đường và tim mạch

3
New cards

adipose tissue

mô mỡ/lớp mỡ

4
New cards

shed light on

làm sáng tỏ

5
New cards

low-density lipoprotein

lipoprotein mật độ thấp

6
New cards

mutation

đột biến

7
New cards

genome (n)

hệ gen, bộ gen

8
New cards

osteoporosis.

bệnh loãng xương

9
New cards

insufficient exercise

thiếu tập thể dục

10
New cards

calcium intake

thiếu lượng canxi nạp vào

11
New cards

food starvation

bị thiếu ăn.

12
New cards

Bone tissue

mô xương

13
New cards

remodel (v)

cải tạo, làm lại, tu sửa

14
New cards

maternity dens

ổ đẻ hoặc hang ổ nơi các loài động vật hoang dã cái trú ẩn để sinh con và nuôi con non

15
New cards

cub

thú non (con non của các loài thú ăn thịt)

16
New cards

Fasting (n)

nhịn ăn

17
New cards

deplete

làm cạn kiệt, làm suy giảm hoặc rút hết, tiêu hao

18
New cards

strong and dense

mạnh và chắc

19
New cards

Paradox

nghịch lý

20
New cards

physiologist

nhà sinh lý học

21
New cards

hibernating animals

các loài động vật ngủ đông

22
New cards

capacity (n)

khả năng

23
New cards

Resort to

phải dùng đến, buộc phải viện đến, hoặc áp dụng một biện pháp nào đó

24
New cards

reformation

sự cải thiện, sự cải cách

25
New cards

bedridden (adj)

nằm liệt giường

26
New cards

primate

linh trưởng

27
New cards

perceive (n)

nhận thấy, thấy, nghĩ

28
New cards

anecdotal evidence

Bằng chứng mang tính giai thoại (thông tin, dữ liệu hoặc lập luận được rút ra từ những câu chuyện, trải nghiệm cá nhân hoặc lời kể truyền miệng)

29
New cards

And yet

Tuy nhiên, thế nhưng, vậy mà

30
New cards

challenge an assumptions (a theory; an idea...)

đặt nghi vấn, phản bác, làm lung lay + giả định

31
New cards

problem-solving abilities

khả năng giải quyết vấn đề

32
New cards

the field

…hiện trường nghiên cứu, môi trường thực tế

33
New cards

dislodge (=knock sth out of)

hất rơi

34
New cards

barrel

thùng phuy

35
New cards

deliberate manipulation

sự thao túng có chủ đích( cố ý, cẩn thận,.)

36
New cards

in pile / in piles

chất thành một đống/ thành nhiều đống

37
New cards

knock sth over

xô thứ gì ngã

38
New cards

agile (adj)

nhanh nhẹn, nhanh lẹ

39
New cards

frustration

sự nản lòng

40
New cards

As for

Đối với

41
New cards

hit out

đấm

42
New cards

hand-raised polar bear

con gấu Bắc Cực được con người nuôi

43
New cards

to the point where + mệnh đề

đến mức mà...

44
New cards

astonishing

đáng kinh ngạc

45
New cards

actively hunt

chủ động săn mồi

46
New cards

breakthrough in

bước đột phá trong...

47
New cards

majestic animal

động vật hùng vĩ, uy nghi, oai vệ