1/110
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sich ereignen
xảy ra (sk, tai nạn)
berichten
tường thuật, đưa tin
e Landeskunde
kthuc về đất nước (vhoa, lsu, xh)
bebildert
(adj) hình ảnh minh họa
e Darstellung
sự trình bày (báo, sách)
vielmehr
(adv) trái lại, mà đúng hơn là
umfangreiche
phong phú
übersichtlich
rõ ràng
teilweise
(adj,adv) 1 phần
auf etwA verzichten
từ bỏ
absolvieren
hoàn thành (khóa hc, kì thi, nghĩa vụ)
r Charme
quyến rũ
e Sentation
chấn động, tin gây sốc
e Auflage
slg bản in, lần xuất bản, tái bản
Branche
Bereiche
animieren zu Dat.
khuyến khích
r Händler
người buôn bán, thương nhân
r Buchladen
hiệu sách
e Lesung
buổi đọc sách
verführisch
quyến rũ, hấp dẫn
r Stammkunde
khách quen
s Sachbuch
sách phi hư cấu (kthuc, khoa hc)
e Sitzgelegenheit
chỗ ngồi
quatschen
tán gẫu
angenommen werden
được chấp nhận
e Aufnahme
sự ghi hình, bức ảnh
e Luftaufnahme
ảnh chụp từ trên không
Leseratte
mọt sách
jdn anrühren
làm ai xúc động, chạm đến cảm xúc
greifen
cầm, nắm
jedermanns Sache sein
là sở thích của mng
e Befürchtung
sự lo ngại
s Geschehen
sự vc đang diễn ra
Gleichaltrige
đồng trang lứa
Heranwachsende
thanh thiếu niên (18-21)
e Tagesordnung
ctrinh hội nghị, ndung họp
an der Tagesordnung sein
là chuyện thường ngày, xảy ra như cơm bữa
etwas ausbauen
mở rộng, phát triển
imitieren
bắt chước
prägen
ảnh hưởng, định hình
schätzen
trân trọng
Wirkung zeigen
phát huy tác dụng
rückläufig
suy giảm
hierzulande
ở vùng này
zunehmend
ngày càng tăng
r Hintergrund
bối cảnh, nền tảng
Prominente
ng nổi tiếng
Skript
kịch bản
Vorlage
nguyên tác
ableiten
bắt nguồn từ
Filmgenre
thể loại phim
einfühlsam
đồng cảm
e Großleinwand
màn ảnh rộng
anschaffen
mua sắm ( dùng lâu dài)
dahinterstecken
uẩn khúc phía sau
starren
nhìn chằm chằm
verfolgen
theo đuổi (mục tiêu), theo dõi (tin tức)
bemerkenswert
đáng chú ý
großartig
tuyệt vời
e Meldung
tbao, tin tức ngắn
erläutern
gthich chi tiết
ansprechend
hấp dẫn, lôi cuốn
anspruchsvoll
đòi hỏi khắt khe, cao
erwartungsgemäß
đúng như mong đợi, dự đoán
reißerisch
giật gân
abwechslungsreich
đa dạng
amüsant
thú vị, giải trí
ereignisreich
nhiều sk
unterhaltsam
giải trí
(un)sachlich
khách quan
lehrreich
giàu gduc
handlungsarm
ít tình tiết
gruselig
rùng rợn
grausam
tàn nhẫn
turbulent
hỗn loạn
temporeich
nhịp độ nhanh
Verbrechens
hành vi tội phạm nghiêm trọng
sich abheben von Dat.
nổi bật hẳn lên
sich heben
tăng, nâng lên
sich erfreuen
vui mừng, hân hoan
ergeben
führt zu
sich besorgen
kiếm dc, lo dc
Medienkonsum
vc sdung, tiêu thụ pttt
r Aufbau
ctruc, bố cục
unter anderem
trong số đó, bao gồm cả
vor allem
đặc biệt là
auf etw hindeuten
dấu hiệu, chỉ ra
zugunsten +Gen
có lợi cho
s Weltgeschehen
tình hình TG
e Tagesordnung
Tagesablauf
lebenlang
suốt đời
e Wertvorstellung
quan niệm (tích cực)
sich einig sein über +Akk
thống nhất
Liebhabern
ng hâm mộ
sich befassen mit
nghiên cứu, giải quyết
sich drängen
đông đúc, chen lấn
gebannt
cuốn hút
welterschütternd
chấn động
filmmern
nhấp nháy