B2 KAP 1 - P2 - MODULE 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/95

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:27 AM on 8/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

96 Terms

1
New cards
s. Fachgeschäft, -e
cửa hàng chuyên doanh
2
New cards
e. Leidenschaft, -en
niềm đam mê, nhiệt huyết
3
New cards
gell
right ?
4
New cards
Vorhin
(adv): lúc nãy
5
New cards
r. Schreiner, -
thợ mộc nam
6
New cards
an etw schrauben
(v): bắt vít vào cái gì
7
New cards

r. Banküberfall, -"e

vụ cướp ngân hàng
8
New cards
s. Vorurteil, -e
định kiến
9
New cards
r. Horizont, -e
chân trời
10
New cards
mir geht es so
tôi cũng trải qua tương tự, tôi cũng thấy vậy
11
New cards
es ist jdm so gegangen

ai đó đã trải qua điều như vậy (quá khứ)

12
New cards
r. Gesicht, -er
khuôn mặt, gương mặt
13
New cards
sich umdrehen
quay người lại
14
New cards
jdm überfallen
(v): cướp / tấn công bất ngờ ai đó
15
New cards
ungerecht
(adj) = unfair : không công bằng
16
New cards
jdm ist etw gestohlen worden

ai đó bị cướp cái gì

17
New cards
verallgemeinern
(v): khái quát hoá, quy chụp, vơ đũa cả nắm
18
New cards
Du bist mir sympathisch
ich finde dich sympathisch
19
New cards
e. Körperhaltung, -en
dáng người
20
New cards

r. Gesichtsausdruck, -"e

= facial expression
21
New cards
r. Blickkontakt, -e
eye contact
22
New cards
e. Diskriminierung, -en

discrimination (n)

23
New cards
andersherum
(adv) = andersrum = umgekehrt (ngược lại)
24
New cards
verzeihen - verzieh - hat verziehen
tha thứ (jdm etw)
25
New cards
jdm etw übelnehmen
(v) trách móc ai vì điều gì
26
New cards
hartnäckig
(adj): persistent = ausdauernd / stur
27
New cards
widerlegen
(v): bác bỏ, chứng minh gì đó sai
28
New cards
edel

(adj): cao quý, nobel, quý tộc (hochwertig)

29
New cards
von A auf B schließen
(v) từ A suy ra B
30
New cards
aus A auf B schließen
(v) từ A suy ra B (mang tính bằng chứng)
31
New cards
jdn in die Irre führen
(v): dẫn ai đi sai đường / lạc hướng
32
New cards

sich.D etw bewusst machen

(v): tự nhận thức được điều gì
33
New cards
jdn ausgrenzen
(v): loại trừ, cô lập ai đó
34
New cards

an DAT arbeiten

(v) làm việc cải thiện điều gì đó / hoàn thiện
35
New cards
befremdlich
(adj) = seltsam, merkwürdig: kỳ lạ / xa lạ
36
New cards
jdn überrumpeln
(v): làm ai đó bất ngờ & kíp phản ứng / ép họ quyết nhanh
37
New cards
erfragen
(v): dò hỏi / hỏi để lấy thông tin
38
New cards
e. Vorgehensweise, -n
approach / procedure
39
New cards
e. Auffassung, -en
= e. Meinung, e. Ansicht (quan điểm)
40
New cards
stur
(adj) = hartnäckig: cứng đầu
41
New cards
kompromissbereit
(adj): dễ thoả hiệp
42
New cards
anspruchsvoll
(adj): đòi hỏi cao, khó chiều (demanding), đầy thử thách
43
New cards
bescheiden
(adj): giản dị, khiêm tốn
44
New cards
schüchtern
(adj): nhút nhát
45
New cards
sich über AKK finanzieren
tự trang trải tài chính thông qua
46
New cards
e. Weide, -n
đồng cỏ
47
New cards
wackeln
(v): rung lắc
48
New cards

sich auf den Weg begeben

bước vào một hành trình, lên đường

49
New cards
e. Schicht, -en
tầng lớp (xã hội)
50
New cards
diszipliniert
(adj): có kỷ luật
51
New cards
inszenieren
(v): dàn dựng (sân khấu)
52
New cards
vorschnell
(adj): hấp tấp, vội vàng
53
New cards
s. Rätsel, -
câu đố
54
New cards

denn je

komparativ + ...: hơn bao giờ hết (eg. lớn hơn bao giờ hết)

55
New cards
international tätige Unternehmen
các doanh nghiệp hoạt động quốc tế
56
New cards
fundierte fachliche Qualifikation
trình độ chuyên môn vững vàng
57
New cards

e. Führungskraft, -"e

người quản lý (bản lãnh đạo)
58
New cards
über den eigenen Tellerrand hinausschauen
nhìn ra khỏi giới hạn của bản thân (mép đĩa)
59
New cards
theoretisch
(adj): mang tính lý thuyết
60
New cards
e. Grundlage, -n
foundation, nền tảng (n)
61
New cards
bei der praktischen Umsetzung
trong triển khai thực tế
62
New cards
vor dem Aus stehen
đứng trước nguy cơ chấm dứt
63
New cards
in einer Krise stecken

đang trong (một cuộc) khủng hoảng

64
New cards

r. Rückgang, -"e

sự giảm sút, đi xuống
65
New cards
r. Betreiber, -

người vận hành

66
New cards
renommiert
(adj): có tiếng, uy tín
67
New cards
s. Kabarett, -s
hài châm biếm
68
New cards
e. Satire, -n
nghệ thuật châm biếm
69
New cards
e. Übersicht, -en
bảng tổng quan / cái nhìn bao quát
70
New cards
e. Methode, -n
phương pháp
71
New cards
bewährt
(adj): đã được kiểm chứng
72
New cards
r. Gemeinschaftssinn
tinh thần tập thể
73
New cards

jdm zu DAT verhelfen

giúp ai đó đạt được gì
74
New cards
ehemals
(adv): cựu / trước đây
75
New cards
e. Völkerkunde
dân tộc học = e. Ethnologie
76
New cards
prägen
(v) định hình = to shape
77
New cards

jdn zu etw ermutigen

động viên, khuyến khích ai làm gì
78
New cards
sich auf etw einlassen
dấn thân / mở lòng cho cái gì
79
New cards
e. Anregung, -en
gợi ý, nguồn cảm hứng (e. Inspiration)
80
New cards

r. Lebensumstand, -"e

hoàn cảnh sống
81
New cards

e. Umsatzsteuer, -n

die USt. thuế GTGT (VAT)
82
New cards
r. Rücktritt
sự huỷ bỏ
83
New cards
r. Anmeldeschluss
hạn cuối đăng ký
84
New cards
einbehalten
giữ lại (tiền)
85
New cards
e. Eigeninitiative

tính chủ động (sg.)

86
New cards
e. Kulinarik
ẩm thực
87
New cards
kulinarisch
(adj): thuộc về ẩm thực
88
New cards
architektonisch
(adj) = architectural: thuộc về kiến trúc
89
New cards
umfassend
(adj) toàn diện, sâu rộng
90
New cards
e. Einzelperson, -en

cá nhân (danh từ) individual

91
New cards

r. Umfang, -"e

quy mô, thời lượng, phạm vi
92
New cards
satirisch
(adj): mang tính châm biếm
93
New cards
sich für etw einsetzen
đấu tranh, tích cực ủng hộ cho
94
New cards
etw mit etw angehen

giải quyết một vấn đề bằng cái gì/phương pháp gì

95
New cards
mit gutem Beispiel vorangehen
đi đầu làm gương
96
New cards
jdn zu D motivieren
tạo động lực cho ai làm gì