1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
メディア
メディア,truyền thông
コメント
コメント,bình luận
コラム
コラム,cột (báo)
エピソード
エピソード,tập, chuyện vặt
アリバイ
アリバイ,ngoại phạm
シリーズ
シリーズ,loạt, chuỗi
ポイント
ポイント,điểm
キー
キー,chìa khóa
マスター
マスター,bậc thầy, giỏi
ビジネス
ビジネス,kinh doanh
キャリア
キャリア,nghề nghiệp, vận chuyển
ベテラン
ベテラン,chuyên gia, có kinh nghiệm
フリー
フリー,tự do, độc thân, làm tự do
エコノミー
エコノミー,nền kinh tế
キャッシュ
キャッシュ,tiền mặt
インフレ
インフレ,lạm phát
デモ
デモ,cuộc biểu tình, thuyết minh
メーカー
メーカー,nhà chế tạo, nhà sản xuất
システム
システム,hệ thống
ケース
ケース,trường hợp
パターン
パターン,mẫu
プラン
プラン,kế hoạch
トラブル
トラブル,rắc rối
エラー
エラー,lỗi
クレーム
クレーム,phàn nàn, phản đối
キャンセル
キャンセル,hủy bỏ
ストップ
ストップ,dừng lại
カット
カット,cắt bớt, giảm bớt
カバー
カバー,bao bọc, che
リハビリ
リハビリ,sự phục hồi
プレッシャー
プレッシャー,sức ép
カウンセリング
カウンセリング,tư vấn
キャラクター
キャラクター,nhân cách, tính cách
ユニークな
ユニークな,độc nhất
ルーズな
ルーズな,luộm thuộm, không đúng giờ
ロマンチックな
ロマンチックな,lãng mạn
センス
センス,giác quan, cảm nhận (tinh tế)
エコロジー
エコロジー,sinh thái học
ダム
ダム,đập nước
コンクリート
コンクリート,bê tông
単純な
たんじゅんな,đơn giản
純粋な
じゅんすいな,trong sáng, nguyên chất
透明な
とうめいな,trong suốt
さわやかな
さわやかな,sảng khoái, tươi mát
素直な
すなおな,ngoan ngoãn, thật thà, chân thật
率直な
そっちょくな,trực tính, thẳng thắn
誠実な
せいじつな,thật thà, chân thành
謙虚な
けんきょな,khiêm tốn
賢い
かしこい,thông minh, khôn ngoan
慎重な
しんちょうな,thận trọng, dè dặt
穏やかな
おだやかな,điềm tĩnh, ôn hòa
真剣な
しんけんな,nghiêm túc, nghiêm trọng
正式な
せいしきな,chính thức, trang trọng
主な
おもな,chính, chủ yếu
主要な
しゅような,chủ yếu, chính
貴重な
きちょうな,quý giá
偉大な
いだいな,vĩ đại
偉い
えらい,đáng ngưỡng mộ, có địa vị cao
独特な
どくとくな,độc nhất, đặc biệt
特殊な
とくしゅな,đặc thù, đặc biệt
奇妙な
きみょうな,kỳ lạ
妙な
みょうな,lạ, kỳ quặc
怪しい
あやしい,đáng nghi, không chắc chắn
異常な
いじょうな,bất thường
高度な
こうどな,cao cấp, tiên tiến, trình độ cao
新たな
あらたな,mới, được làm mới
合理的な
ごうりてきな,hợp lý
器用な
きような,khéo léo, tài giỏi
手軽な
てがるな,nhẹ nhàng, đơn giản, tiện lợi
手ごろな
てごろな,hợp lý, phù hợp (giá cả)
高価な
こうかな,đắt
ぜいたくな
ぜいたくな,sang trọng, xa xỉ
豪華な
ごうかな,sang trọng, hào nhoáng
高級な
こうきゅうな,chất lượng cao, cao cấp
上等な
じょうとうな,thượng hạng, tốt
上品な
じょうひんな,thanh lịch, tao nhã
適度な
てきどな,thích hợp, vừa phải
快適な
かいてきな,dễ chịu, thoải mái
快い
こころよい,hài lòng, dễ chịu
順調な
じゅんちょうな,thuận lợi, suôn sẻ
活発な
かっぱつな,hoạt bát, năng động
的確な
てきかくな,chính xác, xác đáng
確実な
かくじつな,chắc chắn, nhất định
明らかな
あきらかな,rõ ràng
あいまいな
あいまいな,mơ hồ, không rõ ràng
具体的な
ぐたいてきな,cụ thể
抽象的な
ちゅうしょうてきな,trừu tượng
等しい
ひとしい,bằng nhau, bình đẳng
平等な
びょうどうな,bình đẳng
公平な
こうへいな,công bằng
人物
じんぶつ,nhân vật
者
もの,người, kẻ
各自
かくじ,mỗi người
気分
きぶん,tâm trạng, tinh thần
気配
けはい,cảm giác, linh cảm, dấu hiệu
生きがい
いきがい,mục đích sống, lẽ sống
行儀
ぎょうぎ,tác phong, cách cư xử
品
ひん,hàng hóa
姿
すがた,hình ảnh, bóng dáng
姿勢
しせい,tư thế, thái độ