1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
除夕
[chúxī] đêm giao thừa Tết Nguyên Đán
大年初一
元旦
yuándàn - Tết Tây, Tết Dương lịch
年夜饭
/nián yè fàn/ - (n) cơm tất niên
由来
yóulái - nguồn gốc
农历
/nónglì/ (n) âm lịch, Nông lịch
>< 公历: dương lịch
日历:Lịch
守岁
/shǒusuì/ (v) đón giao thừa
怪物
/guàiwù/ (n) quái vật
伤害
/shānghài/ (v) làm hại
恨
hèn - hận, ghét
其恨之入骨 - ghét điều đó đến tận xương tủy
骨头
gǔtou - xương
无奈
wúnài - đành chịu, không biết phải làm sao, không có cách nào
英雄
yīngxióng (n)- anh hùng
英俊
yīngjùn (a)- anh tuấn, khôi ngôi tuấn tú
英俊高大
咬
yǎo - cắn
松口
/sōngkǒu/ (v) nhả ra
我怎么劝他,他也不松口
询问
/xúnwèn/ (v) hỏi thăm
天真
tiānzhēn - ngây thơ, hồn nhiên
杀
shā - giết
(代)替
(dài)tì - thay thế
除
chú - trừ bỏ,trừ khử
phép chia
制造
zhì zào - gây ra, chế tạo, sản xuất
灾害
zāihài - tai họa, thiên tai, tai nạn
逃
táo - chạy trốn
逃跑
逃生
影子
yǐngzi - bóng, hình bóng
此外
cǐwài - ngoài ra
说不定
shuō bu dìng (V)- có lẽ, có thể nói không chừng, chưa biết chừng = 不能肯定的
咱们到底谁赢谁输还真说不定呢
(ADV) - dùng đánh giá khả năng xảy ra sự việc lớn
周末他起得晚,这会儿说不定还在睡觉呢
熬夜
áo yè - thức khuya
果然
guǒrán - quả nhiên, đúng là, thực sự
姑娘
gūniang - cô gái
整个
zhěnggè - toàn bộ, tất
吓
xià - hù dọa
似的
shìde - dường như, tựa như
锅
guō - cái nồi
盆子
pénzi - Chậu, bồn
追
/zhuī/ (v) đuổi theo, đuổi
箭
/jiàn/ (n) mũi tên
射(击)
shè - bắn
照射: ánh sáng phản chiếu lại
纷纷
fēnfēn - tới tấp, dồn dập, nhao
表达
biǎo dá - biểu đạt, diễn tả
意义
yìyì - ý nghĩa; tầm quan trọng; giá trị; tác dụng
鞭炮
biānpào - pháo hoa, pháo (nổ theo dây trùm ngày xưa)
放鞭炮
烟花: pháo hoa (ngày nay)
风俗
fēngsú - phong tục
展览
zhǎn lǎn (V, N) - triển lãm
预订
yùdìng - dự định,định, dự tính
名胜古迹
míngshèng gǔjī - danh lam thắng cảnh
合影
( héyǐng ) chụp ảnh chung, chụp ảnh nhóm
团
/tuán/ đoàn, cục, viên
时差
[shíchā] Sự chênh lệch thời gian, lệch múi giờ
春联
(chūnlián) Câu đối tết