Forbidden planet: was Pluto’s 2006 demotion a big mistake? - Academic words

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/52

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Academic words

Last updated 5:12 AM on 9/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

53 Terms

1
New cards

stripped

bị tước bỏ

2
New cards

defender

người bênh vực, người bảo vệ

3
New cards

demoted

bị giáng cấp

4
New cards

relegated

bị giáng xuống / chuyển xuống vị trí thấp hơn

5
New cards

status

địa vị, trạng thái

6
New cards

astronomical

thuộc thiên văn học

7
New cards

polarised

bị phân cực, chia thành các phe đối lập

8
New cards

layperson

người không chuyên

9
New cards

demotion

sự giáng cấp

10
New cards

underdog

người/nhóm ở thế yếu, bị đánh giá thấp

11
New cards

root (for)

ủng hộ, cổ vũ

12
New cards

affection

tình cảm, sự yêu mến

13
New cards

ex-planet

hành tinh trước đây

14
New cards

picked

bị bắt nạt / bị gây khó dễ

15
New cards

advocating

vận động, lên tiếng ủng hộ

16
New cards

resistance

sự phản kháng

17
New cards

reinstate

khôi phục lại vị trí/trạng thái cũ

18
New cards

advocate

người ủng hộ / người vận động

19
New cards

ongoing

đang tiếp diễn

20
New cards

confined

bị giới hạn

21
New cards

wounded

bị tổn thương

22
New cards

pride

niềm tự hào

23
New cards

populist

thuộc chủ nghĩa dân túy

24
New cards

tinge

chút sắc thái / hơi hướng

25
New cards

administrator

nhà quản lý / quan chức quản trị

26
New cards

congressional

thuộc Quốc hội Mỹ

27
New cards

rethink

xem xét/suy nghĩ lại

28
New cards

sparked

châm ngòi, khơi mào

29
New cards

distant

xa xôi

30
New cards

celestial

thuộc thiên thể / vũ trụ

31
New cards

resides

nằm ở / cư trú

32
New cards

roughly

xấp xỉ

33
New cards

volume

thể tích

34
New cards

mass

khối lượng

35
New cards

bodies

các thiên thể

36
New cards

planetary

thuộc về hành tinh

37
New cards

roster

danh sách chính thức

38
New cards

sufficient

đủ

39
New cards

orbit

quỹ đạo

40
New cards

pull

kéo

41
New cards

cleared

dọn sạch / loại bỏ khỏi

42
New cards

neighbourhood

vùng lân cận

43
New cards

gravitationally

về mặt lực hấp dẫn

44
New cards

dominate

chi phối, thống trị

45
New cards

qualified

đáp ứng đủ điều kiện

46
New cards

flaw

khiếm khuyết, điểm thiếu sót

47
New cards

towed

được kéo

48
New cards

asteroids

các tiểu hành tinh

49
New cards

detractors

những người phản đối/chỉ trích

50
New cards

crafted

được tạo dựng có chủ đích

51
New cards

intent

ý định, mục đích

52
New cards

exclude

loại trừ

53
New cards

meaningful

có ý nghĩa / có giá trị thực sự