1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pollution levels
(n) các mức độ ô nhiễm
poaching
(n) săn bắn trái phép
oil spill
(n) tràn dầu
toxic waste
(n) chất thải độc hại
wildlife conservation
(n) bảo tồn động vật hoang dã
man-made disaster
(n) thảm họa do con người gây ra
future generations
(n) các thế hệ tương lai
to get back to nature
(v) hòa mình với thiên nhiên
exhaust fumes
(n) khí thải
flash floods
(n) lũ quét
environmentally friendly
(adj) Thân thiện với môi trường
to be on the brink of extinction
(v phr.) đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng
to discharge toxic chemical waste
(v phr.) xả chất thải hóa học độc hại
to deplete natural resources
(v phr.) làm suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên
to take action on global warming
(v phr.) hành động ứng phó với hiện tượng nóng lên toàn cầu
to cut down on emissions
(v phr.) giảm lượng khí thải
to fight climate change
(v phr.) ngăn chặn biến đổi khí hậu
to reduce the dependence on fossil fuels=to reduce the reliance on fossil fuels
(v phr.) giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch
to alleviate environmental problems
(v phr.) giảm nhẹ các vấn đề về môi trường
to achieve sustainable development
(v phr.) đạt được sự phát triển bền vững
environmental degradation
(n) suy thoái môi trường
alternative energy sources
(n) các nguồn năng lượng thay thế
renewable energy
(n) năng lượng có thể tái tạo
habitat destruction
(n) sự phá hủy môi trường sống
endangered species
(n) Những loài động vật đang gặp nguy hiểm
to have a devastating effect on sth
(v) Có tác động tàn phá lên…
ecological crisis
(n) khủng hoảng sinh thái
the greenhouse effect
(n) hiệu ứng nhà kính
the green movement
(n) cuộc vận động xanh
heat-trapping gases
(n) khí giữ nhiệt
absorb carbon dioxide
(v) hấp thụ khí CO2
environmental protection programmes
(n) chương trình bảo vệ môi trường
power plant
(n) nhà máy điện