1/122
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
voyage (n)
Chuyến đi dài bằng đường biển hoặc trong không gian
journey (n)
Hành trình, chuyến đi từ nơi này đến nơi khác (đường dài)
trip (n)
Chuyến đi ngắn rồi quay về (đi chơi, đi học, vấp ngã)
travel (n/v)
Việc đi lại / du lịch nói chung
excursion (n)
Chuyến tham quan ngắn ngày, thường đi theo nhóm
view (n/v)
Cảnh nhìn từ một vị trí / Quan điểm
sight (n)
Cảnh vật, điểm đáng xem / Thị lực
world (n)
Thế giới, nhân loại / Lĩnh vực, giới
earth (n)
Trái Đất / Đất liền, mặt đất / Đất (trồng cây)
area (n)
Khu vực, vùng / Lĩnh vực hoạt động
territory (n)
Lãnh thổ / Phạm vi trách nhiệm, hiểu biết
season (n)
Mùa (trong năm) / Mùa vụ, cao điểm
period (n)
Khoảng thời gian, giai đoạn / Tiết học / Dấu chấm
fare (n)
Tiền vé đi phương tiện (xe buýt, tàu, máy bay)
ticket (n)
Vé (tàu, xe) / Giấy phạt (đỗ xe)
fee (n)
Phí, lệ phí (dịch vụ, học phí, thi cử)
miss (v)
Lỡ, bỏ lỡ / Nhớ nhung / Trượt
lose (v)
Làm mất / Thua / Lạc đường (lose your way)
take (v)
Mang, đưa đi / Đi phương tiện / Mất thời gian
bring (v)
Mang đến, đem đến (phía người nói)
go (v)
Đi, di chuyển / Rời đi
book (v)
Đặt trước (vé, phòng khách sạn)
keep (v)
Giữ / Cất giữ / Tiếp tục làm gì
arrive (v)
Đến nơi (arrive in/at)
reach (v)
Đến, tới nơi / Với tới / Đạt được mục tiêu
live (v/adj)
Sống, cư trú / Trực tiếp (phát sóng)
stay (v/n)
Ở lại, lưu trú / Thời gian lưu trú
border (n/v)
Biên giới, ranh giới / Tiếp giáp
edge (n)
Mép, rìa, cạnh / Lợi thế nhỏ
line (n/v)
Đường kẻ / Tuyến đường (metro) / Hàng người
length (n)
Chiều dài / Độ dài, thời lượng (tour)
distance (n)
Khoảng cách / Sự xa cách
guide (n/v)
Hướng dẫn viên, sách hướng dẫn / Dẫn đường
lead (v/n)
Dẫn đường, dẫn đầu / Dẫn đến kết quả / Vị trí dẫn trước
native (adj/n)
Thuộc bản xứ, quê hương / Người bản địa
home (n/adj/adv)
Nhà / Thuộc quê nhà, trong nước / Về nhà
catch up with
Bắt kịp, đuổi kịp / Gặp lại và hỏi han ai
check in
Làm thủ tục nhận phòng / lên máy bay
check out
Trả phòng khách sạn / Kiểm tra, tìm hiểu cái gì
drop off
Thả ai xuống xe / Thiếp đi, ngủ gật / Giảm xuống
get back
Trở về từ đâu / Lấy lại cái gì
go away
Rời đi / Đi nghỉ mát, đi du lịch
keep up with
Theo kịp, bắt kịp / Cập nhật, kịp nắm bắt thông tin
make for
Đi về phía nào đó / Góp phần tạo nên kết quả
pick up
Đón ai bằng xe / Học mót, nhặt nhạnh kiến thức tự nhiên / Cải thiện
pull in
Tấp vào lề đường / (Tàu) vào ga
run over
Cán, đâm phải bằng xe / Vượt quá giới hạn giờ
see off
Tiễn ai đó (ra sân bay, nhà ga)
set out / set off
Khởi hành, bắt đầu chuyến đi
take off
(Máy bay) cất cánh / Cởi đồ / Thành công nhanh chóng
turn round / around
Quay đầu xe / Xoay chuyển tình thế, cải thiện công ty
have / be involved in an accident
Gặp tai nạn / Có liên quan đến vụ tai nạn
do sth by accident
Vô tình, tình cờ làm gì
in advance
Làm trước, đặt trước (thời gian)
advance to / towards a place
Tiến về phía nơi nào đó
go straight ahead
Đi thẳng về phía trước
go ahead
Cứ tự nhiên, tiến hành đi
be ahead of sth/sb
Đi trước, vượt trước cái gì / ai
a change of direction
Sự đổi hướng đột ngột
in the direction of
Đi theo hướng của cái gì
off the top of your head
Nói ra ngay lập tức theo trí nhớ mà không cần suy nghĩ
head for / towards a place
Đi về phía nào đó
go / be on holiday
Đi / Đang nghỉ mát
have / take a holiday
Có một kỳ nghỉ
bank holiday
Ngày nghỉ lễ công cộng / ngày lễ ngân hàng
turn / go left
Rẽ / Đi về bên trái
on the left-hand side / corner
Ở phía bên tay trái / góc bên trái
plan a route / take a route
Lên lộ trình / Đi theo tuyến đường
see the sights
Đi xem các điểm tham quan, ngắm cảnh
go sightseeing
Hoạt động tham quan, ngắm cảnh (với tư cách du khách)
at high / full speed
Ở tốc độ cao / tốc độ tối đa
a burst of speed
Sự tăng tốc đột ngột, bứt tốc
speed limit
Tốc độ giới hạn cho phép
go on / take a tour of/around
Đi tour vòng quanh đâu đó
tour guide
Hướng dẫn viên du lịch
business / school trip
Chuyến công tác / Chuyến đi tham quan của trường
take a trip to a place
Đi một chuyến tới nơi nào
lose / make / find your way
Lạc đường / Tự đi, tìm đường đi / Tìm ra đường
in a way
Theo một cách nào đó, xét trên khía cạnh nào đó
on the way
Trên đường đi
go all the way to somewhere
Đi hết quãng đường dài để tới đâu
afraid of sth/sb/doing
Sợ, lo lắng về cái gì / ai / việc gì
afraid to do sth
Không dám làm gì vì sợ
appear to be
Có vẻ là, dường như là (seem to be)
arrange sth with sb
Sắp xếp việc gì cùng với ai
arrange for sb to do
Sắp xếp cho ai đó làm việc gì
arrive in / at
Đến nước, thành phố lớn / Đến địa điểm cụ thể
continue doing / to do
Tiếp tục làm việc gì đó
continue with sth
Tiếp tục lại với công việc đang dở dang
differ from sth/sb
Khác biệt so với cái gì / ai
dream about / of
Mơ thấy khi ngủ / Mơ tưởng, ao ước về điều gì
invite sb to do
Mời ai đó làm gì
keen to do / keen on
Háo hức làm gì / Thích, hứng thú với cái gì
live in / at / on
Sống ở vùng lớn / địa chỉ cụ thể / Sống dựa vào tiền, thức ăn
live for sth
Sống vì cái gì (coi là quan trọng nhất)
regret doing / regret sth
Hối tiếc vì đã làm gì / Hối tiếc về điều gì
regret to tell / inform you
Rất tiếc phải thông báo rằng (tin xấu)
think of / about
Nghĩ ra ý tưởng / Suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng về
write about / write down
Viết về chủ đề gì / Ghi chép xuống giấy
rearrange
Sắp xếp lại (v)