1/77
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
料理(りょうり)
nấu ăn; món ăn
料理中(りょうりちゅう)
đang trong lúc nấu ăn
電話がかかる
có điện thoại gọi đến
間(あいだ)
khoảng thời gian; trong khi
肉(にく)
thịt
魚(さかな)
cá
焦げる(こげる)
bị cháy, khét
N + 中(ちゅう)
= đang trong quá trình làm N
Vている + 間に
= trong lúc đang V thì một sự việc khác xảy ra.
話している間に肉や魚が焦げてしまう。
→ Trong lúc nói chuyện thì thịt và cá bị cháy mất.
Vてしまう
có hai sắc thái chính:
hoàn thành hẳn một hành động
lỡ / mất / trót làm gì đó, thường mang cảm giác tiếc nuối hoặc ngoài ý muốn
また
ngoài ra, lại còn
家族(かぞく)
gia đình
話しかける(はなしかける)
bắt chuyện, nói chuyện với ai
話しかけられる
bị ai bắt chuyện
考える
かんがえる
Suy nghĩ; tưởng tượng; dự định; nhớ lại
忘れる
わすれる
Quên; lãng quên
Vている + とき
= khi đang làm V
~に + Vられる
Một mẫu bị động rất hay gặp: bị sb V
Vた + とき
= khi/sau khi đã V
疑問詞 (Nghi vấn từ) + 普通形 (Thể thông thường)+ のか
= không biết / câu hỏi gián tiếp về...
何を考えていたのか忘れてしまう。
Lại quên mất mình đang nghĩ gì.
これら
những cái này; những điều này
ら ở đây mang nghĩa số nhiều.
現象(げんしょう)
hiện tượng
記憶(きおく)
trí nhớ; ký ức
関係する
かんけいする
Ảnh hưởng; quan hệ đến; liên quan
~らしい
hình như, có vẻ, nghe nói
と言われる
N + と言われる + N
= được gọi là / được nói là
A は B に関係している
= A có liên quan đến B.
「~という本」
「Tên」+ という + N
= cuốn sách có tên là...
「~によると」
Nによると
= theo N / theo thông tin từ N
脳
のう
não; óc
科学
かがく
Khoa học
「~こと」
danh từ hóa cả mệnh đề:
料理をしていること
→ việc đang nấu ăn / thông tin rằng mình đang nấu ăn
勉強で考えていたこと
→ điều mình đã suy nghĩ khi học
思い出す(おもいだす)
Thể khả năng 思い出せる
= nhớ lại, nhớ ra
có thể nhớ lại.
覚える(おぼえる)
→ ghi nhớ
状態
じょうたい
trạng thái
Vた + まま
= giữ nguyên trạng thái đã V
いつでも
bất cứ lúc nào
保持
ほじ
Việc duy trì; việc giữ vững
AやBなど
= A, B, v.v.
別(べつ)
= khác
別の人 → người khác
別の方法 → phương pháp khác
処理する(しょりする)
= xử lý
働く
はたらく
Lao động; hoạt động; làm việc
働き
はたらき
Công việc; việc làm; sự đảm nhiệm chức năng; sự hoạt động
働きがある
→ có chức năng / có tác dụng
「~そうだ」
= nghe nói rằng...
~そうだ
= trông có vẻ...
同時に(どうじに)
= đồng thời, cùng lúc
うまく
うまくできる
= tốt, một cách hiệu quả
→ có thể làm tốt
「Vできるように」
V khả năng + ように
= để có thể V
力(ちから)
= sức mạnh, khả năng
限界(げんかい)
= giới hạn
には = に + は,
nhấn mạnh phạm vi/đối tượng.
保持の力には限界がある = đối với khả năng giữ thông tin thì có giới hạn.
超える(こえる)
Vượt quá; quá (hạn định, giới hạn); bứt phá
「Vると」
= nếu/khi V thì...
普通形 + ということ
= việc rằng... / điều rằng...
忘れてしまう
↓
忘れてしまうということ
↓
忘れてしまうということらしい
含める
ふくめる
Bao gồm
含む
ふくむ
Chứa; bao gồm
含めて
→ bao gồm cả...
なるほど
→ ra là vậy / quả nhiên / đúng là thế
なるほどと思う
→ nghĩ rằng "à, ra là vậy"
電話がかかってくる
— có điện thoại gọi đến
ワーキングメモリ
— working memory
然し
しかし
Tuy nhiên; nhưng
鳴る
なる
Kêu; hót; hú; reo
ても
Dù; mặc dù; cho dù
ようになる
Đạt đến mức độ mà; đạt đến điểm mà.
Thể hiện sự thay đổi về mặt thói quen, năng lực
気づく
きづく
Chú ý, nhận ra
続き
つづき
Sự tiếp tục; sự tiếp diễn
説明
せつめい
Sự thuyết minh; sự giải thích.
過去
かこ
Quá khứ; ; qua; trước
出来事
できごと
Việc đã xảy ra
必ず
かならず
Nhất định; tất cả
Nhất quyết.
ながら
Vừa làm việc này vừa làm việc khác
台所
だいどころ
Nhà bếp
お湯
おゆ
Nước nóng; Nước sôi
隣
となり
Bên cạnh
昔
むかし
Ngày xưa
Thuở xưa
Hồi xưa
連れて
つれて
Dẫn đi, đưa đi cùng; Dắt theo