Speed Master N3 Trung Bình Mondai 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/77

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:01 AM on 8/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

78 Terms

1
New cards

料理(りょうり)

nấu ăn; món ăn

2
New cards

料理中(りょうりちゅう)

đang trong lúc nấu ăn

3
New cards

電話がかかる

có điện thoại gọi đến

4
New cards

間(あいだ)

khoảng thời gian; trong khi

5
New cards

肉(にく)

thịt

6
New cards

魚(さかな)

7
New cards

焦げる(こげる)

bị cháy, khét

8
New cards

N + 中(ちゅう)

= đang trong quá trình làm N

9
New cards

Vている + 間に

= trong lúc đang V thì một sự việc khác xảy ra.
話している間に肉や魚が焦げてしまう。

→ Trong lúc nói chuyện thì thịt và cá bị cháy mất.

10
New cards

Vてしまう

có hai sắc thái chính:

  1. hoàn thành hẳn một hành động

  2. lỡ / mất / trót làm gì đó, thường mang cảm giác tiếc nuối hoặc ngoài ý muốn

11
New cards

また

ngoài ra, lại còn

12
New cards

家族(かぞく)

gia đình

13
New cards

話しかける(はなしかける)

bắt chuyện, nói chuyện với ai

14
New cards

話しかけられる

bị ai bắt chuyện

15
New cards

考える

かんがえる

Suy nghĩ; tưởng tượng; dự định; nhớ lại

16
New cards

忘れる

わすれる

Quên; lãng quên

17
New cards

Vている + とき

= khi đang làm V

18
New cards

~に + Vられる

Một mẫu bị động rất hay gặp: bị sb V

19
New cards

Vた + とき

= khi/sau khi đã V

20
New cards

疑問詞 (Nghi vấn từ) + 普通形 (Thể thông thường)+ のか

= không biết / câu hỏi gián tiếp về...
何を考えていたのか忘れてしまう。
Lại quên mất mình đang nghĩ gì.

21
New cards

これら

những cái này; những điều này
ở đây mang nghĩa số nhiều.

22
New cards

現象(げんしょう)

hiện tượng

23
New cards

記憶(きおく)

trí nhớ; ký ức

24
New cards

関係する

かんけいする

Ảnh hưởng; quan hệ đến; liên quan

25
New cards

~らしい

hình như, có vẻ, nghe nói

26
New cards

と言われる

N + と言われる + N

= được gọi là / được nói là

27
New cards

A は B に関係している

= A có liên quan đến B.

28
New cards

「~という本」

「Tên」+ という + N

= cuốn sách có tên là...

29
New cards

「~によると」

Nによると

= theo N / theo thông tin từ N

30
New cards

のう

não; óc

31
New cards

科学

かがく

Khoa học

32
New cards

「~こと」

danh từ hóa cả mệnh đề:
料理をしていること
→ việc đang nấu ăn / thông tin rằng mình đang nấu ăn
勉強で考えていたこと
→ điều mình đã suy nghĩ khi học

33
New cards

思い出す(おもいだす)

Thể khả năng 思い出せる

= nhớ lại, nhớ ra
có thể nhớ lại.

34
New cards

覚える(おぼえる)

→ ghi nhớ

35
New cards

状態

じょうたい

trạng thái

36
New cards

Vた + まま

= giữ nguyên trạng thái đã V

37
New cards

いつでも

bất cứ lúc nào

38
New cards

保持

ほじ

Việc duy trì; việc giữ vững

39
New cards

AやBなど

= A, B, v.v.

40
New cards

別(べつ)

= khác
別の人 → người khác
別の方法 → phương pháp khác

41
New cards

処理する(しょりする)

= xử lý

42
New cards

働く

はたらく

Lao động; hoạt động; làm việc

43
New cards

働き

はたらき

Công việc; việc làm; sự đảm nhiệm chức năng; sự hoạt động

44
New cards

働きがある

→ có chức năng / có tác dụng

45
New cards

「~そうだ」

= nghe nói rằng...

46
New cards

~そうだ

= trông có vẻ...

47
New cards

同時に(どうじに)

= đồng thời, cùng lúc

48
New cards

うまく

うまくできる

= tốt, một cách hiệu quả
→ có thể làm tốt

49
New cards

「Vできるように」

V khả năng + ように

= để có thể V

50
New cards

力(ちから)

= sức mạnh, khả năng

51
New cards

限界(げんかい)

= giới hạn

52
New cards

には = に + は,

nhấn mạnh phạm vi/đối tượng.

保持の力には限界がある = đối với khả năng giữ thông tin thì có giới hạn.

53
New cards

超える(こえる)

Vượt quá; quá (hạn định, giới hạn); bứt phá

54
New cards

「Vると」

= nếu/khi V thì...

55
New cards

普通形 + ということ

= việc rằng... / điều rằng...

忘れてしまう

忘れてしまうということ

忘れてしまうということらしい

56
New cards

含める

ふくめる

Bao gồm

57
New cards

含む

ふくむ

Chứa; bao gồm

58
New cards

含めて

→ bao gồm cả...

59
New cards

なるほど


→ ra là vậy / quả nhiên / đúng là thế

60
New cards

なるほどと思う

→ nghĩ rằng "à, ra là vậy"

61
New cards

電話がかかってくる

— có điện thoại gọi đến

62
New cards

ワーキングメモリ

— working memory

63
New cards

然し

しかし

Tuy nhiên; nhưng

64
New cards

鳴る

なる

Kêu; hót; hú; reo

65
New cards

ても

Dù; mặc dù; cho dù

66
New cards

ようになる

Đạt đến mức độ mà; đạt đến điểm mà.

Thể hiện sự thay đổi về mặt thói quen, năng lực

67
New cards

気づく

きづく

Chú ý, nhận ra

68
New cards

続き

つづき

Sự tiếp tục; sự tiếp diễn

69
New cards

説明

せつめい

Sự thuyết minh; sự giải thích.

70
New cards

過去

かこ

Quá khứ; ; qua; trước

71
New cards

出来事

できごと

Việc đã xảy ra

72
New cards

必ず

かならず

Nhất định; tất cả

Nhất quyết.

73
New cards

ながら

Vừa làm việc này vừa làm việc khác

74
New cards

台所

だいどころ

Nhà bếp

75
New cards

お湯

おゆ

Nước nóng; Nước sôi

76
New cards

となり

Bên cạnh

77
New cards

むかし

Ngày xưa

Thuở xưa

Hồi xưa

78
New cards

連れて

つれて

Dẫn đi, đưa đi cùng; Dắt theo