1/89
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Concern
Concern: danh từ chỉ sự lo ngại hoặc một vấn đề được xem là quan trọng và cần chú ý. Collocation với concern thường diễn tả mức độ lo lắng đang gia tăng hoặc việc một sự việc làm nảy sinh lo ngại, như growing concern, raise concerns, a major concern. + sự lo ngại hoặc vấn đề cần được chú ý
a major concern
mối lo ngại lớn
a serious concern
mối lo ngại nghiêm trọng
a significant concern
mối lo đáng kể
a considerable concern
mối quan ngại tương đối lớn
a genuine concern
mối lo ngại có thật, chính đáng
a legitimate concern
mối lo có cơ sở
a valid concern
mối lo hợp lý
a pressing concern
mối lo cấp bách
an urgent concern
vấn đề cần được quan tâm ngay
a primary concern
mối quan tâm hàng đầu
a central concern
mối quan tâm trọng tâm
a key concern
mối lo then chốt
a chief concern
mối quan tâm chính
an overriding concern
mối quan tâm quan trọng hơn tất cả
a common concern
mối quan tâm chung
a shared concern
mối lo chung
a widespread concern
mối lo ngại phổ biến
a growing concern
mối lo ngày càng tăng
an increasing concern
mối quan ngại ngày càng lớn
a mounting concern
mối lo ngày càng nghiêm trọng
a long-standing concern
mối lo tồn tại từ lâu
an ongoing concern
mối lo vẫn đang tiếp diễn
a persistent concern
mối lo dai dẳng
a particular concern
mối quan tâm đặc biệt
a specific concern
mối lo cụ thể
an immediate concern
mối lo trước mắt
a public concern
mối quan ngại của công chúng
a national concern
vấn đề được cả quốc gia quan tâm
a global concern
mối quan ngại toàn cầu
an environmental concern
mối lo về môi trường
an ethical concern
mối lo về đạo đức
a safety concern
mối lo về an toàn
a security concern
mối lo về an ninh
a health concern
mối lo về sức khỏe
a matter of concern
vấn đề đáng lo ngại
a cause for concern
nguyên nhân gây lo ngại
a source of concern
nguồn gây lo ngại
of particular concern
đặc biệt đáng lo ngại
of growing concern
ngày càng đáng lo ngại
raise concerns about/over
làm dấy lên lo ngại về
raise serious concerns about
làm dấy lên lo ngại nghiêm trọng về
raise legitimate concerns about
làm nảy sinh những lo ngại có cơ sở về
express concern about/over
bày tỏ lo ngại về
voice concern about/over
lên tiếng bày tỏ lo ngại về
show concern about/for
thể hiện sự lo lắng về/đối với
display concern about
thể hiện mối quan ngại về
share someone’s concern about
cùng có mối lo với ai về
acknowledge concerns about
thừa nhận những lo ngại về
recognise concerns about
công nhận những lo ngại về
address concerns about
xử lý những lo ngại về
respond to concerns about
phản hồi trước những lo ngại về
deal with concerns about
xử lý những mối lo về
alleviate concerns about
làm giảm bớt lo ngại về
ease concerns about
xoa dịu lo ngại về
allay concerns about
trấn an, làm giảm lo ngại về
assuage concerns about
làm dịu những mối lo về
dismiss concerns about
gạt bỏ những lo ngại về
downplay concerns about
làm nhẹ mức độ đáng lo của
ignore concerns about
phớt lờ những lo ngại về
fuel concerns about
làm gia tăng lo ngại về
heighten concerns about
khiến mối lo nghiêm trọng hơn
intensify concerns about
làm những lo ngại trở nên mạnh hơn
prompt concern about
gây ra lo ngại về
cause concern
gây lo ngại
give cause for concern
tạo ra lý do để lo ngại
give rise to concern
làm nảy sinh lo ngại
be concerned about
lo ngại về
be deeply concerned about
vô cùng lo ngại về
be increasingly concerned about
ngày càng lo ngại về
be particularly concerned about
đặc biệt lo ngại về
be primarily concerned with
chủ yếu tập trung vào
concern centres on
mối lo tập trung vào
concern focuses on
mối quan ngại xoay quanh
concern grows over
mối lo gia tăng về
concern mounts over
mối lo ngày càng lớn về
concerns arise over
những lo ngại phát sinh về
concerns persist about
những lo ngại vẫn tồn tại về
concerns remain about
vẫn còn những mối lo về
concerns have been raised about
đã xuất hiện những lo ngại về
amid growing concern about
trong bối cảnh lo ngại ngày càng tăng về
despite widespread concern about
bất chấp sự lo ngại rộng rãi về
with little concern for
hầu như không quan tâm đến
out of concern for
vì lo lắng cho
public concern over
sự lo ngại của công chúng về
growing concern that
mối lo ngày càng tăng rằng
there is concern that
có lo ngại rằng
a concern for public safety
sự quan tâm đến an toàn công cộng
concern for the welfare of
sự quan tâm đến phúc lợi của