1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
几乎jīhū
hầu như, gần như
机会jīhuī
cơ hội
极(了)jí (le)
hết sức, cực kỳ
记得jìde
nhớ, còn nhớ
季节jìjié
mùa
检查jiǎnchá
kiểm tra, khám
简单jiǎndān
đơn giản
见面jiànmiàn
gặp, gặp nhau
健康jiànkāng
khỏe mạnh
讲jiǎng
giải thích, nói
教jiāo
dạy
角jiǎo
đơn vị tiền tệ hào
脚jiǎo
bàn chân
接jiē
đón
街道jiēdào
đường, đường phố
节目jiémù
chương trình (truyền hình)...
节日jiérì
ngày lễ
结婚jiéhūn
kết hôn, cưới
结束jiéshù
kết thúc
解决jiějué
giải quyết
借jiè
mượn, vay
经常jīngcháng
thường xuyên
经过jīngguò
đi ngang qua
经理jīnglǐ
giám đốc
久jiǔ
lâu dài, lâu
旧jiù
cũ
句子jùzi
câu
决定juédìng
quyết định