1/223
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
in limbo
lấp lửng, đình trệ
feud
mối thù, tranh chấp kéo dài
at the core
cốt lõi
devise
nghĩ ra/ lập kế hoạch; phát minh/tạo ra
transfix
ngỡ ngàng
stifle
làm ngạt thở; kìm nén, dập tắt
taskmaster
người áp đặt công việc khắt khe
slavedriver
chủ nô; sếp thích bốc lột
workhorse
làm việc như trâu, ngựa
gross income
tổng thu nhập trước thuế
net income
thu nhập ròng
expedite
đẩy nhanh tiến độ
implication(s)
hệ lụy, tác động tiềm ẩn; ẩn ý
after-effect(s)
dư âm, hậu quả sau đó(umbrella terms, nhiều context)
complications
biến chứng
sequela
di chứng
ramification
các phân nhánh; hệ lụy có thể xảy ra( possible results of an action)
complexion
nước da
disposition
bản tính(nghĩa chính);
khuynh hướng mắc bệnh;
sự bố trí( room, troops,.. formally)
temperament
tính khí
outlet
ổ cắm điện ( a wall outet)
đại lý( kinh đô; th true milk, vinamilk,..)
nơi trút cảm xúc
tantrum
cơn giận dữ
in a flash
trong nháy mắt, rất nhanh như tia flash lóe lên
in a fix
rơi vào bế tắc, thế khó
in a daze
trong mơ màng, đờ đẫn
in the bag
chắc chắn, mười mươi có được
heart quicken
tim đập nhanh
splash out
vung tiền xả láng
fork out
xót ruột trả, spend money unwillingly
pay off
đơm hoa( thành công kq tốt đẹp), trả dứt(thanh toán nợ)
give place to
nhường chỗ cho( cả về khoảng cách và cái cũ nhường cho cái mới -make room for)
give vent to
rút ra, express violently
give voice to
bộc lộ cảm xúc
give the lie to
bác bỏ, bóc trần
pile of rubble
đống đổ nát

rabble
đám dân đen, đám hỗn độn
ramble
đi dạo(di chuyển), lan man(nói,vt)
rumble
tiếng ầm ầm; nắm thóp

go far over the top
làm quá
go through a bad / rough / difficult / sticky patch
trải qua sóng gió lận đận
go to great lengths
dốc sức, try hard to achieve st
give sb credit for
ghi nhận công lao
give in to
thỏa hiệp, đồng ý thứ mình ko thích
give over to
bàn giao(riêng cho ai)
get to the bottom of sth
điều tra tận gốc
do sb a power of good
extremely good for someone
be in for
sắp phải hứng chịu(hassle)
be up to sth
đang làm gì đó (mờ ám)
be up against sth
đối mặt, đụng độ với

(optional) sprinter
vđv chạy nước rút
be up there with someone
ngang tầm, be equal in ability

trot sth out
lặp lại sáo rỗng(cliché arguments, opinions,..)
turn to sb
cậy nhờ đến ai giúp đỡ, khuyên
weigh up
cân nhắc, đánh giá
whip up
kích động, khơi mào
nấu, làm, soạn thảo cgi rất nhanh(meal,document)
scrape through
suýt soát vượt qua, succeed in doing sth w difficulty
shake off
thoát khỏi bênh tật, get rid of an illness
cắt đuôi kẻ bám theo
sit through
chịu trận ngồi nghe đến cùng
slip off
cởi đồ nhanh(remove st quickly); lẻn ra ngoài(slip away)
ahead of the curve
đi trước về thời đại
egg on
encourage sb to do sth

toast
1.warm urself( sưởi ấm)
2. nâng cốc chúc mừng
nướng bánh mì
butter upon bacon
sự thái quá, dư thừa( thêm bơ vào thịt hun khói siêu nhiều mỡ)
precipice
vách đá đứng; bờ vực nguy hiểm

brink of disaster
bờ vực thảm hoạ

wind sb up
làm phiền / trêu chọc ai

spin up
create sth quickly, dựng nhanh
twirl up
xoáy,cuộn lên( ribbon, curl(lọn tóc), khói xoáy bay lên)
exert
Dùng sức mạnh/ảnh hưởng: exert pressure/influence/control
Cố gắng hết sức: exert yourself
swallow one’s pride
bớt cái tôi lại (nhận lỗi, xin giúp hoặc làm điều gì xấu hổ)
arise-arouse-arisen
phát sinh
get it off sb's chest
bộc lộ điều đang bận tâm
rat on sb
phản bội, tố cáo
hound on
đeo bám
hound out
force sb to leave
fish for
cố gắng lấy được 1 cách gián tiếp
stash
cất giấu ở nơi an toàn
hoard
a secret store of valuable / money
clash
money
well-heeled
khá giả
big-hearted
rộng lượng, tốt bụng
open-handed
hào phóng
tight-fisted
keo kiệt, bủn xỉn
dole out
phân phối, phân phát
tip off
tin bí mật được cung cấp cho ai đó
crack down
trừng trị thẳng tay
toss off
throw sth carelessly
shake off one's shady past
rũ bỏ quá khứ mờ ám
serene
bình yên, thanh thản
tranquil
bình thản, thư thái
frigid
lạnh lẽo
wager on
cá cược
gamble on
nhắm mắt làm nhắm mắt chịu (mất)
bet
mức độ chắc chắn
stake
lose sth important
adversity
a difficult / unpleasant situation
lethargy
lờ đờ, uể ỏai
ineptitude
bất tài, kém cỏi
tactlessness
thiếu tế nhị, khéo léo
keep a cool head
stay calm in a dy situation