1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
take into consideration
xem xét, đưa vào cân nhắc
give consideration to
quan tâm, cân nhắc đến
show consideration for
tỏ sự chu đáo, tôn trọng/quan tâm đối với
under consideration
đang được xem xét, thảo luận
for sb's consideration
để cho ai đó xem xét
out of consideration for
vì nghĩ đến, vì quan tâm/tôn trọng (ai/điều gì)
doubt that
nghi ngờ rằng
have your doubts about
có sự nghi ngờ, hoài nghi về
cast doubt on
gieo rắc sự nghi ngờ vào, làm dấy lên nghi ngờ về
raise doubts
làm nảy sinh/dấy lên những nghi ngờ
in doubt
không chắc chắn, đang bị nghi ngờ
doubt as to / about
sự nghi ngờ về
beyond (any) doubt
chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
(a) reasonable doubt
sự nghi ngờ hợp lý
without a doubt
chắc chắn, không còn hoài nghi gì nữa
open to doubt
chưa chắc chắn, còn để ngỏ cho sự nghi ngờ
dream of/about/that
mơ về / mơ rằng
have a dream
có một giấc mơ
a dream to
một giấc mơ để (làm gì)
beyond your wildest dreams
vượt ngoài sức tưởng tượng, đẹp hơn cả mong đợi
a dream come true
giấc mơ thành hiện thực
in your dreams
chỉ có trong mơ (thường dùng với ý mỉa mai "đừng hòng")
like a dream
tuyệt vời, trôi chảy như một giấc mơ
focus on
tập trung vào
the focus of/for
trọng tâm của / dành cho
in focus
rõ nét (hình ảnh) / được tập trung chú ý
out of focus
mờ, không rõ nét (hình ảnh) / mất tiêu điểm
focus group
nhóm khảo sát tập trung
main/primary/major focus
trọng tâm chính / chủ yếu
have/give the (false) impression that
có / gây ấn tượng (sai lệch) rằng
do an impression (of)
bắt chước (điệu bộ, giọng nói của ai đó)
create/make an impression (on sb)
tạo ấn tượng (đối với ai)
under the impression that
có cảm tưởng rằng, đinh ninh rằng
first impressions
ấn tượng ban đầu