Unit 2. Phrases, Patterns, and Collocations (1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/33

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:11 AM on 8/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

34 Terms

1
New cards

take into consideration

xem xét, đưa vào cân nhắc

2
New cards

give consideration to

quan tâm, cân nhắc đến

3
New cards

show consideration for

tỏ sự chu đáo, tôn trọng/quan tâm đối với

4
New cards

under consideration

đang được xem xét, thảo luận

5
New cards

for sb's consideration

để cho ai đó xem xét

6
New cards

out of consideration for

vì nghĩ đến, vì quan tâm/tôn trọng (ai/điều gì)

7
New cards

doubt that

nghi ngờ rằng

8
New cards

have your doubts about

có sự nghi ngờ, hoài nghi về

9
New cards

cast doubt on

gieo rắc sự nghi ngờ vào, làm dấy lên nghi ngờ về

10
New cards

raise doubts

làm nảy sinh/dấy lên những nghi ngờ

11
New cards

in doubt

không chắc chắn, đang bị nghi ngờ

12
New cards

doubt as to / about

sự nghi ngờ về

13
New cards

beyond (any) doubt

chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa

14
New cards

(a) reasonable doubt

sự nghi ngờ hợp lý

15
New cards

without a doubt

chắc chắn, không còn hoài nghi gì nữa

16
New cards

open to doubt

chưa chắc chắn, còn để ngỏ cho sự nghi ngờ

17
New cards

dream of/about/that

mơ về / mơ rằng

18
New cards

have a dream

có một giấc mơ

19
New cards

a dream to

một giấc mơ để (làm gì)

20
New cards

beyond your wildest dreams

vượt ngoài sức tưởng tượng, đẹp hơn cả mong đợi

21
New cards

a dream come true

giấc mơ thành hiện thực

22
New cards

in your dreams

chỉ có trong mơ (thường dùng với ý mỉa mai "đừng hòng")

23
New cards

like a dream

tuyệt vời, trôi chảy như một giấc mơ

24
New cards

focus on

tập trung vào

25
New cards

the focus of/for

trọng tâm của / dành cho

26
New cards

in focus

rõ nét (hình ảnh) / được tập trung chú ý

27
New cards

out of focus

mờ, không rõ nét (hình ảnh) / mất tiêu điểm

28
New cards

focus group

nhóm khảo sát tập trung

29
New cards

main/primary/major focus

trọng tâm chính / chủ yếu

30
New cards

have/give the (false) impression that

có / gây ấn tượng (sai lệch) rằng

31
New cards

do an impression (of)

bắt chước (điệu bộ, giọng nói của ai đó)

32
New cards

create/make an impression (on sb)

tạo ấn tượng (đối với ai)

33
New cards

under the impression that

có cảm tưởng rằng, đinh ninh rằng

34
New cards

first impressions

ấn tượng ban đầu