1/19
từ vựng đắt unit 7
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be widely accepted
đc chấp nhận rộng rãi
make overseas transactions
thực hiện các giao dịch nc ngoài
the leak of bank account details
việc rò rỉ thông tin tài khoản ngân hàng
the purchasing power
sức mua
the inflation rate
tỉ lệ lạm pháp
incorporate personal finance education
lồng ghép giáo dục tài chính cá nhân
avoid making bad financial decisions
tránh đưa ra các quyết định tài chính sai lầm
manage personal finances
quản lí tài chính cá nhân
a rip-off
1 thứ ko xứng với số tiền bỏ ra để mua
tighten my belt
thắt lưng buộc bụng
save/ keep money for a rainy day
dành tiền phòng khi gặp khó khăn/ khi cần 1 cách bất chợt
a throw-away society
1 xh mà mọi ng vứt bỏ đồ đạc
stimulate the economy
kích thích nền kinh tế
interest rates
lãi suất
live on a low income
sống vs mức thu nhập thấp
be in the red
cháy túi, hết sạch tiền
set saving goals
đặt mục tiêu tiết kiệm
cut back on my spending
cắt giảm chi tiêu
balance the expense
cân đối chi tiêu
feel financially secure
cảm thấy an tâm về tài chính