ĐỀ N12 ( P1 )

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/109

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:01 PM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

110 Terms

1
New cards

fly into a rage/ passion

nổi giận đùng đùng

2
New cards

hit the roof/ ceiling

nổi trận lôi đình

3
New cards

go up the wall

phát cáu, phát điên, bực mình không chịu nổi

4
New cards

go bananas

phát điên lên, mất bình tĩnh, hành động cực kì phấn khích hoặc tức giận

5
New cards

throw a tantrum

ăn vạ ( thường cho kid khi tức giận )

6
New cards

have a cow

rất tức giận khi biết một chuyện gì đó.

7
New cards

fly off the handle

đột nhiên nổi nóng

8
New cards

lose one’s temper

không kìm được cơn giận

9
New cards

see red

nổi giận dữ dội

10
New cards

go on the rampage

nổi cơn điên, đi đập phá/ phá phách

11
New cards

get hot under the collar

nổi nóng, bực mình ( nhẹ hơn )

12
New cards

be foaming at the mouth

tức điên lên

13
New cards

make sb’s blood boil

làm ai tức sôi máu

14
New cards

drive sb crazy / to the edge

đẩy ai đến giới hạn chịu đựng

15
New cards

burn the midnight

thức khuyu học/ làm việc

16
New cards

readership

lượng độc giả đọc báo

17
New cards

audience

khán giả ( TV, audio,…)

18
New cards

reputation

danh tiếng

19
New cards

status

địa vị

20
New cards

war correspondent

phóng viên thường trú chiến trường

21
New cards

reporter

phóng viên (nói chung)

22
New cards

visibility

tầm nhìn xa ( thời tiết )

23
New cards

vision

thị lực

24
New cards

clarity

độ rõ ràng

25
New cards

indulge (oneself) in + N/Ving

đắm mình, thoải mái làm những điều mình thích

26
New cards

rejoice ( v )

vui mừng

27
New cards

be subjected to + N/ Ving

bị hứng chịu, bị đặt vào

28
New cards

be exposed to + N

tiếp xúc, phơi nhiễm với

29
New cards

passive smoking

hút thuốc thụ động

30
New cards

accomplished writer

nhà văn hoàn hảo

31
New cards

run alongside sth

được triển khai song song với…

32
New cards

sideways

sang một bên

33
New cards

productivity

năng suất

34
New cards

once = when/as soon as

khi

35
New cards

be equipped with + N

được trang bị

36
New cards

lastest ( adj )

mới nhất

37
New cards

usefulness

tính hữu ích

38
New cards

efficacy ( n )

hiệu lực ( thuốc, ma tuý, vac-xin,…)

39
New cards

starvation

chết đói/ sự nhịn đói

40
New cards

hunger

đói

41
New cards

famine

nạn đói

42
New cards

malnutrition

suy dinh dưỡng

43
New cards

as far back as + một thời điểm/thời gian đã rất lâu về trước

từ tận….

44
New cards

beyond ( adv,pre )

vượt qua, hơn nữa

45
New cards

be intent on + Ving = be determined to

quyết tâm phấn đấu làm gì

46
New cards

at one’s request

theo yêu cầu của ai

47
New cards

by sheer coincidence

cực kì, thật trùng hợp

48
New cards

fall through

thất bại

49
New cards

come off

thành công

50
New cards

keep down

giữ ở mức độ thấp nhất

51
New cards

hygiene

vệ sinh

52
New cards

infection

nhiễm trùng

53
New cards

get around to + sth/ Ving

cuối cùng cũng có thời gian làm gì

54
New cards

get up to

nghịch ngợm

55
New cards

get away with

thoát tội

56
New cards

tell on

tố giác

57
New cards

come into

thừa kế

58
New cards

hold out on

giấu diếm

59
New cards

take it out on sb

trút giận lên ai, giận cá chém thớt

60
New cards

take aside

kéo ai ra một góc nói chuyện

61
New cards

take in

lừa gạt / tiếp nhận

62
New cards

so far so good

đến giờ thì mọi chuyện vẫn ổn

63
New cards

that’s that

thế là xong chuyện

64
New cards

let’s call it a day

hôm nay dừng ở đây thôi

65
New cards

just my luck

đúng số tôi đen

66
New cards

other than

ngoại trừ

67
New cards

apart from

ngoài ra

68
New cards

on behalf of

thay mặt cho

69
New cards

with regard to

liên quan đến

70
New cards

misbehaviour

hành vi sai trái

71
New cards

suspend ( v )

đình chỉ

72
New cards

in view of + N/Ving

vì, do, xét thấy

73
New cards

now that + clause

vì vậy

74
New cards

just as

đúng lúc

75
New cards

be to V

dự kiến/ chính thức sẽ làm gì

76
New cards

address the nation

phát biểu trước toàn quốc

77
New cards

even if

ngay cả nếu

78
New cards

It’s a pity

thật đáng tiếc

79
New cards

fearful cold

câí lạnh khắc nghiệt

80
New cards

be claimed to be

được cho là

81
New cards

rational explanation

lời giải thích hợp lí

82
New cards

a great/ far/ much deal + comparative

rất…nhiều

83
New cards

extend ( v )

kéo dài

84
New cards

whatsoever = at all

( mang nghĩa tiêu cực ) hoàn toàn không; chẳng…chút nào

85
New cards

anyway ( có thể đứng cuối câu )

dù sao đi chăng nữa

86
New cards

evermore ( có thể đứng cuối câu )

mãi mãi, từ nay về sau

87
New cards

be left

bị bỏ lại

88
New cards

the accused

bị cáo

89
New cards

vicinity

vùng lân cận

90
New cards

murder scene

hiện trường vụ án

91
New cards

betray

phản bội

92
New cards

betray a confidence

tiết lộ bí mật của người khác

93
New cards

as if

như thể ( khi diễn tả một điều trong quá khứ )

94
New cards

scarcely

hầu như không

95
New cards

have + O + Ving = allow sb to

để ai làm gì

96
New cards

at one’s finest

ở trạng thái đẹp,tốt nhất

97
New cards

bring sb out

khiến ai đó bước ra ngoài

98
New cards

on offer

đang được cung cấp

99
New cards

reunite oneself with

kết nối lại với

100
New cards

the great outdoor

thiên nhiên ngoài trời