1/109
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
fly into a rage/ passion
nổi giận đùng đùng
hit the roof/ ceiling
nổi trận lôi đình
go up the wall
phát cáu, phát điên, bực mình không chịu nổi
go bananas
phát điên lên, mất bình tĩnh, hành động cực kì phấn khích hoặc tức giận
throw a tantrum
ăn vạ ( thường cho kid khi tức giận )
have a cow
rất tức giận khi biết một chuyện gì đó.
fly off the handle
đột nhiên nổi nóng
lose one’s temper
không kìm được cơn giận
see red
nổi giận dữ dội
go on the rampage
nổi cơn điên, đi đập phá/ phá phách
get hot under the collar
nổi nóng, bực mình ( nhẹ hơn )
be foaming at the mouth
tức điên lên
make sb’s blood boil
làm ai tức sôi máu
drive sb crazy / to the edge
đẩy ai đến giới hạn chịu đựng
burn the midnight
thức khuyu học/ làm việc
readership
lượng độc giả đọc báo
audience
khán giả ( TV, audio,…)
reputation
danh tiếng
status
địa vị
war correspondent
phóng viên thường trú chiến trường
reporter
phóng viên (nói chung)
visibility
tầm nhìn xa ( thời tiết )
vision
thị lực
clarity
độ rõ ràng
indulge (oneself) in + N/Ving
đắm mình, thoải mái làm những điều mình thích
rejoice ( v )
vui mừng
be subjected to + N/ Ving
bị hứng chịu, bị đặt vào
be exposed to + N
tiếp xúc, phơi nhiễm với
passive smoking
hút thuốc thụ động
accomplished writer
nhà văn hoàn hảo
run alongside sth
được triển khai song song với…
sideways
sang một bên
productivity
năng suất
once = when/as soon as
khi
be equipped with + N
được trang bị
lastest ( adj )
mới nhất
usefulness
tính hữu ích
efficacy ( n )
hiệu lực ( thuốc, ma tuý, vac-xin,…)
starvation
chết đói/ sự nhịn đói
hunger
đói
famine
nạn đói
malnutrition
suy dinh dưỡng
as far back as + một thời điểm/thời gian đã rất lâu về trước
từ tận….
beyond ( adv,pre )
vượt qua, hơn nữa
be intent on + Ving = be determined to
quyết tâm phấn đấu làm gì
at one’s request
theo yêu cầu của ai
by sheer coincidence
cực kì, thật trùng hợp
fall through
thất bại
come off
thành công
keep down
giữ ở mức độ thấp nhất
hygiene
vệ sinh
infection
nhiễm trùng
get around to + sth/ Ving
cuối cùng cũng có thời gian làm gì
get up to
nghịch ngợm
get away with
thoát tội
tell on
tố giác
come into
thừa kế
hold out on
giấu diếm
take it out on sb
trút giận lên ai, giận cá chém thớt
take aside
kéo ai ra một góc nói chuyện
take in
lừa gạt / tiếp nhận
so far so good
đến giờ thì mọi chuyện vẫn ổn
that’s that
thế là xong chuyện
let’s call it a day
hôm nay dừng ở đây thôi
just my luck
đúng số tôi đen
other than
ngoại trừ
apart from
ngoài ra
on behalf of
thay mặt cho
with regard to
liên quan đến
misbehaviour
hành vi sai trái
suspend ( v )
đình chỉ
in view of + N/Ving
vì, do, xét thấy
now that + clause
vì vậy
just as
đúng lúc
be to V
dự kiến/ chính thức sẽ làm gì
address the nation
phát biểu trước toàn quốc
even if
ngay cả nếu
It’s a pity
thật đáng tiếc
fearful cold
câí lạnh khắc nghiệt
be claimed to be
được cho là
rational explanation
lời giải thích hợp lí
a great/ far/ much deal + comparative
rất…nhiều
extend ( v )
kéo dài
whatsoever = at all
( mang nghĩa tiêu cực ) hoàn toàn không; chẳng…chút nào
anyway ( có thể đứng cuối câu )
dù sao đi chăng nữa
evermore ( có thể đứng cuối câu )
mãi mãi, từ nay về sau
be left
bị bỏ lại
the accused
bị cáo
vicinity
vùng lân cận
murder scene
hiện trường vụ án
betray
phản bội
betray a confidence
tiết lộ bí mật của người khác
as if
như thể ( khi diễn tả một điều trong quá khứ )
scarcely
hầu như không
have + O + Ving = allow sb to
để ai làm gì
at one’s finest
ở trạng thái đẹp,tốt nhất
bring sb out
khiến ai đó bước ra ngoài
on offer
đang được cung cấp
reunite oneself with
kết nối lại với
the great outdoor
thiên nhiên ngoài trời