1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
deteriorate
thường suy giảm, xấu đi

take care over/of something
cẩn thận, chăm chút cho cái gì

intestinal worms
giun đường ruột / giun sán

dose oneself with something
tự dùng/uống một liều thuốc hoặc chất nào đó.

gut
ruột

dirt
đất

detoxify
giải độc / khử độc / làm sạch chất độc

perch on
đậu trên

eroding riverbanks
các bờ sông đang bị sói mòn

clay
đất sét

scour
(n/v): vật liệu cọ rửa, sự cọ xát/cào quét để làm sạch.

wrinkle one's nose
nhăn mũi (biểu hiện sự khó chịu, chê, hoặc thấy vị khó nuốt).

what come out of the chimps
những gì thải ra từ cơ thể chimps
egested
(adj/v): đã được bài tiết / thải ra ngoài cơ thể (thuật ngữ sinh học).

hooks
lưỡi câu

lodgings
(n): nơi trú ngụ, chỗ bám đậu.

despise
(v): khinh bỉ, coi thường, khinh xuyết.

as sick as a parrot
một thành ngữ tiếng Anh. Nghĩa gốc trong thành ngữ thông thường là rất thất vọng hoặc cực kỳ ốm yếu / buồn nôn.

periodically
một cách định kỳ, theo chu kỳ đều đặn.

eavesdrop on someone
nghe lén, nghe trộm ai đó.

catalogue
(v): đưa vào danh mục, phân loại.

overheard
(adj/v): tình cờ nghe được, nghe lén được.

substantive
sâu sắc

grooming
hành vi chải lông cho nhau

lemurs
vượn cáo

proximity
sự gần gũi, vị trí sát kề (về không gian/thời gian).

varying directions
những chỉ dẫn đa dạng (chứ ko phải đa dạng hướng đi nha các vk)
collectivised farming
nền nông nghiệp tập thể hóa / việc hợp tác hóa nông nghiệp

swell
làm phình ra, làm tăng lên

proletariat
(n): giai cấp vô sản / tầng lớp người lao động làm thuê

supreme
tối cao, không ai vượt qua được.

manpower
nhân lực, sức người, lực lượng lao động.

Predecessor
Người tiền nhiệm

be immune to
Không bị ảnh hưởng bởi cái gì
proletariat
tầng lớp vô sản

Hardly had…. S v ….
ngay khi,… thì
abolish
bãi bỏ, thủ tiêu

institute
(v): bắt đầu, ban hành, thiết lập (một hệ thống, chính sách hoặc quy trình).

propaganda
tuyên truyền

go over to
chuyển sang (một hệ thống, phương pháp, hoặc chế độ làm việc mới).
vaunted
(adj): được ca ngợi rầm rộ, được khen ngợi quá lời/phô trương (thường mang sắc thái mỉa mai, nghi ngờ khi thực tế không đạt được như kỳ vọng).

lose ground
(idiom): mất dần lợi thế, trở nên bớt phổ biến, bị thất thế (trái nghĩa với gain ground - chiếm ưu thế/phát triển).

on one's way out
(idiom): sắp bị loại bỏ, dần hết thời, sắp không còn được sử dụng nữa.
