Thẻ ghi nhớ: Từ vựng tiếng Anh về: Shopping (Mua sắm) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:15 AM on 8/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

customer

n. /´kʌstəmə/ khách hàng

<p>n. /´kʌstəmə/ khách hàng</p>
2
New cards

cashier

(n.) /kæˈʃɪr/ Nhân viên thu ngân

Cashiers work at the counters in supermarkets.

<p>(n.) /kæˈʃɪr/ Nhân viên thu ngân</p><p>Cashiers work at the counters in supermarkets.</p>
3
New cards

attendant

/əˈten.dənt/ n. người phục vụ, người giúp đỡ

<p>/əˈten.dənt/ n. người phục vụ, người giúp đỡ</p>
4
New cards

manager

n. /ˈmænɪdʒər/ người quản lý, giám đốc

<p>n. /ˈmænɪdʒər/ người quản lý, giám đốc</p>
5
New cards

wallet

n. /'wolit/ cái ví, ví nam

<p>n. /'wolit/ cái ví, ví nam</p>
6
New cards

purse

/pɜːs/ ví nữ

<p>/pɜːs/ ví nữ</p>
7
New cards

scale

n. /skeɪl/ vảy (cá..)

cái cân

noun.

số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi

<p>n. /skeɪl/ vảy (cá..)</p><p>cái cân</p><p>noun.</p><p>số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi</p>
8
New cards

counter

n. /ˈkaʊntər/ quầy hàng, quầy thu tiền, máy đếm

V. Chống lại

<p>n. /ˈkaʊntər/ quầy hàng, quầy thu tiền, máy đếm</p><p>V. Chống lại</p>
9
New cards

barcode reader

/ˈbɑːˌkəʊdˈriː.dər/ máy đọc mã vạch

<p>/ˈbɑːˌkəʊdˈriː.dər/ máy đọc mã vạch</p>
10
New cards

receipt

/rɪˈsiːt/

biên lai, biên nhận

<p>/rɪˈsiːt/</p><p>biên lai, biên nhận</p>
11
New cards

pay

(v, n): trả, thanh toán, nộp; tiền lương

<p>(v, n): trả, thanh toán, nộp; tiền lương</p>
12
New cards

expensive

adj. /iks'pensiv/ đắt

<p>adj. /iks'pensiv/ đắt</p>
13
New cards

cheap

adj. /tʃi:p/ rẻ

<p>adj. /tʃi:p/ rẻ</p>
14
New cards

sell

v. /sel/ bán

She sells me a birthday cake

<p>v. /sel/ bán</p><p>She sells me a birthday cake</p>
15
New cards

discount

v /ˈdɪs.kaʊnt/

chiết khấu, giảm giá

<p>v /ˈdɪs.kaʊnt/</p><p>chiết khấu, giảm giá</p>
16
New cards

price

n. /prais/ giá cả

<p>n. /prais/ giá cả</p>
17
New cards

trolley

(n): /ˈtrɒli/ xe đẩy trong siêu thị

<p>(n): /ˈtrɒli/ xe đẩy trong siêu thị</p>
18
New cards

credit card

/ˈkredɪt kɑːrd/ (n) : Thẻ tín dụng

<p>/ˈkredɪt kɑːrd/ (n) : Thẻ tín dụng</p>
19
New cards

cash

n. /kæʃ/ tiền, tiền mặt

<p>n. /kæʃ/ tiền, tiền mặt</p>
20
New cards

shop

n., v. /ʃɔp/ cửa hàng; đi mua hầng, đi chợ

<p>n., v. /ʃɔp/ cửa hàng; đi mua hầng, đi chợ</p>
21
New cards

money

n. /'mʌni/ tiền

<p>n. /'mʌni/ tiền</p>
22
New cards

basket

n /ˈbæ.skət/ giỏ, rổ, cái thúng

<p>n /ˈbæ.skət/ giỏ, rổ, cái thúng</p>
23
New cards

bag

n. /bæg/ bao, túi, cặp xách

Put it in a black plastic garbage ___.

<p>n. /bæg/ bao, túi, cặp xách</p><p>Put it in a black plastic garbage ___.</p>
24
New cards

buy

v. /bai/ mua

<p>v. /bai/ mua</p>
25
New cards

greengrocer

/'gri:n,grousə/ cửa hàng hoa quả

<p>/'gri:n,grousə/ cửa hàng hoa quả</p>
26
New cards

housewares

n /ˈhaʊs.weəz/

đồ gia dụng

<p>n /ˈhaʊs.weəz/</p><p>đồ gia dụng</p>
27
New cards

toy store

/tɔɪ stɔːr/cửa hàng đồ chơi

<p>/tɔɪ stɔːr/cửa hàng đồ chơi</p>
28
New cards

shopping mall

1 trung tâm thương mại

<p>1 trung tâm thương mại</p>
29
New cards

grocery store

n /ˈɡrəʊ.sər.i ˌstɔːr/

cửa hàng tạp hóa

<p>n /ˈɡrəʊ.sər.i ˌstɔːr/</p><p>cửa hàng tạp hóa</p>
30
New cards

convenience store (vinmark)

n /kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/

cửa hàng tiện lợi vinmark

<p>n /kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/</p><p>cửa hàng tiện lợi vinmark</p>
31
New cards

bargain

n. /'bɑ:gin/ sự mặc cả, sự giao kèo mua bán

<p>n. /'bɑ:gin/ sự mặc cả, sự giao kèo mua bán</p>
32
New cards

refund

v /ˈriː.fʌnd/

hoàn lại, trả lại

<p>v /ˈriː.fʌnd/</p><p>hoàn lại, trả lại</p>
33
New cards

brochure

n /ˈbrəʊ.ʃər/

tập quảng cáo

<p>n /ˈbrəʊ.ʃər/</p><p>tập quảng cáo</p>
34
New cards

liquor store

/ˈlɪk.ə ˌstɔːr/ quán rượu

<p>/ˈlɪk.ə ˌstɔːr/ quán rượu</p>
35
New cards

drugstore

n. (NAmE) /'drʌgstɔ:/ hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm

<p>n. (NAmE) /'drʌgstɔ:/ hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm</p>
36
New cards

pet shop

cửa hàng thú cưng

<p>cửa hàng thú cưng</p>
37
New cards

gift shop

n. /ˈɡɪft ʃɑːp/ cửa hàng bán tặng phẩm

Visitors' facilities at the museum include a cafe and gift shop.

<p>n. /ˈɡɪft ʃɑːp/ cửa hàng bán tặng phẩm </p><p>Visitors' facilities at the museum include a cafe and gift shop.</p>
38
New cards

shoe shop

của hàng giày

<p>của hàng giày</p>
39
New cards

meat shop

/miːt ʃɒp/ cửa hàng thịt

<p>/miːt ʃɒp/ cửa hàng thịt</p>
40
New cards

florist

n /ˈflɒr.ɪst/

người bán hoa

<p>n /ˈflɒr.ɪst/</p><p>người bán hoa</p>
41
New cards

butcher

n. /ˈbʊtʃər/ người bán thịt, tên đồ tể

<p>n. /ˈbʊtʃər/ người bán thịt, tên đồ tể</p>
42
New cards

candy store

/ˈkæn.di ˌstɔːr/ cửa hàng bánh kẹo

<p>/ˈkæn.di ˌstɔːr/ cửa hàng bánh kẹo</p>
43
New cards

Cashier (n)

Nhân viên thu ngân (làm việc tại quầy thanh toán)

44
New cards

Manager (n)

Người quản lý cửa hàng

45
New cards

Shop assistant (n)

Nhân viên bán hàng / Người phục vụ tại cửa hàng

46
New cards

Trolley (n)

Xe đẩy hàng trong siêu thị

47
New cards

Basket (n)

Giỏ xách mua hàng

48
New cards

Wallet (n)

Ví tiền (thường dùng cho nam)

49
New cards

Purse (n)

Ví tiền (thường dùng cho nữ)

50
New cards

Barcode reader (n)

Máy quét mã vạch (tại quầy thanh toán)

51
New cards

Receipt (n)

Biên lai, hóa đơn mua hàng (từ khóa quan trọng khi yêu cầu đổi/trả)

52
New cards

Voucher / Coupon (n)

Phiếu giảm giá

53
New cards

Shopping mall (n)

Trung tâm thương mại lớn

54
New cards

Convenience store (n)

Cửa hàng tiện lợi (như Circle K, Family Mart)

55
New cards

Grocery store (n)

Cửa hàng tạp hóa / Siêu thị bán thực phẩm

56
New cards

Drugstore (n)

Cửa hàng dược phẩm / Tiệm thuốc

57
New cards

Gift shop (n)

Cửa hàng bán đồ lưu niệm / Quà tặng

58
New cards

Refund (n, v)

(Sự) hoàn lại tiền (Collocation: ask for a refund)

59
New cards

Discount (n, v)

(Sự) giảm giá, chiết khấu (Collocation: get a discount)

60
New cards

Make a complaint (collocation)

Đưa ra lời phàn nàn / khiếu nại (về sản phẩm/dịch vụ)

61
New cards

Affordable (adj)

Giá cả phải chăng, hợp túi tiền

62
New cards

Faulty (adj)

Bị lỗi, hỏng hóc (dùng mô tả sản phẩm cần đổi trả)