1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
customer
n. /´kʌstəmə/ khách hàng

cashier
(n.) /kæˈʃɪr/ Nhân viên thu ngân
Cashiers work at the counters in supermarkets.

attendant
/əˈten.dənt/ n. người phục vụ, người giúp đỡ

manager
n. /ˈmænɪdʒər/ người quản lý, giám đốc

wallet
n. /'wolit/ cái ví, ví nam

purse
/pɜːs/ ví nữ

scale
n. /skeɪl/ vảy (cá..)
cái cân
noun.
số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi

counter
n. /ˈkaʊntər/ quầy hàng, quầy thu tiền, máy đếm
V. Chống lại

barcode reader
/ˈbɑːˌkəʊdˈriː.dər/ máy đọc mã vạch

receipt
/rɪˈsiːt/
biên lai, biên nhận

pay
(v, n): trả, thanh toán, nộp; tiền lương

expensive
adj. /iks'pensiv/ đắt

cheap
adj. /tʃi:p/ rẻ

sell
v. /sel/ bán
She sells me a birthday cake

discount
v /ˈdɪs.kaʊnt/
chiết khấu, giảm giá

price
n. /prais/ giá cả

trolley
(n): /ˈtrɒli/ xe đẩy trong siêu thị

credit card
/ˈkredɪt kɑːrd/ (n) : Thẻ tín dụng

cash
n. /kæʃ/ tiền, tiền mặt

shop
n., v. /ʃɔp/ cửa hàng; đi mua hầng, đi chợ

money
n. /'mʌni/ tiền

basket
n /ˈbæ.skət/ giỏ, rổ, cái thúng

bag
n. /bæg/ bao, túi, cặp xách
Put it in a black plastic garbage ___.

buy
v. /bai/ mua

greengrocer
/'gri:n,grousə/ cửa hàng hoa quả

housewares
n /ˈhaʊs.weəz/
đồ gia dụng

toy store
/tɔɪ stɔːr/cửa hàng đồ chơi

shopping mall
1 trung tâm thương mại

grocery store
n /ˈɡrəʊ.sər.i ˌstɔːr/
cửa hàng tạp hóa

convenience store (vinmark)
n /kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/
cửa hàng tiện lợi vinmark

bargain
n. /'bɑ:gin/ sự mặc cả, sự giao kèo mua bán

refund
v /ˈriː.fʌnd/
hoàn lại, trả lại

brochure
n /ˈbrəʊ.ʃər/
tập quảng cáo

liquor store
/ˈlɪk.ə ˌstɔːr/ quán rượu

drugstore
n. (NAmE) /'drʌgstɔ:/ hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm

pet shop
cửa hàng thú cưng

gift shop
n. /ˈɡɪft ʃɑːp/ cửa hàng bán tặng phẩm
Visitors' facilities at the museum include a cafe and gift shop.

shoe shop
của hàng giày

meat shop
/miːt ʃɒp/ cửa hàng thịt

florist
n /ˈflɒr.ɪst/
người bán hoa

butcher
n. /ˈbʊtʃər/ người bán thịt, tên đồ tể

candy store
/ˈkæn.di ˌstɔːr/ cửa hàng bánh kẹo

Cashier (n)
Nhân viên thu ngân (làm việc tại quầy thanh toán)
Manager (n)
Người quản lý cửa hàng
Shop assistant (n)
Nhân viên bán hàng / Người phục vụ tại cửa hàng
Trolley (n)
Xe đẩy hàng trong siêu thị
Basket (n)
Giỏ xách mua hàng
Wallet (n)
Ví tiền (thường dùng cho nam)
Purse (n)
Ví tiền (thường dùng cho nữ)
Barcode reader (n)
Máy quét mã vạch (tại quầy thanh toán)
Receipt (n)
Biên lai, hóa đơn mua hàng (từ khóa quan trọng khi yêu cầu đổi/trả)
Voucher / Coupon (n)
Phiếu giảm giá
Shopping mall (n)
Trung tâm thương mại lớn
Convenience store (n)
Cửa hàng tiện lợi (như Circle K, Family Mart)
Grocery store (n)
Cửa hàng tạp hóa / Siêu thị bán thực phẩm
Drugstore (n)
Cửa hàng dược phẩm / Tiệm thuốc
Gift shop (n)
Cửa hàng bán đồ lưu niệm / Quà tặng
Refund (n, v)
(Sự) hoàn lại tiền (Collocation: ask for a refund)
Discount (n, v)
(Sự) giảm giá, chiết khấu (Collocation: get a discount)
Make a complaint (collocation)
Đưa ra lời phàn nàn / khiếu nại (về sản phẩm/dịch vụ)
Affordable (adj)
Giá cả phải chăng, hợp túi tiền
Faulty (adj)
Bị lỗi, hỏng hóc (dùng mô tả sản phẩm cần đổi trả)