1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
edge /edʒ/ [B1] (n)
rìa, mép
greenhouse /ˈɡriːn.haʊs/ [B1] (n)
nhà kính
shifting /ˈʃɪf.tɪŋ/ (adj)
di động
sand dune /ˈsænd duːn/ (n)
cồn cát
shifting sand dunes
đụn cát di động
severe desertification
sự sa mạc hóa nghiêm trọng
striking contrast /ˌstraɪ.kɪŋ ˈkɑːn.træst/ (n)
sự tương phản rõ rệt
large-scale /ˌlɑːrdʒˈskeɪl/ [B2] (adj)
quy mô lớn
ecological restoration /ˌiː.kəˈlɑː.dʒɪ.kəl ˌres.təˈreɪ.ʃən/ (n)
phục hồi sinh thái
large-scale ecological restoration
phục hồi sinh thái quy mô lớn
subtropical crop /ˌsʌbˈtrɑː.pɪ.kəl krɑːp/ (n)
cây trồng cận nhiệt đới
insulating blanket /ˈɪn.sə.leɪ.t̬ɪŋ ˈblæŋ.kɪt/ (n)
lớp phủ cách nhiệt
adapt to sth /əˈdæpt tə/ [B1] (v)
thích nghi với cái gì
be successfully cultivated in somewhere
được trồng thành công ở đâu đó
agricultural technicians
các kỹ thuật viên nông nghiệp
harsh climate /hɑːrʃ ˈklaɪ.mət/ (n)
khí hậu khắc nghiệt
barren /ˈber.ən/ [C1] (adj)
cằn cỗi
hub /hʌb/ [B2] (n)
trung tâm
stretch /stretʃ/ [B2] (v)
trải dài
once operational
khi đi vào vận hành
authorities /əˈθɔːr.ə.t̬iz/ [B2] (n)
chính quyền
reclaimable /rɪˈkleɪ.mə.bəl/ (adj)
có thể cải tạo, phục hồi
desertified land /dɪˈzɝː.t̬ə.faɪd lænd/ (n)
đất bị sa mạc hóa
reclaimable desertified land
đất sa mạc có khả năng cải tạo
these figures should still be interpret with caution
các số liệu này vẫn cần được đánh giá thận trọng
the enormous scale of ecological restoration campaign
quy mô rất lớn của chiến dịch phục hồi hệ sinh thái
net zero growth /ˌnet ˈzɪr.oʊ ɡroʊθ/ (n)
mức tăng trưởng ròng bằng không
land degradation /lænd ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/ (n)
sự suy thoái đất
interpret sth /ɪnˈtɝː.prət/ [B2] (v)
diễn giải, lý giải cái gì
do sth with caution /duː wɪð ˈkɔː.ʃən/ (v)
làm gì một cách thận trọng
nevertheless /ˌnev.ɚ.ðəˈles/ [B2] (adv)
tuy nhiên
shelterbelt /ˈʃel.t̬ɚ.belt/ (n)
đai chắn gió/ Vành đai rừng phòng hội
shelterbelt forest /ˈʃel.t̬ɚ.belt ˈfɔːr.ɪst/ (n)
rừng đai chắn gió
be scheduled to continue until...
được dự kiến kéo dài đến
encompass sth /ɪnˈkʌm.pəs/ [C1] (v)
bao gồm, bao trùm cái gì
objective /əbˈdʒek.tɪv/ [B2] (n)
mục tiêu
eliminate /ɪˈlɪm.ə.neɪt/ [B2] (v)
loại bỏ
stabilize /ˈsteɪ.bə.laɪz/ [C1] (v)
ổn định
sand barrier /ˈsænd ˌbær.i.ɚ/ (n)
hàng rào chắn cát
the program's objective
mục tiêu của chương trình
preventing sand from advancing into farmland, residential areas, and critical infrastructure
ngăn chặn cát tiếp tục lấn vào đất nông nghiệp, khu dân cư và các công trình hạ tầng quan trọng
plant trees, sow grass
trồng cây, giao cỏ
survival rate /sɚˈvaɪ.vəl reɪt/ (n)
tỷ lệ sống sót
inject sth into sth /ɪnˈdʒekt ˌɪn.t̬uː/ [B2] (v)
bơm, đưa cái gì vào cái gì
forage grass /ˈfɔːr.ɪdʒ ɡræs/ (n)
cỏ làm thức ăn chăn nuôi
medicinal plant /məˈdɪs.ən.əl plænt/ (n)
cây dược liệu
medicinal plant cultivation
trồng cây dược liệu
drought-resistant crops/ˈdraʊt rɪˌzɪs.tənt/ (adj)
các loại cây chịu hạn
livelihood /ˈlaɪv.li.hʊd/ [B2] (n)
sinh kế
grazing /ˈɡreɪ.zɪŋ/ (n)
chăn thả gia súc
implement /ˈɪm.plə.ment/ [B2] (v)
thực hiện
has also brought significant socio-economic challenges
cũng tạo ra nhiều thách thức về kinh tế xã hội
restriction
việc hạn chế
compensation /ˌkɑːm.pənˈseɪ.ʃən/ [B2] (n)
sự bồi thường
sustain /səˈsteɪn/ [B2] (v)
duy trì
sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/ [B2] (adj)
bền vững
sandstorm /ˈsænd.stɔːrm/ (n)
bão cát
momentum /moʊˈmen.t̬əm/ [C1] (n)
đà phát triển
ecotourism
du lịch sinh thái