1/37
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
accountant(n)
kế toán
actor/actress
diễn viên
artisit
nghệ sỹ
astronaut
phi hành gia
baker
thợ nướng bánh
butcher
người mổ thịt
cashier
nhân viên thu ngân
chef
đầu bếp
comedian
diễn viên hài
delivery man
nhân viên giao hàng
doctor
bác sĩ
entrepreneur
nhà kinh doanh
engineer
kỹ sư
factory worker
công nhân nhà máy
office worker
người làm việc tại văn phòng
florist
người bán hoa
hairdresser
người cắt tóc
lawyer
luật sư
musician
nhạc sĩ, nhạc công
pharmacist
dược sĩ
plumber
thợ ống nước
politician
chính trị gia
programmer
lập trình viên
real estate agent
người môi giới bất động sản
tailor
thợ may
taxi driver
tài xế xe taxi
teacher
giáo viên
receptionist
nhân viên lễ tân, tiếp tân
singer
ca sĩ
What sort of work do you do?
Bạn làm loại công việc gì/việc gì?
I work in + loại công việc
I work in design analysis. (Tôi làm việc trong ngành phân tích thiết kế.)
graphic designer
thiết kế đồ họa
makeup artist
thợ trang điểm
manicurist
thợ làm móng
firefighter
lính cứu hoả
waitress
bồi bàn nữ
waiter
bồi bàn nam