1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
account for
v. giải thích lý do cho việc gì
take into account = take into consideration
cân nhắc, xem xét
take account of st
tính đến, kể đến
on account of
because of
by all accounts
theo như người ta nói (according to what other people say)
on sb's account
vì ai
(be/hang) in th balance
lưỡng lự, không dứt khoát
strike a balance (between A and B)
tìm ra cách thỏa hiệp, thế dung hòa (giữa A và B)
redress the balance
lập lại thế cân bằng
on balance
cân nhắc về mọi mặt
upset the balance
làm xáo trộn sự cân bằng
off balance
mất cân bằng
beyond belief
không tài nào tin được
pick sb's brain
moi và dùng những ý kiến của ai
rack one's brain(s)
vắt óc suy nghĩ
the brains behind st
bộ não của cái gì (người chịu trách nhiệm chính, người lên kế hoạch, ý tưởng)
brainless
adj. ngu si, đần độn, không có đầu óc
brainchild
n. sản phẩm trí tuệ (của riêng một người)
brainwash
v. tẩy não
brainwave
n. ý kiến hay bất chợt
jump to conclusions
vội vã đưa ra kết luận
foregone conclusion
kết quả đoán trước là chắc chắn
show consideration for sb/st
sự để ý, quan tâm, chiếu cố đến ai (cái gì)
leave st out of account/consideration
không tính đến cái gì, coi cái gì là không quan trọng
out of consideration forr sb
vì nghĩ đến ai
have doubts about
có ý nghi ngờ
in doubt
không chắc chắn, lưỡng lự
no doubt, without doubt, beyond doubt
chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
beyond/without a shadow of (a) doubt
không mảy may nghi ngờ
beyond one's wildest dreams
ngoài sức tưởng tượng
under impression that
có cảm tưởng rằng, cứ tưởng rằng
mental arithmetic
tính nhẩm
cross one's mind
nảy ra trong đầu
slip one's mind
bị lãng quên
bear in mind that (bear sb/st in mind)
nhớ rằng, nhớ đến
call/bring sb/st to mind
nhớ lại
take one's mind off st
giúp quên đi những nỗi buồn phiền về cái gì
be in two minds about st
phân vân
narrow-minded
adj. đầu óc hẹp hòi
open-minded = broad-minded
adj. tư tưởng phóng khoáng
absent-minded
adj. đãng trí
under the misapprehension that
hiểu lầm
in/out of perspective
đúng/không đúng thực trạng
in principle
về nguyên tắc; nói chung
on principle
vì nguyên tắc đạo lý, niềm tin cố định
stand by/stick to one's principle
giữ vững nguyên tắc
in question
đang được đề cập đến
out of the question
không thể được
see sense
thấy, nhận thức ra
side with sb
v. đứng về phía ai, ủng hộ ai
side against sb
v. chống lại ai
take sides with sb
về phe ai, ủng hộ ai
look on the bright side
lạc quan
in view of
nếu xét về
take a dim (poor, serious,...) view of sb/st
xem thường (coi trọng) ai, cái gì
with a view to doing st
để làm gì
view on/about
cách nhìn, quan điểm